Tải bản đầy đủ
1 Tính bùn nước các khâu công nghệ

1 Tính bùn nước các khâu công nghệ

Tải bản đầy đủ

ỏn tt nghip

B mụn Tuyn Khoỏng

- Lợng nớc trong sản phẩm đập
Vn4 = 2,96 m3/h
3.Sàng khử cám khô lỗ lới 6mm
- Tỷ số lỏng/rắn theo than vào sàng
R5 = 0,0753
- Lợng nớc theo than vào sàng
Vn5 = Q5 . R5 = 478,29 . 0,0753 = 36,02 m3/h
- Tỷ số lỏng/rắn trong sản phẩm dới lới
R6 = R5 = 0,0753
- Lợng nớc có trong sản phẩm dới lới
Vn6 = Q6 . R6 =171,71 . 0,0753 = 12,93 m3/h
- Tỷ số lỏng/rắn trong sản phẩm trên lới
R7 = R5 = 0,0753
- Lợng nớc có trong sản phẩm trên lới
Vn7 = Q7 . R7 = 306,58 . 0,0753 = 23,09 m3/h
4.Khâu tuyển lắng than
Chi phí nớc để tuyển than trong máy lắng x chọn theo bảng 3
phụ chơng x = 3 - 4 chọn x = 3 m3/t
-Lợng nớc cần để tuyển
Vn = q7.x = 306,58 . 3 = 919,74 m3/h
-Lợng nớc cần bổ xung
Vnbs = Vnr - Vn7 = 919,74 23,09 = 896,65 m3
-Sn phm ỏ thi :
Tỷ số lỏng/rắn đá thải:
Chọn độ ẩm đá thải W ở bảng 4 phụ chơng chọn W = 20 %
R9 = W/(100 - W) = 20/(100 - 20) = 0,25
Lợng nớc đi theo đá thải:
V9 = Vnđ = Rđ.Qđ = R9 . Q9 = 0,25 . 41,61 = 10,4 m3/h
-Sn phm trung gian
Dựa vào bảng 4( phụ chơng) chọn độ ẩm của sản phẩm
trung gian W9 =19 %.
Tỷ số lỏng / rắn sản phẩm than trung gian:
67

SVTH: Lờ Quyt Chin

67

GVHD: TS. Phm Vn Lun

ỏn tt nghip

B mụn Tuyn Khoỏng

R40 = W/(100 - W) = 19/(100-19) = 0,2346
Lợng nớc theo than trung gian:
Vn40 = Q40 . R40 =31,8 . 0,2346 = 7,46 m3/h
-Sn phm than sch:
Lợng nớc đi theo than
Vn8 = Vnt = Vn - Vnđ - Vn40

= 919,74 - 10,4 7,46 =

901,88 m3/h
Tính tỷ số lỏng/rắn trong sản phẩm than sạch
R8 =Vn8 : Q8 = 901,88 : 233,17 = 3,8679
5.Khâu sàng cung khử nớc 1mm
Theo giả thiết sàng cung tách đợc 70% nớc đi theo sản phẩm
+ Sản phẩm dới lới
- Lợng nớc có trong sản phẩm dới lới
Vn10 = 0,7.V8 = 0,7 . 901,88 = 631,32 m3/h
- Tỷ số lỏng/rắn trong sản phẩm dới lới
Rn10 = Vn10 : Q10 = 631,32 : 20,47 = 30,8412
+ Sản phẩm trên lới
- Lợng nớc có trong sản phẩm trên lới
Vn11 =(1 - 0,7 ) .V8 = (1 - 0,7 ) . 901,88 = 270,56 m3/h
- Tỷ số lỏng/rắn trong sản phẩm trên lới
Rn11 = Vn11 : Q11 = 270,56 : 212,7 = 1,2720
6.Sàng lỗ lới 6mm
+ Lợng nớc theo than vào sàng là Vn11 = 270,56 m3/h
+ Sản phẩm trên lới
- Tỷ số lỏng/ rắn sản phẩm trên lới
R13 = W : (100 - W) = 9 : (100 - 9) = 0,0989
- Lợng nớc đi theo sản phẩm trên lới
Vn13 = Q13.R13 = 191,46 . 0,0989 = 18,94 m3/h
- Lợng nớc đi theo sản phẩm dới lới
Vn12 = Vn11 - Vn13 = 270,56 18,94 = 251,62 m3/h
68

