Tải bản đầy đủ
TÍNH TOÁN KINH TẾ

TÍNH TOÁN KINH TẾ

Tải bản đầy đủ

TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỎ - ĐỊA CHẤT
THIÊN

BỘ MÔN KHAI THÁC LỘ

Bảng 15.1.Tổ chức lao động của công trường

TT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19

Số
lượng
Loại lao động
cần
thiết
Vận hành khoan CBIII 9
250MH
Vận hành búa ép
Thợ nổ mìn
Thợ cơ điện khoan
Thợ vận hành xúc
Thợ điện xúc
Thợ vận hành gạt
Thợ sửa chữa gạt
CN vẫy xe đầu đường
Lái xe ôtô
CN sửa chữa phục vụ
CN vận hành băng
Xúc dọn băng
Sửa chữa băng
Vận hành bơm
Sửa chữa bơm
Cung cấp điện
Cán bộ chỉ huy sản xuất,
TK, BV 20%
CBCĐ, CMKTNV 7%

4
10
4
45
6
30
6
12
105
30
36
36
12
12
6
10
72

448

Chia theo Ca
Ca 1 Ca 2 Ca 3

3
4
10
4
15
2
10
6
4
35
10
12
12
4
4
2
6
24

3

3

15
2
10

15
2
10

4
35
10
12
12
4
4
2
2
24

4
35
10
12
12
4
4
2
2
24


trong
danh
sách
21
7
17
7
76
10
51
10
20
179
45
61
61
21
21
10
17
122
54
810

15.2 - VỐN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ BẢN
Đầu tư cơ bản gồm:
- Vốn mua sắm và lắp đặt thiết bị, xây dựng công trình công nghiệp.
- Vốn đầu tư cải tạo.
15.2.1 - Vốn mua sắm thiết bị
SV : NGUYỄN ĐỨC TRUNG
K60

111

LỚP : LIÊN THÔNG MỎ

TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỎ - ĐỊA CHẤT
THIÊN

BỘ MÔN KHAI THÁC LỘ

Trong phạm vi đề án vốn mua sắm thiết bị chỉ tính cho việc mua sắm
thiết bị chính tham gia vào các khâu công nghệ.
Bảng 15.1 . Mua sắm, lắp đặt thiết bị nhà xưởng
TT

Tên thiết bị

Số lượng

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16

Máy xúc EKG -5A
Máy xúc PC - 750A
Máy khoan CBIII
Máy khoan BK – 70
Máy ép ΠB – 10
Belaz – 7522
Belaz - 540A
Bơm IFW CS1150E
Máy gạt D85A
MBA35/6KV
MBA6/0,4KV
Tủ cao áp ….KHO – 10
Đường dây 6KV
Băng tải
Nhà xưởng sửa chữa
Công trình phục vụ làm việc
đời sống
Lắp đặt thiết bị (lấy 15% giá
MSTB)
Tổng

4
2
2
7
2
20
4
6
2
2
6
10
1 hệ thống
1 hệ thống
2

17

Đơn giá
103 đồng
3.728.360
3.850.000
4.000.000
50.000
150.000
1.000.000
800.000
200.000
4.500.000
3.000.000
800.000
40.000
400.000
1.000.000
2.500.000

Thành tiền
103 đồng
14.913.440
7.700.000
8.000.000
350.000
300.000
20.000.000
3.200.000
1.200.000
9.000.000
6.000.000
4.800.000
400.000
400.000
1.000.000
5.000.000

82.263.440

Lắp đặt thiết bị:
Clđ = 15% MSTB = 15% × 82.263.440.000 = 12.339.516.000 (đ)
Chi phí mua sắm phí phụ tùng dự trữ ban đầu:
Cp = 3%MSTB = 3% × 82.263.440.000 = 2.467.903.200 (đ)
15.2.2 -Chi phí xây dựng:
Đất đá trong thời kỳ xây dựng mỏ: VXDCB = 6.500.000 m3
1. Chi phí bốc đất trong thời kỳ cải tạo Mỏ
Cđ = Vđ x Gđ = 6.500.000 x 62.950 = 409.175.000.000 (đ)
SV : NGUYỄN ĐỨC TRUNG
K60

