Tải bản đầy đủ
4 - ĐIỀU KIỆN ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH

4 - ĐIỀU KIỆN ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH

Tải bản đầy đủ

TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỎ - ĐỊA CHẤT
THIÊN

BỘ MÔN KHAI THÁC LỘ

2 - Khu vực bờ trụ Nam
Bờ trụ Nam sự dịch chuyển do sụt lở ít hơn bờ trụ Bắc chủ yếu từ mức
+200 trở xuống. Các kẽ nứt có độ rộng từ 0,2 ÷ 0,5m có nơi chênh cao hai
mép kẽ nứt từ 3 ÷ 4m.
1.4.3 - Đặc tính của các loại đất đá
Trầm tích chứa than ở mỏ than Đèo Nai bao gồm: Cuội kết, sạn kết, cát
kết, bột kết và sét kết, các lớp này nằm xen kẽ nhau, diện tích phân bố không
đều mỗi loại đất đá có tính chất cơ lý riêng biệt.
1 - Cuội kết
Chiếm tỷ lệ nhỏ, chủ yếu trong khu công trường chính, có màu trắng
xám hoặc phớt hồng. Thành phần chủ yếu gồm các hạt thạch anh tròn cạnh ,
d = 10÷ 30mm xi măng gắn kết là Silic hoặc Cát kết. Đá có hệ số độ
cứng trung bình từ f = 10÷ 11; fmax = 14.
2 - Sạn kết
Phân bố phổ biến trong suốt cột địa tầng, có màu xám tro, xám trắng
gồm các hạt thạch anh và một số là Silic quăc zit. Kích thước cỡ hạt từ 2 ÷
5mm độ mài mòn lựa chọn kém, màu giao thoa xám bạc 1, ximăng kiểu cơ sở
hoặc lấp đầy là sản phẩm phá huỷ của thạch anh.
Dung trọng γ = 2,58 ÷ 2,73 Kg/dm3 . Độ cứng từ f = 9÷ 12, fmax = 14
3 - Cát kết
Là loại phổ biến trong vùng, cát kết có màu xám tro, xám trắng độ hạt từ
thô đến mịn, cấu tạo khối phân lớp dày bị nứt nẻ mạnh, dung trọng γ = 2,55
÷ 2,74 Kg/dm3. Độ cứng trung bình từ f = 11÷ 12; f max = 15.
4 - Bột kết
Là loại đá phổ biến trong vùng hay gặp hơn ởphần sát vách và trụ vỉa.
Chiều dày lớp biến đôỉ lớn từ 0,3m dưới dạng lớp kẹp tăng lên 40 ÷ 48m. Bột

SV : NGUYỄN ĐỨC TRUNG
K60

15

LỚP : LIÊN THÔNG MỎ

TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỎ - ĐỊA CHẤT
THIÊN

BỘ MÔN KHAI THÁC LỘ

kết có màu xám tro, xám đen chứa hoá thạch thực vật, xi măng gắn kết là sét
hoặc Xerixit màu nâu phớt hồng. Dung trọng γ tb = 2,60 Kg/dm3 . Độ cứng từ
f = 7÷ 10.
5 - Sét kết
Phân bố ít trong vùng, thường gặp dưới dạng lớp kẹp mỏng sát vách
hoặc trụ vỉa sét kết có màu xám tro, phân lớp mỏng chứa nhiều chất hữu cơ và
hoá thạch thực vật. Độ cứng tập chung nhiều ở cấp độ cứng f = 3÷ 4.

SV : NGUYỄN ĐỨC TRUNG
K60

16

LỚP : LIÊN THÔNG MỎ

TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỎ - ĐỊA CHẤT
THIÊN

BỘ MÔN KHAI THÁC LỘ

Bảng 1.1.Chỉ tiêu của các loại đất đá
Các đại lượng

ĐV

Cuội

Sạn kết

Cát kết

Bột kết

kết

kết

Dung trọng

G/

2,58÷ 2,73

2,55÷ 2,74

2,44

Trung bình

cm3

2,64

2,64

÷ 2,74

Tỷ trọng

G/

2,62÷ 2,78

2,59÷ 2,78

2,60
2,51÷ 2,79

Trung bình
Cường độ kháng nén

cm3
KG/

2,69
201÷ 3583

2,68
231÷ 4228

2,66
115÷ 869

Trung bình

cm2

1533

1407

333

Trạng thái bão hoà

351÷ 2376

Trung bình

1213

Cường độ kháng kéo

KG/

50÷

40÷ 274

26÷ 289

23÷ 184

Trung bình

cm2

100

155

139

79

Trạng thái bão hoà

107÷ 168

31÷ 345

10÷ 85

Trung bình
Lực đính kết

KG/

138
63÷ 1400

136
77÷ 1640

46
60÷ 575

Trung bình

cm2

682

537

99

401÷ 800

231÷ 850

76÷ 220

Trạng thái bão hoà
Trung bình
Góc ma sát trong

525
419
'
0
'
0
27 15 ÷ 37 49 23 15'÷ 3704
0

độ

124
21 ÷ 360
0

Trung bình

33020'