SVTH: Lờ Quyt Chin

68

GVHD: TS. Phm Vn Lun

ỏn tt nghip

B mụn Tuyn Khoỏng

- Tỷ số lỏng/ rắn sản phẩm dới lới:
R12 = Vn12 : Q12 = 251,62 : 21,24 = 11,8465
7.Khâu sàng phân loại lỗ lới 35, 50 mm
+ Than vào sàng
- Lợng nớc theo than vào sàng Vn13 = 18,94 m3/h
- Chi phí nớc để ra than x chọn ở bảng 3 phụ chơng x = 0,2
m3/t
- Lợng nớc chung vào sàng
Vnr = Q13.x = 191,46 . 0,2 = 38,29 m3/h
- Lợng nớc cần bổ xung
Vnbs = 38,29 18,94= 19,35 m3/h
+ Sản phẩm trên lới 50mm
- Chọn độ ẩm than sạch 50 - 100 mm, W = 7 %
- Tỷ số lỏng/rắn than sạch cấp 50 - 100 mm
R16 = 7 : (100 - 7) = 0,0753
- Lợng nớc theo sản phẩm than sạch cấp 50 - 100mm
Vn16 = Q16 . R16 = 47,64 . 0,0753 = 3,59 m3/h
+ Sản phẩm trên lới 35mm
- Chọn độ ẩm than sạch 35 - 50mm, W = 7,5%
- Tỷ số lỏng/rắn than sạch cấp 35 - 50 mm
R15 = 7,5 : (100 - 7,5) = 0,0811
- Lợng nớc theo sản phẩm than sạch cấp 35 - 50mm
Vn15 = R15 . Q15 = 0,0811 . 48,79 = 3,96 m3/h
+ Sản phẩm dới lới 35mm
- Lợng nớc theo sản phẩm dới lới
Vn14 = Vnr - Vn16 - Vn15 = 38,29 3,59 3,96 = 30,74 m3/h
- Tỷ số lỏng/rắn sản phẩm dới lới
R14 = Vn14 : Q14 = 30,74 : 95,03 = 0,3235
8.Khâu sàng phân loại than sạch lỗ lới 15, 6mm
+ Than vào sàng:
- Lợng nớc theo than vào sàng Vn14 = 30,74 m3/h
- Tỷ số lỏng/ rắn than vào sàng R14 = 0,3235
69

SVTH: Lờ Quyt Chin

69

GVHD: TS. Phm Vn Lun

ỏn tt nghip

B mụn Tuyn Khoỏng

- Chọn chi phí nớc rửa than sạch x = 0,4 m3/t
- Lợng nớc cần thiết để rửa than
Vnr = Q14.x = 95,03 . 0,4 = 38,01 m3/h
- Tổng lợng nớc vào sàng
Vnr -Vn14 = 38,01 30,74= 7,27

m3/h

+ Sản phẩm trên lới 15mm
- Chọn độ ẩm than sạch 15 - 35 mm, W = 8%
- Tỷ số rắn/ lỏng than sạch cấp 15 - 35 mm
R19 = 8 : (100 - 8) = 0,087
- Lợng nớc theo sản phẩm than sạch cấp 15 - 35mm
Vn19 == R19 . Q19 = 0,087 . 48,21 = 4,19 m3/h
+ Sản phẩm trên lới 6mm
- Chọn độ ẩm than sạch 6 - 15mm, W = 9%
- Tỷ số lỏng/rắn than sạch cấp 6 - 15 mm
R18 = 9 : (100 - 9) = 0,0989
- Lợng nớc theo sản phẩm than sạch cấp 6 - 15mm
Vn18 = R18 . Q18 = 0,0989 . 44,57 = 4,41 m3/h
+ Sản phẩm dới lới 6mm
- Lợng nớc theo sản phẩm dới lới
Vn17 = Vnr - Vn19 - Vn18 = 38,01 4,19 4,41 = 29,41 m3/h
- Tỷ số rắn/lỏng sản phẩm dới lới
R17 = Vn17 : Q17 = 29,41 : 2,25 = 13,0711
9.Khâu hố gầu
+ Bùn vào hố gầu
- Lợng nớc vào hố gầu
Vn20 =Vn10 + Vn12 +Vn17 = 631,32 + 251,62 + 29,41 =
912,35 m3/h
- Lợng mùn than vào Q20 = 43,96 t/h
- Tỷ số lỏng/ rắn
R20 = Vn20 : Q20 = 912,35 : 43,96 = 20,7541
+ Sản phẩm cát
- Chọn độ ẩm W= 18%
70