112

LỚP : LIÊN THÔNG MỎ

TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỎ - ĐỊA CHẤT
THIÊN

BỘ MÔN KHAI THÁC LỘ

2. Chi phí khai thác than nhân thể
Ct = Vt x Gt
Trong đó:
Gt – Gía thành khai thác 1 tấn than cho phép, Gt = 996.302 đ/tấn
Vt – Khối lượng than khai thác nhân thể trong thời kỳ cải tạo mỏ,
Vt = 410.320 tấn.
Thay số:
Ct = 410.320 x 996.302 = 408.802.636.640 (đ)
3. Chi phí làm đường, công trình dân dụng, chi phí khác
C(ld+ct) = 10% (Ctb + Cđ + Ct) = 113.495.155.664 (đ)
15.2.3 – Tiền bán than
T = Vt x G
Trong đó:
G – Giá bán 1 tấn than nguyên khai của mỏ, G = 1.600.000 đ
T = 410.320 x 1.600.000 = 656.512.000.000 (đ)
15.2.4 - Tổng chi phí của thời kỳ cải tạo XDCB
∑ CXDCB = Ctbi + Cld + Cp + Cđ + Ct + C(ld+ct) – T = 648.990.017.904 (đ)
Tỷ vốn đầu tư cho một tấn than khai thác hàng năm
K=

=

= 432.660,1 (đ/tấn)

15.3 – GIÁ THÀNH CÁC KHÂU CÔNG NGHỆ
15.3.1 – Giá thành khoan
+ Khấu hao, sửa chữa loén và bảo dưỡng thiết bị lấy 18% giá mua sắm thiết bị
Csc = (4.000.000.000 x 7 + 50.000.000 x 7) x 18% = 5.103.000.000 (đ)
+ Chi phí vật liệu (Cvl)
Số mét khoan thực hiện một năm là
Với Máy khoan CBIII- 250 MH
Lm =

0,8 × Vd
S

Trong đó:
Vđ - Sản lượng đất đá, Vđ = 2.850.000 m3
S- Xuất phá đá một mét khoan, S = 68,4 m3/m
SV : NGUYỄN ĐỨC TRUNG
K60

113

LỚP : LIÊN THÔNG MỎ

TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỎ - ĐỊA CHẤT
THIÊN

BỘ MÔN KHAI THÁC LỘ

Lm =

= 33.309 (m)

Với Máy khoan búa BK - 70
Lm = 35.437,5 + 18.073,125 = 53.510,625 (m)

TT

Bảng 15.5.Bảng chi phí vật liệu
Nguyên vật liệu
Định mức
Số
Đơn giá
lượng
(đ)

Thành tiền

1

Mũi khoan xoay cầu

1.000m/mũi

34

12.500.000

425.000.000

2
3

Mũi khoan BK – 70
Cáp khoan

100m/mũi
12.000m/sợi

535
19

500.000
9.900.000

267.400.000
188.100.000

4
5

Dầu thủy lực
Mỡ bôi trơn

0,04lít/mK
0,01Kg/mK

6.890
2.221

17.430
20.000

120.092.000
44.420.000

6

Ty khoan


2 bộ

50.000.000

100.000.000
1.145.112.700

Tiền nguyên vật liệu Cvl = 1.145.112.700 đ
+ Chi phí điện năng
Cđ = n x P x Cđ x T
Sử dụng 2 máy khoan CBIII - 250MH Với công suất Pđm = 368Kw
Thời gian làm việc 1 năm 3.266 h
Đơn giá: 1.500 đ/kwh
Cđ1 = 2 x 368 x 1.500 x 3.266 = 5.408.496.000 (đ)
+ Chi phí nguyên vật liệu cho máy nén khí di động
Bảng 15.6.Chi phí nguyên vật liệu máy nén khí
TT Nguyên vật Định mức Số lượng
Đơn giá
Thành tiền
liệu
(đ)
1
Gadoan
0,7lít/mK
56.900
10.800
614.520.000
2
Dầu nhờn 100mK/lít
812
17.000
13.804.000