5

30003'

Trạng thái bão hoà

32045'÷ 33019'

33003'

17019'÷ 36

Trung bình

330

19019'÷ 3801

0

5

27032'

31037'
7÷ 15

7÷ 17

Độ cứng

7÷ 1

Trung bình

0

SV : NGUYỄN ĐỨC TRUNG
K60

Sét

7÷ 14
17

LỚP : LIÊN THÔNG MỎ

7÷ 14

TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỎ - ĐỊA CHẤT
THIÊN

BỘ MÔN KHAI THÁC LỘ

9÷ 10

11÷ 12

7÷ 10

7÷ 10

CHƯƠNG II
NHỮNG SỐ LIỆU GỐC DÙNG LÀM THIẾT KẾ
2.1. TÀI LIỆU VỀ ĐỊA CHẤT







Bản đồ địa chất tỷ lệ 1:2000
Bản đồ lộ vỉa tỷ lệ 1:2000
Các lát cắt XIV,XVII, XX tỷ lệ 1:2000
Bản đồ tổng mặt bằng.
Bản đồ thoát nước mỏ.
Bản đồ kết thúc mỏ.

2.2. CHẾ ĐỘ LÀM VIỆC CỦA MỎ
Mỏ làm việc quanh năm với công tác bốc đất đá và khai thác.
Thời gian làm việc trong ngày 3ca, mỗi ca 8 tiếng (thay nhau nghỉ luân
phiên).
Số ngày làm việc trong năm:
Đối với công nhân:
Nc = 365- (Nct +NL + NP)

(ngày)

Trong đó:
Nct - Số ngày nghỉ cuối tuần trong năm, Nct = 96 ngày;
NL - Số ngày nghỉ lễ trong năm, NL = 8 ngày;
NP - Số ngày nghỉ phép của công nhân, NP = 15 ngày;
Nc = 365- (96 + 8 + 15 ) = 246 ngày/năm
Đối với thiết bị:
Ntb = 365- (T1 + T2 + TMB ), (ngày)

SV : NGUYỄN ĐỨC TRUNG
K60

18

LỚP : LIÊN THÔNG MỎ

TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỎ - ĐỊA CHẤT
THIÊN

BỘ MÔN KHAI THÁC LỘ

Trong đó:
T1 - Thời gian sữa chữa thiết bị trong năm, T1 = 50 ngày;
T2 - Thời gian kiểm tra tu dưỡng định kỳ trong năm, 3 tháng kiểm tu 1
lần, mỗi lần = 10 ngày. Các tháng còn lại bảo dưỡng 1 tháng 1 lần, mỗi lần 3
ngày, T2 = 51 ngày
TMB - Thời gian nghỉ do mưa bão, TMB = 14 ngày (lấy theo kinh nghiệm)
Ntb = 365 - (0 + 51 + 14) = 250 (ngày)
2.3. CÁC THÔNG SỐ CỦA HỆ THỐNG KHAI THÁC
- Góc nghiêng sườn tầng α = 700
- Góc nghiêng bờ dừng phía trụ γ T = 350
- Góc nghiêng bờ dừng phía vách γ V = 400
2.4. ĐỒNG BỘ THIẾT BỊ
*Khâu khoan
- Dùng máy khoan xoay CBIII - 250MH khoan bãi mìn lớn.
- Dùng búa khoan BK-70 để khoan đá quá cỡ.
*Khâu xúc
- Dùng máy xúc tay gấu ∋KΓ - 5A; ∋KΓ - 4,6
- Máy xúc thuỷ lực gầu ngược PC – 750 để xúc than.
*Khâu vận tải
- Dùng xe tự đổ Belaz - 7522 trọng tải 32T, Belaz - 540 trọng tải 27 tấn,
xe Cat 773E. Để vận chuyển đất đá và than.
- Dùng hai hệ thống băng tải vận chuyển than giao cho Công ty tuyển
than Cửa ông tại máng ga ; hệ thống băng tải vận thuyển than phụ phẩm
xuống khu băng 6 để tiêu thụ nội địa.
*Thải đá
Dùng máy gạt D 85A -18 để san gạt bãi thải, làm đường san gạt gương tầng.

SV : NGUYỄN ĐỨC TRUNG
K60

19

LỚP : LIÊN THÔNG MỎ