SVTH: Lờ Quyt Chin

70

GVHD: TS. Phm Vn Lun

ỏn tt nghip

B mụn Tuyn Khoỏng

Chọn tỷ số lỏng/ rắn sản phẩm cát, R 22 = 18 : (100- 18) =
0,2195
- Lợng nớc theo sản phẩm cát
Vn22 = Q22.R22 = 28,94. 0,2195 = 6,35 m3/h
+ Sản phẩm bùn
- Lợng nớc trong sản phẩm bùn
Vn21 = Vn20 - Vn22 = 912,35 - 6,35 = 906 m3/h
- Tỷ số lỏng/ rắn trong sản phẩm bùn
R21 =Vn21 : Q21 = 906 : 15,02 = 60,3196 m3/h
10. Bể cô đặc
+ Sản phẩm bùn cặn
- Chọn tỷ số lỏng/ rắn bùn cặn R24 = 2
- Lợng nớc theo sản phẩm bùn cặn
Vn24 = Q24 . R24 = 15,02 . 2 = 30,04 m3/h
+ Sản phẩm bùn tràn bể cô đặc
- Lợng nớc trong sản phẩm bùn tràn
Vn23 = Vn21 - Vn24 = 906 30,04 = 875,96 m3/h
11. Li tâm
+ Sản phẩm cặn li tâm
- Chọn độ ẩm than cám sau khi khử nớc W = 23%
- Tỷ số lỏng/ rắn trong sản phẩm cám bùn
R26 = 23 : (100 - 23) = 0,2987
- Lợng nớc theo sản phẩm cám bùn
Vn26 = R26 . Q26 = 0,2987 . 15,02 = 4,49 m3/h
+ Sản phẩm nớc lọc ly tâm
- Lợng nớc trong sản phẩm nớc lọc li tâm
Vn25 = Vn24 - Vn26 = 30,04 4,49 = 25,55 m3/h
4.2. Lập bảng cân bằng bùn nớc các khâu công nghệ
Từ các số liệu tính toán bùn nớc trên lập đợc bảng cân
bằng bùn nớc toàn xởng. Kết quả cho ở bảng 32.

