Tải bản đầy đủ
của vốn đầu tư xây dựng cơ bản

của vốn đầu tư xây dựng cơ bản

Tải bản đầy đủ

ỏn tt nghip

B mụn Tuyn Khoỏng

> ZNVL = QNK. g = 2,7.106. 1600000 = 4320000.106
đồng
ZNL: Chi phí nhiên liệu cho một tấn than nguyên khai
>

ZNL = 10% . ZNVL

= 10% . 4320000.106 =

432000.106 đồng.
ZĐL: Chi phí động lực cho một tấn than nguyên khai.
> ZĐL = 5% . ZNVL = 5%. 4320000.106 = 216000.106
đồng.
ZTL: Chi phí về tiền lơng
ZTL = N.I.12
Trong đó:

I : Mức tiền lơng trung bình của mỗi công

nhân.
N: Số công nhân có trong danh sách nhà
máy.
N = Ncm . Hds
Với: Ncm là số công nhân có mặt.
Hds là hệ số công nhân trong danh sách.
HDS

Tcd
= Tkh

T cd : Số ngày làm việc theo chế độ năm, vì theo thiết
kế doanh nghiệp làm việc không có ngày nghỉ nên T cd = 365
Tlt ( Tlt là số ngày nghỉ lễ, tết trong năm, ở đây ta chọn T lt
=8)
Tkh : Số ngày làm việc theo kế hoạch năm
Tkh = (365 - Tlt - 52). Hkh
Hkh là hệ số tính đến số ngày làm việc theo kế hoạch ,ở
đây ta chọn
Hkh = 0,88 nghĩa là số ngày nghỉ với các lý do khác nhau là
12%.
HDS

365 8
= (365 8 52).0,88 = 1,33

Công ty Tuyển than Hũn Gai làm việc 3 ca trong 1 ngày.
NCM = 3.(NDT + 15%.NDT)
122

SVTH: Lờ Quyt Chin

122

GVHD: TS. Phm Vn Lun

ỏn tt nghip

B mụn Tuyn Khoỏng

NDT: Số công nhân đợc bố trí theo dây truyền sản xuất.
Bảng 37: Số lợng công nhân đợc bố trí trong một ca.
Tên phân xởng

Tên khâu máy

Số

lợng

ngời

Hố nhận than

trong một ca
Trởng ca
1
Dỡ tải
8
Vận hành xe chất tải
2
Kiểm tra thiết bị 1
điện
Tổng
Quản đốc
Trởng ca
Sàng sơ bộ
Máy đập than nguyên

Nhà chuẩn bị

Nhà tuyển

12
1
1
1
1

khai
Vận hành băng tải số 1 1
Vệ sinh chung
1
Kiểm tra thiết bị 1
điện
Lấy mẫu
Tổng
Quản đốc
Đốc công
Trởng ca
Điều độ
Vận hành máy lắng
Băng tải số 2
Băng tải số 3
Băng tải số 4
Băng tải số 5
Băng tải số 6
Băng tải số 7
Băng tải số 8
Sàng khử cám
Sàng phân loại than
Máy đập than trung

7
14
1
2
1
2
4
1
1
1
1
1
1
1
2
2
1

gian
Gầu nâng
6
Ly tâm lọc
1
Tháo băng tải bunke 6
123

SVTH: Lờ Quyt Chin

123

GVHD: TS. Phm Vn Lun

ỏn tt nghip

B mụn Tuyn Khoỏng
sản phẩm
Bơm nớc tuần hoàn
Bơm nớc trong
Lấy mẫu
Kiểm tra điện
Tổng