628.324.000
Tiền nguyên vật liệu Cnvl = 628.324.000 (đ)
+ Chi phí tiền lương cho công nhân
Với Máy khoan CBIII- 250 MH
Đơn giá tiền lương 1 mét khoan: 115.338 đ
SV : NGUYỄN ĐỨC TRUNG
K60

114

LỚP : LIÊN THÔNG MỎ

TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỎ - ĐỊA CHẤT
THIÊN

BỘ MÔN KHAI THÁC LỘ

C1 = 33.309 x 115.338 = 3.841.793.442 (đ)
Với máy khoan BK -70
Đơn giá tiền lương 1 mét khoan : 20.000 đ
C2 = 53.150 x 20.000 = 1.063.000.000 (đ)
+ Chi phí BHXH lấy bằng 15% tiền lương cho máy khoan
C3 = (C1 + C2) x 15% = 735.719.016 (đ)
+ Tổng chi phí khâu khoan
CK = Cvl + Cđ + Cnvl + Csc + C1 + C2 + C3
= 1.145.112.700 + 5.408.496.000 + 628.324.000 + 5.103.000.000 +
3.841.793.442 + 1.063.000.000 + 735.719.016
= 17.925.445.168 (đ)
+ Giá thành khoan đất đá
= 6.290 (đ/m3)

gk =
15.3.2 - Chi phí nổ mìn

+ Chi phí mua thuốc nổ
Khối lượng thuốc nổ chi phí cho một năm
Q = Vđ x Qtc= 2.850.000 x 0,5 = 1.425.000 (kg)
Chi phí thuốc nổ ANFO (Cả 2 loại ANFO thường và ANFO chịu nước)
là 20.000 đ/kg
C1 = 1.425.000 x 20000 = 28.500.000.000 (đ)
+ Chi phí phụ kiện nổ tính bằng 10% chi phí thuốc nổ
C2 = 10%Ctn = 10%. 28.500.000.000
C2 = 2.850.000.000 (đ)
+ Chi phí tiền lương
Tiền lương tính theo khối lượng đất đá bắn tơi với đơn giá 3.000 đ/m3
C3 = 2.850.000 x 3.000 = 8.550.000.000 (đ)
Chi phí BHXH lấy bằng 15% chi phí tiền lương
C4 = 8.550.000.000 x 15% = 1.282.500.000 (đ)
+ Tổng chi phí khâu nổ mìn
Cnổ = C1 + C2 + C3+ C4
Cnổ
= 28.500.000.000 + 2.850.000.000 + 8.550.000.000 +
1.282.500.000
Cnổ = 41.182.500.000 đ
+ Giá thành nổ mìn
C=
SV : NGUYỄN ĐỨC TRUNG
K60

=14.450 (đ/m3)
115

LỚP : LIÊN THÔNG MỎ

TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỎ - ĐỊA CHẤT
THIÊN

BỘ MÔN KHAI THÁC LỘ

15.3.3 – Giá thành khâu bốc xúc đất đá

TT
1
2
3
4
5
6

Nguyên vật
liệu
Răng gầu
Cáp thép cần
Cáp thép xúc
Cáp thép mở
đáy gầu
Mỡ
Dầu nhờn


Bảng 15.5. Chi phí vật liệu
Định mức
Số
Đơn giá
lượng
(đ)
3
70.000m /bộ
84
20.000.000
3
800.000m /sợi
7
6.670.000
3
90.000m /sợi
65
5.000.000
3
45.000m /sợi
130
60.000
1.000m3/kg
900m3/lít

5893
6.547

20.000
17.000

Thành tiền
1.680.000.000
46.690.000
325.000.000
7.800.000
117.860.000
111.312.000
2.288.662.000

+ Chi phí điện năng
Giờ hoạt động của máy xúc đất đá
∇1 =

+

=

= 13.840 (giờ)