71

SVTH: Lờ Quyt Chin

71

GVHD: TS. Phm Vn Lun

ỏn tt nghip

72

SVTH: Lờ Quyt Chin

B mụn Tuyn Khoỏng

72

GVHD: TS. Phm Vn Lun

ỏn tt nghip

B mụn Tuyn Khoỏng

Bảng 32:Bảng cân bằng bùn nớc các khâu công nghệ

Sng 100mm

Tờn sn phm

STT

g%

Than vo sng

1

100

Sn phm trờn li

3

8.21

Sn phm di li

2

91.79

Than vo p

3

8.21

478.2
9
39.27
439.0
2
478.2
9
39.27

Sn phm p

2

8.21

39.27

Than vo sng

5

100

Sn phm trờn li

7

64.1

Sn phm di li

6

35.9

100

Cng
p than
nguyờn khai

Sng kh cỏm
khụ 6 mm

Than vo mỏy lng

100
7

Sn phm than sch 8
Sn phm trung
gian
Sn phm ỏ thi

Sng kh nc
1mm

2.96
33.06

36.02

36.02
2.96
2.96

64.1
48.75

478.2
9
306.5
8
171.7
1
478.2
9
306.5
8
233.1
7

36.02
23.09

8.7

41.61
306.5
8
31.8
31.8

10.4
919.7
4
7.46
7.46
901.8
8
270.5
6
631.3
2
901.8
8
270.5
6

64.1

Than vo sng

8

48.75

233.1
7

Sn phm trờn li

11

44.47

212.7

Sn phm di li

10

4.28

20.47

48.75
11

44.47

233.1
7
212.7

896.65

901.8
8

9

6.65
6.65

SVTH: Lờ Quyt Chin

12.93

7.46

40
41

73

23.09

31.8

Than vo p
Sn phm p
Cng

Than vo sng

36.02

6.65

Cng
Sng kh nc
6mm

Nc
BS

36.02

40

Cng
p than trung
gian

Vn

Cng

Cng

Tuyn trờn mỏy
lng

Q(t/h)

73

GVHD: TS. Phm Vn Lun

ỏn tt nghip

B mụn Tuyn Khoỏng
Sn phm trờn li

13

40.03

191.4
6

Sn phm di li

12

4.44

21.24

44.47

212.7

Cng

Sng phõn loi
35- 50mm

Than vo sng
Sn phm 15 - 35
Sn phm 6 - 15
Sn phm -6mm
Cng

14
19
18
17

19.87
10.08
9.32
0.47
19.87

191.4
6
47.64
48.79
95.03
191.4
6
94.93
48.21
44.57
2.25
95.03

Than vo h gu

20

9.19

43.96

Sn phm cỏm t
Sn phm bựn

22
21

6.05
3.14

28.94
15.02

9.19

43.96

Than vo sng

13

40.03

Sn phm 50 - 100
Sn phm 35 - 50
Sn phm 35mm

16
15
14

9.96
10.2
19.87
40.03

Cng

Sng phõn loi
6-15mm

H gu

Li Tõm

251.6
2
270.5
6
18.94

19.35

3.59
3.96
30.74
38.29

Than B cụ c
Sn phm bựn

21
24

3.14
3.14

15.02
15.02

Nc tun hon

23

0

0

Cng
Than mỏy Li tõm

24

3.14
3.14

15.02
15.02

30.74
4.19
4.41
29.41
38.01
912.3
5
6.35
906
912.3
5
906
30.04
875.9
6
906
30.04

Sn phm cỏm lc

26

3.14

15.02

4.49

Nc tun hon
Cng

25

0
3.14

0
15.02

25.55
30.04

Cng

B cụ c

18.94

7.27

Từ số liệu bảng 32 lập bảng cân bằng nớc toàn nhà máy bảng
33
Bảng 33: Bảng cân bằng nớc toàn nhà máy
Nc vo
Tờn khõu cụng ngh
Than nguyờn khai
74

SVTH: Lờ Quyt Chin

W
36.02

Nc ra
Tờn sn phm
Cỏm khụ

W
12.93

74

GVHD: TS. Phm Vn Lun

ỏn tt nghip
Mỏy lng
Sng phõn loi 35 - 50 mm
Sng phõn loi 6;15 mm

B mụn Tuyn Khoỏng
896.6
5
19.35
7.27

Than sch 50 - 100 mm

3.59

Than sch 35 - 50 mm
Than sch 15 - 35 mm
Than sch 6 - 15 mm
Than trung gian
ỏ thi
Cỏm t
Cỏm lc

3.96
4.19
4.41
7.46
10.4
6.35
4.49
875.9

Nc trn b cụ c
Nc lc
Tng

959.29

Tng

6
25.55
959.2
9

-

Lợng nớc cấp cho công nghệ là 959,29 m3/h

-

Lợng nớc chi phí cho sinh hoạt bằng 10% = 959,29.0,1 =
95,93 m3/h
Tổng lợng nớc phải dùng trong toàn xởng là : 959,29+ 95,93 =

-

1055,22 m3/h
-

Tổng lợng nớc tuần hoàn là: 875,96 m3/h

-

Lợng nớc trong cần bổ sung là:
1055,22 875,96 = 179,26 m3/h

-

Chi phí nớc cho một tấn than nguyên khai là:

-

1055,22/ 478,29 = 2,21 m3/tấn.h

75

SVTH: Lờ Quyt Chin

75

GVHD: TS. Phm Vn Lun

ỏn tt nghip

B mụn Tuyn Khoỏng

CHNG V
Tính chọn thiết bị chính.
Việc lựa chọn thiết bị lắp đặt cho xởng tuyển cũng là
một phần việc quan trọng khi thiết kế xởng tuyển. Khi lựa
chọn đợc các thiết bị làm việc có hiệu quả, các thông số phù hợp
với yêu cầu của nguyên khai đầu vào và than sạch sau khi tuyển
góp phần làm tăng hiệu quả tuyển và giảm chi phí đầu t.
Nguyên tắc chung việc tính chọn thiết bị cần giải quyết
các vấn đề sau:
Chọn kiểu loại thiết bị, căn cứ vào sơ đồ công nghệ và các

-

chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật.
Xác định năng suất của thiết bị theo kích thớc và điều

-

kiện làm việc của chúng.
Tính số thiết bị chọn dùng.

-

5.1 Tính chọn thiết bị chính.
5.1.1 Chọn sàng sơ bộ lỗ lới 100 mm.
Chọn sàng chấn động quán tính loại nặng 71.
Chiều rộng sàng B = 2500 mm.
Chiều dài sàng L = 5000 mm.
Diện tích sàng F = 2500.5000 = 12500000 mm 2 =
12,5 mm2
Diện tích lới cần thiết để sàng đảm bảo năng suất theo

-

công thức:
Fct =

1,25.Q
q.k1 .k 2 .k 3 .k 4 .k 5 .k 6 .k 7 .

; m2

Trong đó:


Q: Năng suất than đa vào sàng ; t/h.



q : Năng suất riêng của sàng, tra bảng 6 phụ chơng t/m2.h.



ki : Các hệ số kể đến các yếu tố ảnh hởng ( tra bảng 7, 8,
9, 10, 11, 12 phụ chơng).
Ta có:
Q1= 478,29 t/h.


76

SVTH: Lờ Quyt Chin

76

GVHD: TS. Phm Vn Lun

ỏn tt nghip

B mụn Tuyn Khoỏng

Chọn kích thớc lỗ lới 100x100 mm và loại than tuyển



là than antraxit nên ta chọn q = 70 t/m2.h.
k1 : hệ số ảnh hởng của hàm lợng cấp hạt dới lới:



100 = 91,79 % => k = 0,9.
1

k2 : Hệ số ảnh hởng của hiệu suất sàng:



Do E100 = 98 % => k2 = 0,7.
k3 : Hệ số ảnh hởng của hàm lợng ẩm và kích thớc lỗ lới:



Do W = 7 % => k3 = 0,9.
k4 : Hệ số ảnh hởng của hàm lợng sét:



Chọn k4 = 1.
k5 : Hệ số ảnh hởng của góc nghiêng của sàng:



Chọn góc nghiêng sàng = 21

o

=> Chọn k5 = 1,5.

k6 : Hệ số ảnh hởng của dạng lỗ lới:



Chọn dạng lỗ lới dây thép vuông => Chọn k6 = 1.
k7 : Hệ số ảnh hởng của số mặt lới:



Chọn số mặt lới = 1 => Chọn k7 = 1.
Vậy diện tích lới cần thiết để sàng đảm bảo năng suất:
Fct =

1,25.Q
1, 25.478, 29
q.k1 .k 2 .k 3 .k 4 .k 5 .k 6 .k 7 . = 70.0,9.0, 7.0,9.1.1,5.1.1 = 10,04 m2.

Số sàng cần chọn:

n=

10, 04
Fct
= 0,8
F = 12,5

Vậy chọn 1 sàng chấn động quán tính loại nặng 71.
5.1.2. Sàng cám khô lỗ lới 6mm.
Chọn sàng chấn động quán tính loại nhẹ C 82.
Chiều rộng sàng B = 3000 mm.
Chiều dài sàng L = 7000 mm
Diện tích sàng: F = 3000 . 7000 = 21000000 mm2 = 21
m2.
Diện tích lới cần thiết để sàng đảm bảo năng suất theo

-

công thức:
Fct =

77

SVTH: Lờ Quyt Chin

1,25.Q
q.k1 .k 2 .k 3 .k 4 .k 5 .k 6 .k 7 .

; m2

77

GVHD: TS. Phm Vn Lun