Tải bản đầy đủ
1 Tính chọn thiết bị chính.

1 Tính chọn thiết bị chính.

Tải bản đầy đủ

ỏn tt nghip

B mụn Tuyn Khoỏng

Chọn kích thớc lỗ lới 100x100 mm và loại than tuyển



là than antraxit nên ta chọn q = 70 t/m2.h.
k1 : hệ số ảnh hởng của hàm lợng cấp hạt dới lới:



100 = 91,79 % => k = 0,9.
1

k2 : Hệ số ảnh hởng của hiệu suất sàng:



Do E100 = 98 % => k2 = 0,7.
k3 : Hệ số ảnh hởng của hàm lợng ẩm và kích thớc lỗ lới:



Do W = 7 % => k3 = 0,9.
k4 : Hệ số ảnh hởng của hàm lợng sét:



Chọn k4 = 1.
k5 : Hệ số ảnh hởng của góc nghiêng của sàng:



Chọn góc nghiêng sàng = 21

o

=> Chọn k5 = 1,5.

k6 : Hệ số ảnh hởng của dạng lỗ lới:



Chọn dạng lỗ lới dây thép vuông => Chọn k6 = 1.
k7 : Hệ số ảnh hởng của số mặt lới:



Chọn số mặt lới = 1 => Chọn k7 = 1.
Vậy diện tích lới cần thiết để sàng đảm bảo năng suất:
Fct =

1,25.Q
1, 25.478, 29
q.k1 .k 2 .k 3 .k 4 .k 5 .k 6 .k 7 . = 70.0,9.0, 7.0,9.1.1,5.1.1 = 10,04 m2.

Số sàng cần chọn:

n=

10, 04
Fct
= 0,8
F = 12,5

Vậy chọn 1 sàng chấn động quán tính loại nặng 71.
5.1.2. Sàng cám khô lỗ lới 6mm.
Chọn sàng chấn động quán tính loại nhẹ C 82.
Chiều rộng sàng B = 3000 mm.
Chiều dài sàng L = 7000 mm
Diện tích sàng: F = 3000 . 7000 = 21000000 mm2 = 21
m2.
Diện tích lới cần thiết để sàng đảm bảo năng suất theo

-

công thức:
Fct =

77

SVTH: Lờ Quyt Chin

1,25.Q
q.k1 .k 2 .k 3 .k 4 .k 5 .k 6 .k 7 .

; m2

77

GVHD: TS. Phm Vn Lun

ỏn tt nghip

B mụn Tuyn Khoỏng

Trong đó:


Q: Năng suất than đa vào sàng ; t/h.



q : Năng suất riêng của sàng, tra bảng 6 phụ chơng t/m2.h.



ki : Các hệ số kể đến các yếu tố ảnh hởng ( tra bảng 7, 8,
9, 10, 11, 12 phụ chơng).
Ta có:



Q2 = 478,29 t/h.



Chọn kích thớc lỗ lới 6x6 mm và loại than tuyển là
than antraxit nên
ta chọn q = 7,5 t/m2.h.
k1 : hệ số ảnh hởng của hàm lợng cấp hạt dới lới:



6 = 42,23 % => k = 1,25
1

k2 : Hệ số ảnh hởng của hiệu suất sàng:



Do E6 = 85% => k2 = 1,3.
k3 : Hệ số ảnh hởng của hàm lợng ẩm và kích thớc lỗ lới:



Do W = 7 % => k3 = 0,4.
k4 : Hệ số ảnh hởng của hàm lợng sét:



Chọn k4 = 0,9.
k5 : Hệ số ảnh hởng của góc nghiêng của sàng:



Chọn góc nghiêng sàng = 21o => Chọn k5 = 1,5.
k6 : Hệ số ảnh hởng của dạng lỗ lới:



Chọn dạng lỗ lới dây cao su chuyên dùng => Chọn k6 = 1,4.
k7 : Hệ số ảnh hởng của số mặt lới:



Chọn số mặt lới = 1 => Chọn k7 = 1.
Vậy diện tích lới cần thiết để sàng đảm bảo năng suất:
Fct =

1,25.Q
1, 25.478, 29
q.k1 .k 2 .k 3 .k 4 .k 5 .k 6 .k 7 . = 7,5.1, 25.1,3.0, 4.0,9.1,5.1, 4.1 = 64,89 m2.