1
1
10
2
49
Tổng cộng
75
Theo bảng ta có số lợng công nhân bố trí theo dây
truyền sản xuất trong 1 ca là 75 ngời
Số lợng công nhân có mặt là:
NCM = 3.( 75 + 0,15.75) = 259 ngời.
Vậy số công nhân có mặt trong danh sách là:
NDS = 259.1,33 = 345 ngời.
Vậy chi phí tiền lơng là:
ZTL = 345 . 5000000 . 12 = 20700.106 đồng.
ZBH : Chi phí bảo hiểm xã hội, kinh phí công đoàn:
ZBH = 19%.ZTL = 0,19 . 20700.106 = 3933 . 106 đồng.
ZKH : Chi phí khâu hao tài sản cố định:
ZKH = VTB. HTB + VXD.HXD
Trong đó:
HTB: Tỷ lệ khấu hao thiết bị: HTB = 15%
HXD: Tỷ lệ khấu hao xây dựng: HXD = 12 %
ZKH = 0,15 . 351000.106 + 0,12 . 432000.106 = 104490 . 106
đồng.
ZPX : Chi phí phân xởng:
ZPX = 60%. ZTL = 60% . 20700.106 = 12420 . 106 đồng.
ZQL : Chi phí quản lý xí nghiệp:
ZQL = 40%. ZTL = 40% . 20700 . 106 = 8280 . 106 đồng.
> Vậy tổng chi phí trong một năm sẽ là:
Z = ZNVL + ZNL + ZĐL + ZTL + ZBH + ZKH + ZPX + ZQL
Z = 4320000 . 106 + 432000 . 106 + 216000 . 106 + 20700 .
106 + 3933 . 106 + 104490 . 106 + 12420 . 106 + 8280 . 106
Z = 5117823 . 106 đồng
Giá thành một đơn vị sản xuất trong năm là:
124

SVTH: Lờ Quyt Chin

124

GVHD: TS. Phm Vn Lun

ỏn tt nghip

B mụn Tuyn Khoỏng

Z 5117823 .106
=
3013227
z= Q
= 1 698 452,52 đồng/tấn

11.3 Lợi nhuận thu đợc hàng năm.
L=T-Z
Trong đó:

Z: Tổng chi phí hàng năm
T: Tổng doanh thu

Bng 38. Doanh thu ca tng sn phm

125

SVTH: Lờ Quyt Chin

125

GVHD: TS. Phm Vn Lun

ỏn tt nghip

B mụn Tuyn Khoỏng

Q (t/h)

Q
(t/nm)

Tờn sn phm

A(%)

Cỏm khụ

20.52 171.71 1081773

n
Giỏ(/t)

Tng Doanh Thu
(10^6)

1588830

1718753.4

Than sch 50-100 mm 6.06

47.64

300132

3380230

1014515.19

Than sch 35 - 50 mm 6.07

48.79

307377

3500190

1075877.9

Than sch 15 - 35 mm 6.04

48.21

303723

3272990

994082.34

Than sch 6 - 15 mm

6.06

44.57

280791

2875780

807493.14

Cỏm h gu

20.53 28.94

182322

1588830

289678.66

Cỏm ly tõm

22.25 15.02
61.8
31.8
7

94626

1429950

135310.45

200340

842080

168702.31

Cỏm trung gian
Cng

2751084

6204413.39

Lợi nhuận hàng năm là:
L =6204413,39. 106 5117823. 106 = 1 086 590,39 . 106 đồng
Li nhun hng nm sau thu :
Lst = 1086590,39. 106 - 10%.1086590,39. 106 = 977 931,35.106 ng
11.4 Thời hạn thu hồi vốn đầu t.
V
T= L

Trong đó :
Vốn đầu t là: V = 1 057 050. 106 đồng.
Lợi nhuận hàng năm: L = 977 931,35. 106 đồng
Thời gian thu hồi vốn là:
1057050.106
6
T = 977931,35.10 = 1,1 năm.

Vậy sau 1,1 năm sẽ thu hồi vốn đầu t.

