Tải bản đầy đủ
3 Dự toán phần chi thiết kế cơ bản khác.

3 Dự toán phần chi thiết kế cơ bản khác.

Tải bản đầy đủ

Đồ án tốt nghiệp
Bộ môn tuyển khoáng
- Chi phí xây dựng nhà cho cán bộ công nhân ăn ở sinh hoạt tạm thời giữa
ca lấy bằng 5% chi phí xây dựng và lắp đặt thiết bị:
V2 =V1 = 29000.106 đồng.
- Chi phí quản lý của bản thiết kế, cả chi phí giám sát và thi công lấy bằng
20% dự toán xây dựng và lắp đặt thiết bị.
497

SVTH: Hoàng Xuân Tiến
Dung

497

GVHD: PGS.TS Nhữ Thị Kim

Đồ án tốt nghiệp
Bộ môn tuyển khoáng
V3 = 0,2.(320,000.106 +260,000.106) = 116,000.106 đồng.
- Chi phí đào tạo cho cán bộ công nhân sản xuất sau này, và chi phí cho
chuẩn bị sản xuất thử bằng 5% dự toán xây dựng và lắp đặt thiết bị:
V4 =V1 = 29000.106 đồng.
- Tổng chi phí kiến thiết cơ bản khác:
498

SVTH: Hoàng Xuân Tiến
Dung

498

GVHD: PGS.TS Nhữ Thị Kim

Đồ án tốt nghiệp
VK = V1 + V2 + V3 + V4 = 3V1 +V3

Bộ môn tuyển khoáng

VK = 3. 29000.106 +116000.106 = 203000.106 đồng
- Tổng số vốn đầu tư xây dựng cơ bản:
V = Vxd + Vtb + Vk = 320000.106 + 260000.106 +203000.106
=783000.106 đồng
499

SVTH: Hoàng Xuân Tiến
Dung

499

GVHD: PGS.TS Nhữ Thị Kim

Đồ án tốt nghiệp

500

SVTH: Hoàng Xuân Tiến
Dung

Bộ môn tuyển khoáng

500

GVHD: PGS.TS Nhữ Thị Kim

Đồ án tốt nghiệp

501

SVTH: Hoàng Xuân Tiến
Dung

Bộ môn tuyển khoáng

501

GVHD: PGS.TS Nhữ Thị Kim

Đồ án tốt nghiệp

Bộ môn tuyển khoáng

CHƯƠNG XI
XÁC ĐỊNH MỘT SỐ CHỈ TIÊU HIỆU QUẢ KINH TẾ
CỦA VỐN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ BẢN
11.1 Suất đầu tư.

502

SVTH: Hoàng Xuân Tiến
Dung

502

GVHD: PGS.TS Nhữ Thị Kim

Đồ án tốt nghiệp

Bộ môn tuyển khoáng
V
U = Q ; Đồng/tấn sản phẩm.

Trong đó:
U: Vốn đầu tư tính cho một đơn vị sản phẩm sản suất theo công suất
thiết kế của nhà máy trong một năm.
V: Tổng vốn đầu tư xây dựng cơ bản:
503

SVTH: Hoàng Xuân Tiến
Dung

503

GVHD: PGS.TS Nhữ Thị Kim

Đồ án tốt nghiệp
Bộ môn tuyển khoáng
Q: Công suất sản phẩm của nhà máy trong một năm theo thiết kế.
Q = 354,29 . 300 . 3 . 7 = 2 232 027 Tấn/năm

−> U =

783000.106
2232027

504

SVTH: Hoàng Xuân Tiến
Dung

= 350802,208 đồng/tấn sản phẩm

504

GVHD: PGS.TS Nhữ Thị Kim

Đồ án tốt nghiệp
Bộ môn tuyển khoáng
11.2 Giá thành một đợn vị sản xuất trong một năm.
Z
z = Q ; Đồng/tấn

Trong đó: Q : Công suất sản phẩm của nhà máy trong một năm theo thiết kế:
Z: Tổng chi phí sản xuất trong một năm.
Z = ZNVL + ZNL + ZĐL + ZTL + ZBH + ZKH + ZPX + ZQL
505

SVTH: Hoàng Xuân Tiến
Dung

505

GVHD: PGS.TS Nhữ Thị Kim

Đồ án tốt nghiệp
Trong đó:

Bộ môn tuyển khoáng

ZNVL: Chi phí nguyên vật liệu cho một tấn than nguyên khai.
ZNVL = g . Qnk
Với g: giá thành một tấn than nguyên khai g = 1600000 đồng/tấn.
Qnk: năng suất của nhà máy tính theo than nguyên khai.
Qnk = 2.106 tấn / năm.
506

SVTH: Hoàng Xuân Tiến
Dung

506

GVHD: PGS.TS Nhữ Thị Kim