Số sàng cần chọn :

n=

Fct 64,89
F = 21 = 3,1

Vậy chọn 4 sàng chấn động quán tính loại nhẹ C 82.
5.1.3. Tính chọn máy đập than nguyên khai.
- Để chọn máy đập than nguyên khai cần chọn loại máy
đập 1 trục răng để tránh sự vỡ vụn vủa than antraxit.
78

SVTH: Lờ Quyt Chin

78

GVHD: TS. Phm Vn Lun

ỏn tt nghip

B mụn Tuyn Khoỏng

- Xác định đờng kính trục đập dựa vào kích thớc cục
vật liệu lớn nhất trong than đa đập. Dựa vào số liệu thực tế
của xởng tuyển than Hũn Gai kích thớc của cục than lớn nhất
trong than đa tuyển là 400 mm.
D = (2 -4) dmax = 800 1600 mm.
Chọn D = 1000 mm = 1m.
Do đó ta chọn máy đập trục răng 310.
- Tốc độ quay của trục đập:
.D.n .1.36
=
60 =1,88 m/s.
V = 60

- Năng suất của một máy:
Qi = 3600.L.b.v..
Trong đó : Chiều dài trục đập L = 1250 mm = 1,25 m.
Chiều rông khe tháo b = 100mm = 0,1m.
Tốc độ quay của trục đập V = 1,88 m/s.
Hệ số tới xốp của vật liệu đêm đập = 0,3
Tỷ trọng trung bình của than đem đập =
1,5
Qi = 3600.1,25.0,1.1,88.0,3.1,5 = 380,7 t/h
1,15.Q4 1,15.39, 27
=
380, 7 = 0,12
Số máy đập cần dùng là: n = Qi

Chọn 1 máy đập trục răng 310.
5.1.4 Tính chọn máy đập than trung gian.
- Để đập than trung gian ta thờng chọn máy đập búa
CM-112.
- Năng suất máy đập búa đợc xác định theo công thức:
Qi =

Trong đó:

K .L.D 2 .n 2
3600.(i 1)

K: hệ số bằng 4 6,2. Chọn K = 5.
L, D : chiều dài và đờng kính trục đập ; m.
L = 0,4 m ; D = 0,6 m.
n : số vòng quay của trục đập. n = 1250 vòng /

phút.
79

SVTH: Lờ Quyt Chin

79

GVHD: TS. Phm Vn Lun

ỏn tt nghip

B mụn Tuyn Khoỏng

i : Mức đập.


100
i = 15 = 6,67

5.0, 4.0, 62.1250
= 36, 74t / h
qi = 3600.(6, 67 1)

Số máy đập cần dùng:

q40
31,8
=
= 0,86
q
36,
74
i
n=

=> Chọn 1 máy đập búa CM-112.
5.1.5. Tính chọn máy lắng.
- Tính chọn máy lắng :
Để tuyển than thờng chọn máy lắng buồng khí dới loại
OM hoặc OMA.
Sơ bộ chọn máy lắng loại OMA 10.
- Năng suất máy lắng tính theo công thức :
Qi = q0 . F t/h
Trong đó: q0 là năng suất riêng của máy lắng. Chọn q 0 = 20
t/m2.h
F là diện tích lới máy lắng F = 10 m2
Qi = 20.10 = 200 t/h
1,15.Q7 1,15.306,58
=
Q
200
m
Số máy lắng cần dùng là : n =
= 1,76