Điện năng tiêu thụ với công suất động cơ 280kw
Px = 13.840 x 280 = 3.875.200 (kWh)
Chi phí tiền điện
C1 = 3.875.200 kWh x 1.500 đ/kWh =5.812.800.000 (đ)
+ Chi phí khấu hao sửa chữa lớn, bảo dưỡng
C2 = (4 x 3.728.360.000 x 18%) = 2.684.419.200 (đ)
+ Chi phí tiền lương
Đơn giá xúc 1m3 đất là 7.000 đ
C3 = 2.850.000 x 7.000 = 19.950.000.000 (đ)
+ Chi phí bảo hiểm lấy bằng 15% chi phí tiền lương
C4 =19.950.000.000 x 15% = 2.992.500.000 (đ)
+ Tổng chi phí khâu xúc bốc
Cx = C1 + C2 + C3 + C4+ Cvl
=5.812.800.000 + 2.684.419.200 + 19.950.000.000 + 2.992.500.000
2.288.662.000 = 33.728.381.200 (đ)
+ Chi phí bốc xúc cho 1m3 đất đá: gx =

= 11.835 (đ/m3)

15.3.4 - Chi phí khâu vận tải đất đá
Bảng 15.8. Chi phí vật liệu
SV : NGUYỄN ĐỨC TRUNG
K60

116

LỚP : LIÊN THÔNG MỎ

TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỎ - ĐỊA CHẤT
THIÊN

BỘ MÔN KHAI THÁC LỘ

TT

Nguyên vật
Định mức
Số
Đơn giá
Thành tiền
liệu
lượng
(đ)
1 Lốp
166đ/T.km
7.121.572.640
2 Dầu Gadoan
0,10lít/T.km
670969 10.800
7.246.465.200
3 Dầu nhờn
0,002lít/T.km
85.802 17.000
1.458.635.360
4 Mỡ
0,001kg/T.km
42.901 20.000
858.020.800

16.684.694.000
+ Chi phí lương công nhân
Đơn giá tiền lương cho 1m3/km là 1.000 đ
C1 = 2.850.000 x 1.000 x 2,5 = 7.125.000.000 (đ)
+ Khấu hao thiết bị, sửa chữa, bảo dưỡng lấy bằng 18% giá thành
mua sắm thiết bị
C2 = (18% x 20 x 1.000.000.000) = 3.600.000.000 (đ)
+ Chi phí bảo hiểm xã hội lấy 15% chi phí tiền lương
C3 = 3.600.000.000 x 15% = 540.000.000 (đ)
* Tổng chi phí cho khâu vận chuyển đất
Cvt = Cvl + C1 + C2+ C3
= 16.684.694.000 + 7.125.000.000 + 3.600.000.000 +540.000.000
= 27.949.694.000 (đ)
* Chi phí vận chuyển 1m3 đất đá :
= 9.807 (đ/m3)

gvt =

15.3.5 - Chi phí cho khâu gạt thải
+ Chi phí nguyên vật liệu
Khối lượng đất đá phải sử dụng gạt là :
35% Ađ = 2.850.000 x 35% = 997.550 (m3)

SV : NGUYỄN ĐỨC TRUNG
K60

117

LỚP : LIÊN THÔNG MỎ

TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỎ - ĐỊA CHẤT
THIÊN

BỘ MÔN KHAI THÁC LỘ

Bảng 15.9.Chi phí nguyên vật liệu
TT Nguyên vật Định mức
Số
Đơn giá
Thành tiền
liệu
lượng
(đ)
1
Bình điện
1.000h/bình
40
1000.000
40.000.000
2
Lưỡi gạt
2.500h/lưỡi
15
8.000.000
120.000.000
3
Ga doan
120lít/ca
593.520
10.800
6.410.016.000
4
Dầu nhờn
1,2lít/ca
59.352
17.000
1.008.984.000
5
Mỡ
0,3kg/ca
1483
20.000
29.660.000

7.608.660.000
+ Chi phí khấu hao sửa chữa lớn lấy 18% giá thành mua thiết bị
C1 = 18% x 2 x 4.500.000.000 = 1.620.000.000 (đ)
+ Chi phí tiền lương
Đơn giá tiền lương theo m3, Gđ = 2.000 đ/m3
C2 = 997.550 x 2.000 =1.995.100.000 (đ)
+ Chi phí bảo hiểm xã hội lấy 15% chi phí tiền lương
C3 = 1.995.100.000 x 15% = 299.265.000 (đ)
* Tổng chi phí cho khâu gạt thải Cg = Cvl + C1 + C2 + C3
= 7.608.660.000 + 1.620.000.000 + 1.995.100.000 + 299.265.000
= 11.523.025.000 (đ)
* Chi phí bãi thải cho 1m3 gth=

