Tải bản đầy đủ
3 Lợi nhuận thu được hàng năm.

3 Lợi nhuận thu được hàng năm.

Tải bản đầy đủ

Đồ án tốt nghiệp

Bộ môn tuyển khoáng

Tên sản phẩm

A(%)

Q (t/h)

Q (t/năm)

Đơn
Giá(đ/t)

Tổng Doanh Thu (10^6)

Cám khô
Than sạch 50-100
mm
Than sạch 35 - 50
mm
Than sạch 15 - 35
523

21.22

128.39

808857

1588830

1285136.267

6.13

24.98

157374

3380230

531960.316

5.66

28.09

176967

3500190

619418.1237

5.5

43.12

271656
3272990
523

889127.3714

SVTH: Hoàng Xuân Tiến
Dung

GVHD: PGS.TS Nhữ Thị Kim

Đồ án tốt nghiệp
mm
Than sạch 6 - 15
mm
Cám hố gầu
Cám ly tâm
Cám trung gian
Cộng

Bộ môn tuyển khoáng

5.11

44.18

278334

2875780

800427.3505

21.17
22.85
51.54

20.02
12.72
19.81

126126
80136
124803
2024253

1588830
1429950
842080

200392.7726
114590.4732
105094.1102
4546146.785

524

SVTH: Hoàng Xuân Tiến
Dung

524

GVHD: PGS.TS Nhữ Thị Kim

Đồ án tốt nghiệp
Lợi nhuận hàng năm là:

Bộ môn tuyển khoáng

L =4546146,785. 106 – 3802733 . 106 = 743413,785. 106 đồng
Lợi nhuận hàng năm sau thuế :
Lst = 743413,785. 106 - 10%.743413,785. 106 = 669 071, 62.106 đồng

525

SVTH: Hoàng Xuân Tiến
Dung

525

GVHD: PGS.TS Nhữ Thị Kim

Đồ án tốt nghiệp

Bộ môn tuyển khoáng

11.4 Thời hạn thu hồi vốn đầu tư.
V
T= L

Trong đó :
Vốn đầu tư là: V = 783000.106 đồng.
526

SVTH: Hoàng Xuân Tiến
Dung

526

GVHD: PGS.TS Nhữ Thị Kim

Đồ án tốt nghiệp
Bộ môn tuyển khoáng
Lợi nhuận hàng năm: L = 669 071, 62.106 đồng
Thời gian thu hồi vốn là:

T=

783000.106
669 071, 62.106  

= 1,2 năm.

Vậy sau 1,2 năm sẽ thu hồi vốn đầu tư.
527

SVTH: Hoàng Xuân Tiến
Dung

527

GVHD: PGS.TS Nhữ Thị Kim