=> Chọn 2 máy lắng OMA 10.
5.1.6. Tính chọn sàng cung khử nớc lỗ lới 1mm.
- Diện tích cần thiết của sàng đợc tính theo công thức :
K .W
F= q

m2

Trong đó : q là năng suất riêng của sàng cung. Chọn q =
180 m3/m2.h
K là hệ số dự trữ năng suất

K = 1,15

W là lợng bùn cấp vào sàng cung.
W= v+(Q/r )
= 901,88+(233,17/1,1) = 1113,85 m3/h
F

1,15.1113,85
180
=

80

SVTH: Lờ Quyt Chin

= 7,12 m2
80

GVHD: TS. Phm Vn Lun

ỏn tt nghip

B mụn Tuyn Khoỏng

- Do có 2 máy lắng nên chọn 2 sàng cung, chiều rộng của
sàng bằng 2m, bằng chiều rộng của máy lắng chọn dùng. Chiều
dài sàng cung đợc tính là:
F
7,12
=
2.B 2.2

L=
= 1,78 m
- Tra bảng 32 phụ chơng ta chọn 2 sàng C 03.
5.1.7. Tính chọn sàng khử nớc 6mm.
- Chọn sàng chấn động tự cân bằng loại nhẹ C 72.
Chiều rộng sàng B =2500mm
Chiều dài sàng L = 6000mm


F = 2500.6000 = 15000000 mm2 = 15 m2

- Số sàng cần dùng là:
1,15.Q11
n = q.F

Trong đó: Q11 là năng suất than vào sàng t/h.

Q 11 =

270,56 t/h
q là năng suất riêng của sàng t/m 2h.

q = 12

t/m2h
F là diện tích mặt lới sàng m2
n

1,15.270,56
= 12.15

F = 15 m2

= 1,73

=> Chọn 2 sàng C 72.
- Kiểm tra điều kiện thoát nớc:
W=n.q.F
Trong đó: W là lợng nớc cần thoát ra m3/h
q là năng suất riêng

q = 60 m 3/m2h

F là diện tích mặt lới sàng
W = 2.60.15 = 1800 m3/h


Ta thấy W = 1800 > 270,56 => Khả năng thoát nớc

đạt yêu cầu.
5.1.8. Chọn sàng phân loại than sạch 50;35mm.
- Sơ bộ chọn sàng chấn động quán tính loại nhẹ C
62.
Chiều rộng sàng B = 2000 mm.
81

SVTH: Lờ Quyt Chin

81

GVHD: TS. Phm Vn Lun

ỏn tt nghip

B mụn Tuyn Khoỏng
Chiều dài sàng L = 5000 mm.

>

Fs = 2000 . 5000 = 10000000 mm2 = 10 m2.

o Tính cho lới sàng a = 50mm.

Diện tích lới cần thiết để sàng đảm bảo năng suất theo

-

công thức:
Fct =

1,25.Q
q.k1 .k 2 .k 3 .k 4 .k 5 .k 6 .k 7 .

; m2

Trong đó:


Q: Năng suất than đa vào sàng ; t/h.



q : Năng suất riêng của sàng, tra bảng 6 phụ chơng t/m2.h.



ki : Các hệ số kể đến các yếu tố ảnh hởng ( tra bảng 7, 8,
9, 10, 11, 12 phụ chơng).
Ta có:



Q = q13 = 191,46 t/h.



Chọn kích thớc lỗ lới 50 x 50 mm và loại than tuyển là
than antraxit nên
ta chọn q = 27,5 t/m2.h.
k1 : hệ số ảnh hởng của hàm lợng cấp hạt dới lới:



13 1350100
40, 03 9, 46
.100% =
.100
50
13
40, 03
=
= 76,37 %

=> k1 = 0,97
k2 : Hệ số ảnh hởng của hiệu suất sàng:



Do E50 = 95% => k2 = 1.
k3 : Hệ số ảnh hởng của hàm lợng ẩm và kích thớc lỗ lới:



Do W = 7 % . Chọn k3 = 0,9.
k4 : Hệ số ảnh hởng của hàm lợng sét:



Chọn k4 = 1.
k5 : Hệ số ảnh hởng của góc nghiêng của sàng:



Chọn góc nghiêng sàng = 18o => Chọn k5 = 1,24
k6 : Hệ số ảnh hởng của dạng lỗ lới:



Chọn dạng lỗ lới dây thép vuông => Chọn k6 = 1.
k7 : Hệ số ảnh hởng của số mặt lới:



Do lới 50mm là mặt lới trên nên => Chọn k7 = 1.
82

SVTH: Lờ Quyt Chin

82

GVHD: TS. Phm Vn Lun

ỏn tt nghip

B mụn Tuyn Khoỏng

Vậy diện tích lới cần thiết để sàng đảm bảo năng suất:
Fct50 =

1,25.Q
1, 25.191, 46
q.k1 .k 2 .k 3 .k 4 .k 5 .k 6 .k 7 . = 27,5.0,97.1.0,9.1.1, 24.1.1 = 8,04 m2

o Tính cho lới sàng a = 35mm.

Diện tích lới cần thiết để sàng đảm bảo năng suất theo

-

công thức:
Fct =

1,25.Q
q.k1 .k 2 .k 3 .k 4 .k 5 .k 6 .k 7 .

; m2

Trong đó:


Q: Năng suất than đa vào sàng ; t/h.



q : Năng suất riêng của sàng, tra bảng 6 phụ chơng t/m2.h.



ki : Các hệ số kể đến các yếu tố ảnh hởng ( tra bảng 7, 8,
9, 10, 11, 12 phụ chơng).
Ta có:



Q = q13 q16 = 191,46 47,64 = 143,82 t/h.



Chọn kích thớc lỗ lới 35x35 mm và loại than tuyển là
than antraxit nên
ta chọn q35 =

q 25 +

q50 q 25
27,5 24
.( 35 25) = 24 +
.10
50 25
25
= 25,4 t/m2.h.

k1 : hệ số ảnh hởng của hàm lợng cấp hạt dới lới:



13 1350100 131535
40, 03 9, 46 9,86
.100
=
.100
13 16
40,03 9,96
.35 =
= 68,87 %

=> k1 = 1,006
k2 : Hệ số ảnh hởng của hiệu suất sàng:
Do E35 = 94% => k2 =

E95 +

E 90 E95
1,15 1
.( 95 94) = 1 +
95 90
5 = 1,03.

k3 : Hệ số ảnh hởng của hàm lợng ẩm và kích thớc lỗ lới:



Do W = 7,5 % . Chọn k3 = 0,8.
k4 : Hệ số ảnh hởng của hàm lợng sét:



Chọn k4 = 1.
k5 : Hệ số ảnh hởng của góc nghiêng của sàng:



Chọn góc nghiêng sàng = 18o => Chọn k5 = 1,24.
k6 : Hệ số ảnh hởng của dạng lỗ lới:


83

SVTH: Lờ Quyt Chin

83

GVHD: TS. Phm Vn Lun

ỏn tt nghip

B mụn Tuyn Khoỏng

Chọn dạng lỗ lới dây thép vuông => Chọn k6 = 1.
k7 : Hệ số ảnh hởng của số mặt lới:



Do lới 35mm là mặt lới thứ 2 => Chọn k7 = 0,9.
Vậy diện tích lới cần thiết để sàng đảm bảo năng suất:
Fct35 =

1,25.Q
1, 25.143,82
q.k1 .k 2 .k 3 .k 4 .k 5 .k 6 .k 7 . = 25, 4.1, 006.1, 03.0,8.1.1, 24.1.0,9 = 7,65 .