Kết luận
Với nhiệm vụ thiết kế đợc giao sau khi tìm hiểu, nghiên cứu
tính toán, đợc sự chỉ bảo giúp đỡ tận tình của thầy TS. Phm
Vn Lun và các thầy cô giáo trong bộ môn Tuyển Khoáng, các bạn
126

SVTH: Lờ Quyt Chin

126

GVHD: TS. Phm Vn Lun

ỏn tt nghip

B mụn Tuyn Khoỏng

bè đồng nghiệp kết hợp với sự cố gắng của bản thân đến nay
đồ án của em đã hoàn thành đúng thời hạn quy định.
Đồ án cuả em gồm những nội dung sau:
* Phần mở đầu: Giới thiệu về vị trí địa lý, khí hậu dân c,
đặc điểm than cung cấp cho cụng ty tuyển than Hũn Gai . Tình
hình sản xuất, u nhợc điểm của quy trình công nghệ của nhà máy
từ đó vận dụng vào thiết kế xởng mới.
* Phần kỹ thuật: Bao gồm các bớc tính toán về tổng hợp số liệu
than nguyên khai, chọn cấp máy và chọn phơng án tuyển và
đề ra sơ đồ tuyển thích hợp. Tính toán định lợng, tính toán
bùn nớc, tính chọn thiết bị, lấy mẫu kiểm tra, cung cấp điện,
cung cấp nớc và khí, an toàn lao động.
* Phần kinh tế: Tính toán vốn đầu t xây cơ bản, xác định
chỉ tiêu hiệu quả vốn đầu t.
Do thời gian và trình độ cũng nh kinh nghiệm bản thân cú
hạn chế nên trong đồ án không thể tránh khỏi những thiếu sót.
Em rất mong đợc sự góp ý chỉ bảo của các thầy cô giáo trong
bộ môn và bạn bè đồng nghiệp để đồ án của em đợc hoàn
thiện hơn.
Em xin chân thành cảm ơn thy giáo hớng dn TS. Phm Vn Lun,
cùng các thầy cô giáo trong bộ môn Tuyển Khoáng và bạn bè ó
giúp đỡ em hoàn thành đồ án này.
Em xin chân thành cảm ơn.

Hà Nội, ngày 9 tháng 6 năm
2017
Sinh viên thực hiện
Lờ Quyt Chin

127

SVTH: Lờ Quyt Chin

127

GVHD: TS. Phm Vn Lun

ỏn tt nghip

B mụn Tuyn Khoỏng

Phần phụ chơng
Đặc tính kỹ thuật của của các thiết bị chính trong xởng tuyển
Tuyển Khoáng.
1. Đặc tính kỹ thuật của máy tuyển huyền phù
Các thông số
ĐVT
CKB 32
Năng suất tối đa
Cỡ hạt 13 - 300
T/h
300
T/h
380
Cỡ hạt 25 30
Theo các sản phẩm
Phần nổi
75
Phần chìm
75
Chiều rộng cửa tháo
mm
3200
than
Thể tích chứa huyền
m3
18
phù
Đờng kính gầu nâng
mm
5450
Công suất động cơ
KW
13,2
Kích thớc hình bao
mm
5500.6000.5700
Khối lợng
T
27.5
2. Đặc tính kỹ thuật của sàng chấn động quán tính.
Các thông số
Kích thớc cục

ĐVT
lớn mm

nhất
Kích thớc của lới
mm
Rộng
Dài
Số mặt lới
Góc nghiêng của độ
mặt lới
Công suất động cơ
128

SVTH: Lờ Quyt Chin

KW

C 62
C 72
300.300.6 300.300.

C 82
300.300.6

00

600

00

2000
5000
2
0 - 25

2500
6000
2
0 - 25

3000
7000
2
0 - 25

17*2

22*2

40*2

128

GVHD: TS. Phm Vn Lun

ỏn tt nghip

B mụn Tuyn Khoỏng

Kích thớc gới hạn của mm
sàng
Dài
Rộng
Cao
Khối lợng của sàng

129

SVTH: Lờ Quyt Chin

Kg

5670
2700
2690
8700

6980
3720
2500
12700

7650
3742
2562
18900

129

GVHD: TS. Phm Vn Lun

ỏn tt nghip

B mụn Tuyn Khoỏng

3. Đặc tính kỹ thuật của sàng chấn động quán tính.
Các thông số
ĐVT
Năng suất
T/h
Theo than (Lỗ lới 100

71
Đến 700

mm)
Theo diệp thạch (Lỗ lới
100 mm)
Kích thớc cục lớn nhất
Kích thớc lỗ lới
Rộng
Dài
Số mặt lới
Kích thớc lỗ lới
Tần số dao động của lới

