Tải bản đầy đủ
TÍNH SƠ ĐỒ BÙN NƯ­ỚC

TÍNH SƠ ĐỒ BÙN NƯ­ỚC

Tải bản đầy đủ

Đồ án tốt nghiệp
Trong đó: W: Độ ẩm các sản phẩm (%)
*Lượng nước ở mỗi sản phẩm
Vn = Qi.R ;m3/h
Trong đó: Q khối lượng vật liệu ở mỗi sản phẩm (T/h)

Bộ môn tuyển khoáng

1.Khâu sàng lỗ lưới 100mm
- Tỷ số lỏng/rắn trong than nguyên khai:
W=7%
Q = 354,29 T/h
247

SVTH: Hoàng Xuân Tiến
Dung

247

GVHD: PGS.TS Nhữ Thị Kim

Đồ án tốt nghiệp
R1 = W : ( 100 - W) = 7 : (100 - 7) =0,0753
- Lượng nước có trong than nguyên khai
Vn1 = Q1.R1 = 354,29 . 0,0753 = 26,68 m3/h
- Tỷ số lỏng/rắn trong sản phẩm trên lưới
R3 = R1 =0,0753
- Lượng nước có trong sản phẩm trên lưới
Vn3 = Q3.R3 = 34,12 . 0,0753 = 2,57 m3/h
- Tỷ số lỏng/rắn trong sản phẩm dưới lưới
R2 = R1 =0,0753
248

SVTH: Hoàng Xuân Tiến
Dung

Bộ môn tuyển khoáng

248

GVHD: PGS.TS Nhữ Thị Kim

Đồ án tốt nghiệp
- Lượng nước có trong sản phẩm dưới lưới
Vn2 = Vn1 - Vn3= 26,68- 2,57= 24,11 m3/h

Bộ môn tuyển khoáng

2.Khâu đập nguyên khai
- Tỷ số lỏng/rắn theo than vào đập
R3 = 0,0753
- Lượng nước theo than vào đập
Vn3 = 2,57 m3/h
- Tỷ số lỏng/rắn sản phẩm đập
249

SVTH: Hoàng Xuân Tiến
Dung

249

GVHD: PGS.TS Nhữ Thị Kim

Đồ án tốt nghiệp
R4 = 0,0753
- Lượng nước trong sản phẩm đập
Vn4 = 2,57 m3/h

Bộ môn tuyển khoáng

3.Sàng khử cám khô lỗ lưới 6mm
- Tỷ số lỏng/rắn theo than vào sàng
R5 = 0,0753
- Lượng nước theo than vào sàng
Vn5 = Q5 . R5 = 354,29 . 0,0753 = 26,68m3/h
250

SVTH: Hoàng Xuân Tiến
Dung

250

GVHD: PGS.TS Nhữ Thị Kim

Đồ án tốt nghiệp
- Tỷ số lỏng/rắn trong sản phẩm dưới lưới
R6 = R5 = 0,0753
- Lượng nước có trong sản phẩm dưới lưới
Vn6 = Q6 . R6 =128,39 . 0,0753 = 9,67m3/h
- Tỷ số lỏng/rắn trong sản phẩm trên lưới
R7 = R5 = 0,0753
- Lượng nước có trong sản phẩm trên lưới
Vn7 = Q7 . R7 = 225,9 . 0,0753 = 17,01 m3/h
251

SVTH: Hoàng Xuân Tiến
Dung

Bộ môn tuyển khoáng

251

GVHD: PGS.TS Nhữ Thị Kim

Đồ án tốt nghiệp
Bộ môn tuyển khoáng
4.Khâu tuyển lắng than
Chi phí nước để tuyển than trong máy lắng x chọn theo bảng 3 phụ chương x = 3
- 4 chọn x = 3 m3/t
-Lượng nước cần để tuyển
Vn = q7.x = 225,9 . 3 = 677,7 m3/h
-Lượng nước cần bổ xung
Vnbs = Vnr - Vn7 = 677,7 – 17,01 = 660,69 m3
-Sản phẩm đá thải :
Tỷ số lỏng/rắn đá thải:
252