Ta thấy Fct35mm < Fct50mm nên chọn Fcts = Fct50mm = 8,04 m2


Số sàng cần thiết:

Fct50 8, 04
=
F
10 = 0,8
n= s

=> Vậy chọn 1 sàng chấn động quán tính loại nhẹ C 62.
5.1.9. Tính chọn sàng phân loại than sạch 15 ; 6 mm.
- Sơ bộ chọn sàng chấn động quán tính loại nhẹ C 62.
Chiều rộng sàng B = 2000 mm.
Chiều dài sàng L = 5000 mm.
>

Fs = 2000 . 5000 = 10000000 mm2 = 10 m2.

Tính cho lới sàng a = 15mm.
Diện tích lới cần thiết để sàng đảm bảo năng suất theo

-

công thức:
Fct =

1,25.Q
q.k1 .k 2 .k 3 .k 4 .k 5 .k 6 .k 7 .

; m2

Trong đó:


Q: Năng suất than đa vào sàng ; t/h.



q : Năng suất riêng của sàng, tra bảng 6 phụ chơng t/m2.h.



ki : Các hệ số kể đến các yếu tố ảnh hởng ( tra bảng 7, 8,
9, 10, 11, 12 phụ chơng).
Ta có:



Q = q14 = 95,03 t/h.



1Chọn kích thớc lỗ lới 15x15 mm và loại than tuyển là
than antraxit nên
ta chọn q15 =

q13 +

q25 q13
24 14,5
.(15 13) = 14,5 +
.2
25 13
12
= 16,08 t/m2.h..

k1 : hệ số ảnh hởng của hàm lợng cấp hạt dới lới:



84

SVTH: Lờ Quyt Chin

84

GVHD: TS. Phm Vn Lun

ỏn tt nghip

B mụn Tuyn Khoỏng

14 141535 .E35
19,87 9,86.0,94
.100 =
.100
15
14
19,87
=
= 53,35%

=> k1 = 1,08
k2 : Hệ số ảnh hởng của hiệu suất sàng:



Do E15 = 92% => k2 =

E90

E 90 E 95
1,15 1
.( 92 90) = 1,15
.2
95 90
5
= 1,09.

k3 : Hệ số ảnh hởng của hàm lợng ẩm và kích thớc lỗ lới:



Do W = 8 % . Chọn k3 = 0,65.
k4 : Hệ số ảnh hởng của hàm lợng sét:



Chọn k4 = 1.
k5 : Hệ số ảnh hởng của góc nghiêng của sàng:



Chọn góc nghiêng sàng = 18o => Chọn k5 = 1,24.
k6 : Hệ số ảnh hởng của dạng lỗ lới:



Chọn dạng lỗ lới dây cao su chuyên dụng => Chọn k6 = 1,4
k7 : Hệ số ảnh hởng của số mặt lới:



Do lới 15mm là mặt lới trên => Chọn k7 = 1.
Vậy diện tích lới cần thiết để sàng đảm bảo năng suất:
Fct =

1,25.Q
1, 25.95,03
q.k1 .k 2 .k 3 .k 4 .k 5 .k 6 .k 7 . = 16, 08.1,08.1, 09.0, 65.1.1, 24.1, 4.1 = 5,56 m2.

o Tính cho lới sàng a = 6 mm.

Diện tích lới cần thiết để sàng đảm bảo năng suất theo

-

công thức:
Fct =

1,25.Q
q.k1 .k 2 .k 3 .k 4 .k 5 .k 6 .k 7 .

; m2

Trong đó:


Q: Năng suất than đa vào sàng ; t/h.



q : Năng suất riêng của sàng, tra bảng 6 phụ chơng t/m2.h.



ki : Các hệ số kể đến các yếu tố ảnh hởng ( tra bảng 7, 8,
9, 10, 11, 12 phụ chơng).
Ta có:



Q = q14 q19 = 95,03 48,21 = 46,82 t/h.