Đến 700
mm
mm

mm
Lần/phú
t
Độ
KW
mm

Góc nghiêng của lới
Công suất động cơ
kích thớc hình bao
Dài
Rộng
Cao
Khối lợng của sàng
Kg
4. Đặc tính kỹ thuật của máy đập búa
Các thông số
Năng suất
Kích thớc cục lớn nhất
Độ lớn sản phẩm đập
Đờng kính trục đập
Độ dài trục đập
Công suất đông cơ
Kích thớc giớn hạn của máy
Dài
Rộng
Cao
Khối lợng

130

SVTH: Lờ Quyt Chin

400

ĐVT
T/ h
mm
mm
mm
mm
KW
mm

Kg

2500
5000
1
50 - 300
650
10 - 30
20
5340
3370
2450
11100

CM 431
18 - 24
250
0 - 13
800
600
55
1350
1255
1230
2240

130

GVHD: TS. Phm Vn Lun

ỏn tt nghip

B mụn Tuyn Khoỏng

5. Đặc tính kỹ thuật của máy đập trục răng 36.
Các thông số

ĐVT

Năng suất
T/h
Đờng kính trục đập
mm
Độ lớn sản phẩm đập
mm
Đờng kính trục đập
mm
Độ dài trục đập
mm
Công suất động cơ
KW
Kích thớc giới hạn của máy
mm
Dài
mm
Rộng cao
mm
Khối lợng của máy
kg
6. Đặc tính kỹ thuật của Xiclon
Các thông số
Năng suất
Đờng kính
Góc côn phần hình nón
Kích thớc ống cấp liệu
Đờng kính ống bùn

ĐVT
m3/h
mm
Độ
mm
mm

Máy đập trục răng
36.
60 - 150
600
0 150
630
830
20
3520
3270
1235
9900
Y350
165,52
350
20
100
80

7. Đặc tính kỹ thuật máy tuyển từ ớt M80/170 M80/250.
Các thông số
Năng suất khi

hàm

ĐVT
lợng %

M80/170

M80/250

Đến 180
100 130
800
1680
130
7,25
3

Đến 270
160 190
800
2490
130
10,9
4

Đến
Đến
Đến
Đến

Đến
Đến
Đến
Đến

Fe3O4 của pha rắn trong
cấp liệu
70 - 90
35 - 90
Đờng kính tang
Chiều dài tang
Cờng độ từ trờng
Công suất từ
Công suất bộ dẫn động
Hàm lợng Manhêtit trong

mm
mm
KA/m
KBT
KW
Kg/m3

phần thải khi hàm lợng mùn
trong cấp liệu
Đến 150
150 - 180
180 - 200
200 - 250
131

SVTH: Lờ Quyt Chin

0,5
1
1,5
2

0,5
1
1,5
2

131

GVHD: TS. Phm Vn Lun

ỏn tt nghip

B mụn Tuyn Khoỏng

Kích thớc hình bao
mm
Dài
Rộng
Cao
Khối lợng
T
8. Đặc tính kỹ thuật của máy ly tâm.
Các thông số
Năng suất theo pha rắn
Đờng kính rô to chỗ lớn
Góc ở đỉnh nón
Tấn số quay
Tần số chấn động
Công suất động cơ
Kích thớc hình bao
Dài
Rộng
Cao
Khối lợng
9. Đặc tính kỹ thuật của bể

ĐVT
T/h
mm
Độ
Lần/phút
Lần/phút
KW
mm

T
cô đặc.

8,3 10,23
2,4
3,3
20,7
B - 100
80
1000
10
420 - 470
20
2445
2165
1950
3,6

Các thông số
Năng suất
Đờng kính
Chiều sâu
Diện tích lắng
Công suất động cơ dẫn

ĐVT
T/h
m
m
m2
KW

- 12
100
12
3
100
3

động
Khối lợng

T

8,5

132

SVTH: Lờ Quyt Chin

8,4 10,4
2,8
2,6
16,8

132

GVHD: TS. Phm Vn Lun