SVTH: Hoàng Xuân Tiến
Dung

252

GVHD: PGS.TS Nhữ Thị Kim

Đồ án tốt nghiệp
Bộ môn tuyển khoáng
Chọn độ ẩm đá thải W ở bảng 4 phụ chương chọn W = 20 %
R9 = W/(100 - W) = 20/(100 - 20) = 0,25
Lượng nước đi theo đá thải:
V9 = Vnđ = Rđ.Qđ = R9 . Q9 = 0,25 . 32,98 = 8,25 m3/h
-Sản phẩm trung gian
Dựa vào bảng 4( phụ chương) chọn độ ẩm của sản phẩm trung gian W9
=19 %.
Tỷ số lỏng / rắn sản phẩm than trung gian:
253

SVTH: Hoàng Xuân Tiến
Dung

253

GVHD: PGS.TS Nhữ Thị Kim

Đồ án tốt nghiệp

Bộ môn tuyển khoáng
R40 = W/(100 - W) = 19/(100-19) = 0,2346

Lượng nước theo than trung gian:
Vn40 = Q40 . R40 =19,81 . 0,2346 = 4,65 m3/h
-Sản phẩm than sạch:
Lượng nước đi theo than
Vn8 = Vnt = Vn - Vnđ - Vn40 = 677,7- 8,25 – 4,65 = 664,8 m3/h
254

SVTH: Hoàng Xuân Tiến
Dung

254

GVHD: PGS.TS Nhữ Thị Kim

Đồ án tốt nghiệp
Tính tỷ số lỏng/rắn trong sản phẩm than sạch
R8 =Vn8 : Q8 = 664,8 : 173,11 = 3,8403

Bộ môn tuyển khoáng

5.Khâu sàng cung khử nước 1mm
Theo giả thiết sàng cung tách được 70% nước đi theo sản phẩm
+ Sản phẩm dưới lưới
- Lượng nước có trong sản phẩm dưới lưới
Vn10 = 0,7.V8 = 0,7 . 664,8 = 465,36 m3/h
- Tỷ số lỏng/rắn trong sản phẩm dưới lưới
255

SVTH: Hoàng Xuân Tiến
Dung

255

GVHD: PGS.TS Nhữ Thị Kim

Đồ án tốt nghiệp
Bộ môn tuyển khoáng
Rn10 = Vn10 : Q10 = 465,36: 15,59 = 29,8499
+ Sản phẩm trên lưới
- Lượng nước có trong sản phẩm trên lưới
Vn11 =(1 - 0,7 ) .V8 = (1 - 0,7 ) . 664,8 = 199,44m3/h
- Tỷ số lỏng/rắn trong sản phẩm trên lưới
Rn11 = Vn11 : Q11 = 199,44 : 157,52 = 1,2661
6.Sàng lỗ lưới 6mm
+ Lượng nước theo than vào sàng là Vn11 = 199,44 m3/h
256

SVTH: Hoàng Xuân Tiến
Dung

256

GVHD: PGS.TS Nhữ Thị Kim

Đồ án tốt nghiệp
Bộ môn tuyển khoáng
+ Sản phẩm trên lưới
- Tỷ số lỏng/ rắn sản phẩm trên lưới
R13 = W : (100 - W) = 7 : (100 - 7) = 0,0753
- Lượng nước đi theo sản phẩm trên lưới
Vn13 = Q13.R13 = 141,97 . 0,0753 = 10,69 m3/h
- Lượng nước đi theo sản phẩm dưới lưới
Vn12 = Vn11 - Vn13 = 199,44 – 10,69 = 188,75 m3/h
- Tỷ số lỏng/ rắn sản phẩm dưới lưới:
R12 = Vn12 : Q12 = 188,75 : 15,55 = 12,1383
257

SVTH: Hoàng Xuân Tiến
Dung

257

GVHD: PGS.TS Nhữ Thị Kim