Chọn kích thớc lỗ lới 6x6 mm và loại than tuyển là
than antraxit nên
85

SVTH: Lờ Quyt Chin

85

GVHD: TS. Phm Vn Lun

ỏn tt nghip

B mụn Tuyn Khoỏng

ta chọn q6 = 7,5 t/m2.h.
k1 : hệ số ảnh hởng của hàm lợng cấp hạt dới lới:



14 131535 .E35 14615
19,87 9,86.0,94 10,1
.100 =
.100
.6
14 19
19,87 10, 08
=
= 5,12 %

=> Nội suy k1 = 3,5.
k2 : Hệ số ảnh hởng của hiệu suất sàng:



Do E6 = 90% => k2 = 1,15.
k3 : Hệ số ảnh hởng của hàm lợng ẩm và kích thớc lỗ lới:



Do W = 9 %. Chọn k3 = 0,4.
k4 : Hệ số ảnh hởng của hàm lợng sét:



Chọn k4 = 1.
k5 : Hệ số ảnh hởng của góc nghiêng của sàng:



Chọn góc nghiêng sàng = 18o => Chọn k5 = 1,24.
k6 : Hệ số ảnh hởng của dạng lỗ lới:



Chọn dạng lỗ lới dây cao su chuyên dụng => Chọn k6 = 1,4.
k7 : Hệ số ảnh hởng của số mặt lới:



Chọn số mặt lới = 2 => Chọn k7 = 0,9.
Vậy diện tích lới cần thiết để sàng đảm bảo năng suất:
Fct =

1,25.Q
1, 25.46,82
q.k1 .k 2 .k 3 .k 4 .k 5 .k 6 .k 7 . = 7,5.3,5.1,15.0, 4.1.1, 24.1, 4.0,9 = 3,1 m2.

Ta thấy Fct15mm > Fct6mm nên chọn Fcts = Fct15mm = 5,56 m2
Số sàng cần thiết:
=>

Fct15 5,56
=
F
10 = 0,56
n= s

Vậy chọn 1 sàng chấn động quán tính loại nhẹ C

62
5.1.10. Tính chọn gầu nâng khử nớc và hố gầu.
1, Tính chọn hố gầu.
- Hố gầu chọn theo bớc cột.
- Số hố gầu cần dùng tính theo công thức:
n=

86

SVTH: Lờ Quyt Chin

1,15.W
q.L2

86

GVHD: TS. Phm Vn Lun

ỏn tt nghip

B mụn Tuyn Khoỏng

Trong đó: W là lợng mùn vào hố gầu m3/h.
W=912,35+(43,96/1,1)=952,31
q là năng suất riêng của hố gầu
3

q = 20

2

m /m h
L là bớc cột m.
n=

1,15.952,31
20.62
=

L = 6m

1,52

=> Chọn 2 hố gầu.
2, Tính chọn gầu nâng.
a. Tính chọn gầu nâng đá thải.
- Sơ bộ chọn gâu nâng 0 4C.
- Năng suất gầu nâng tính theo công thức :
3, 6.i.. .
Tk
q=

Trong đó:

i là dung tích gầu

i = 16 lit

v là tốc độ xích.

v = 0,17 m/s

là khối lợng riêng của đá ở trạng thái tơi xốp.
Chọn = 1400 kg/m3
là mức chất đầy gầu
Tk là bớc gầu

= 0,7
Tk = 320mm

3, 6.16.0,17.1400.0, 7
320
q=
= 29,99 t/h

Số gầu nâng cần dùng là:

1,15.Q9 1,15.41, 61
=
q
29, 99 = 1,6
n=

=> Chọn 2 gầu nâng đá 0 4C. ( mỗi máy lắng 1 gầu
nâng)
b. Tính chọn gầu nâng than trung gian.
- Sơ bộ chọn gầu nâng 0 4C
- Năng suất gầu tính theo công thức:
3, 6.i.v. .
Tk
Q=

Trong đó: i là dung tích gầu

i = 16 lit

V là tốc độ của xích
87

SVTH: Lờ Quyt Chin

v = 0,17 m/s

87

GVHD: TS. Phm Vn Lun