= 11552 (đ/m3)

15.3.6 - Chi phí xúc than
+ Chi phí tiền lương theo sản lượng than sản xuất ( Với Gt =
2.000đ/t)
C1 = 1.500.000 x 2000 = 3.000.000.000 (đ)
+ Chi phí bảo hiểm xã hội lấy 15% chi phí tiền lương
C2 = 3.000.000.000 x 15% = 450.000.000 (đ)
+ Chi phí khấu hao, sửa chữa lớn, bảo dưỡng, lấy bằng 18% giá
thành
C3 = 2 × 3.850.000.000 × 18% = 1.386.000.000 (đ)

SV : NGUYỄN ĐỨC TRUNG
K60

118

LỚP : LIÊN THÔNG MỎ

TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỎ - ĐỊA CHẤT
THIÊN

BỘ MÔN KHAI THÁC LỘ

Bảng 15.8 Chi phí nguyên vật liệu
Định
Số lượng
Đơn giá
mức
(đ)
150lit/ca
139.800
10.800
0,8kg/ca
745
20.000
1 kg/ca
932
17.000

Nguyên vật
Thành tiền
liệu
(đ)
Dầu Gadoan
1.509.840.000
Mỡ
14.900.000
Dầu nhờn
15.844.000

1.540.584.000
+ Tổng chi phí cho khâu xúc than là :
CT = C1 + C2 + C3 + CVL
= 3.000.000.000 + 450.000.000 + 1.386.000.000 + 1.540.584.000
= 6.376.584.000 (đ)
Chi phí cho xúc 1 tấn than là :
6.376.584.000/1.500.000 = 4.251(đ/t)
15.3.7 - Chi phí cho khâu vận tải than
Bảng 15.9. Chi phí vật liệu
Nguyên vật liệu
Định mức
Số
Đơn giá
Thành tiền
lượng
(đ)
(đ)
Lốp
166 đ/Tkm
355.065.450
Dầu Gadoan
0,09 lit/Tkm
192.505
10.800
2.079.057.942
Mỡ
0,001 kg/Tkm
2.139
20.000
42.778.970
Dầu nhờn
0,002 kg/Tkm
4.278
17.000
72.724.250
Bình điện
1.000 h/bình
12
900.000
10.800.000
Tổng
2.560.426.612
+ Chi phí tiền lương công nhân :
C1 = 1.500.000 × 2000 × 1,7 = 5.100.000.000 (đ)
+ Chi phí cho BHXH bằng 15% tiền lương công nhân :
C2 = 5.100.000.000 × 15% = 765.000.000 (đ)
+ Chi phí cho khấu hao, sửa chữa, bảo dưỡng, lấy 18% giá thành :
C3 = 18% × 800.000.000 × 6 = 864.000.000 (đ)
Tổng chi phí do khâu vận tải than bằng xe Benlaz - 540A
Cvt = Cvl + C1 + C2+ C3
Cvt = 2.560.426.612 + 5.100.000.000 + 765.000.000 + 864.000.000
= 9.217.426.612 (đ)
Chi phí vận tải cho 1 tấn than là :
9.217.426.612/ 1.500.000 = 6.145 (đ/T)
SV : NGUYỄN ĐỨC TRUNG
K60

119

LỚP : LIÊN THÔNG MỎ

TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỎ - ĐỊA CHẤT
THIÊN

BỘ MÔN KHAI THÁC LỘ

15.3.8 - Chi phí vận tải than bằng băng tải
+ Chi phí điện năng
- Công suất vận chuyển băng PTG 1.000 là 360 T/h.
- Giờ vận chuyển cần thiết : 1.500.000 /360 = 4.167 (h)
Điện năng tiêu thụ : P = n × Pn × Pb
Trong đó :
n - số động cơ trong dây chuyền sản xuất
Pn - công suất động cơ ; Pn = 50 kw
Pb - Điện năng tiêu thụ của dây chuyền sản xuất trong năm, P b = 3.495
kWh
P = 14 × 50 × 3.495 = 2.446.500 (KWh)
* Tiền điện chi phí cho vận tải bằng băng tải:
C1 = 2.446.500 × 1.500 = 3.669.750.000 (đ)
Bảng 15.10. Chi phí nguyên vật liệu
Nguyên vật
Định mức
Số lượng
Đơn giá
Thành tiền
liệu
(đ)
(đ)
Dây băng
1.500 T/m
360
1.200.000
432.000.000
Dầu nhờn
0,02 kg/T
10.816
17.00
188.522.880
Mỡ
0,004 kg/T
2.163
20.000
43.260.000
663.782.880
b - Chi phí tiền lương công nhân
Đơn giá vận chuyển trung bình trong năm: 2.000 đ/tấn
C2 = 1.500.000 × 2.000 = 3.000.000.000 (đ)
c - Chi phí cho BHXH lấy bằng 15% tiền lương
C3 = 15% × 3.000.000.000 = 450.000.000 (đ)
d- Chi phí khấu hao, bảo dưỡng, sửa chữa
C4 = 18% × 1 × 1.000.000.000 = 180.000.000 (đ)
* Tổng chi phí cho vận chuyển than bằng băng tải:
Cb = C1 + C2 + C3 + C4 + Cvl
Cb =3.669.750.000 + 3.000.000.000+450.000.000+180.000.000 +
663.782.880
= 7.963.532.880 (đ)
Chi phí cho 1 tấn than vận chuyển bằng băng tải:
7.963.532.880 /1.500.000 = 5.309 (đ/T)
15.3.9 - Chi phí thoát nước
Lượng nước mưa + nước ngầm cần bơm trong 6 tháng mùa mưa là:
5.564.132,5 m3.
SV : NGUYỄN ĐỨC TRUNG
K60

120

LỚP : LIÊN THÔNG MỎ

TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỎ - ĐỊA CHẤT
THIÊN

BỘ MÔN KHAI THÁC LỘ

Lượng nước ngầm cần bơm của những tháng còn lại trong năm là:
885.066 m3.
Tổng số nước cần bơm là:
5.564.132,5 + 885.066 = 6.449.198,5 (m3)
- Giờ hoạt động của bơm là:
T=

= 5.032,15 (h)

Điện năng sử dụng để bơm nước 2 cấp là:
5.032,15 × 2 × 300 = 3.019.290 (kwh)
+ Chi phí tiền điện cho cung cấp nước là:
C1 = 3.019.290 × 1.500 = 4.528.925.000 đ
+ Chi phí khấu hao, sửa chữa lớn, bảo dưỡng lấy 18% giá thành:
C2 = 18% × 4 x 200.000.000 = 144.000.000 (đ)
+ Chi phí tiền lương 1000 đ/m3
C3 = 6.449.198,5 × 1000 = 6.449.198.500 (đ)
+ Chi phí bảo hiểm:lấy bằng 15% chi phí tiền lương:
C4 = 6.449.198.500 × 15% = 967.379.775 (đ)
* Tổng chi phí cho thoát nước là:
GTN = C1 + C2 + C3 + C4
Gtn =4.528.925.000 + 144.000.000 + 6.449.198.500 + 967.379.775
= 12.089.513.275 (đ)
+ Chi phí thoát nước tính cho 1 tấn than khai thác là:
12.089.513.275 /1.500.000 = 8.060 (đ/tấn)
Bảng 15.11.Bảng tổng hợp kết quả phần kinh tế
Đơn vị: đồng
Stt

Nội dung công việc

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10

Khoan
Nổ mìn
Xúc bốc đất đá
Vận tải đất đá
Gạt thải
Xúc than
Vận tải than bằng ôtô
Vận tải băng tải
Thoát nước
Tổng

SV : NGUYỄN ĐỨC TRUNG
K60

Chi phí sản xuất
cho 1 năm
17.925.445.168
41.182.500.000
33.728.381.200
27.949.694.000
11.523.025.000
6.376.584.000
9.217.426.612
7.963.532.880
12.089.513.275
167.956.102.135

121

Chi phí bóc
1m3 đất đá
6.290
14.450
11.835
9.807
11.552

53.934

Chi phí sản xuất
1 tấn than

4.251
6.145
5.309
8.060
23.765

LỚP : LIÊN THÔNG MỎ