Tải bản đầy đủ
Bảng 1: Thành phần độ hạt than nguyên khai

Bảng 1: Thành phần độ hạt than nguyên khai

Tải bản đầy đủ

Đồ án tốt nghiệp
100-250
50-100
35-50
15-35
6-15
3-6
1-3
0.5-1
-0.5
64

SVTH: Hoàng Xuân Tiến
Dung

4,18
8,29
10,07
12,81
16,22
10,58
9,48
7,84
16,81

25,55
24,51
25,17
22,29
21,36
21,52
19,86
18,25
22,65

Bộ môn tuyển khoáng
7,24
24,43
9,47
22,52
10,26
21,58
17,53
21,03
18,41
19,85
7,56
18,25
8,87
20,15
6,05
22,07
11,11
21,54

64

GVHD: PGS.TS Nhữ Thị Kim

Đồ án tốt nghiệp
Cộng

65

SVTH: Hoàng Xuân Tiến
Dung

100,00

22,35

Bộ môn tuyển khoáng
100,00
21,26

65

GVHD: PGS.TS Nhữ Thị Kim

Đồ án tốt nghiệp

Bộ môn tuyển khoáng

Bảng 2: thành phần tỷ trọng than các cấp hạt mỏ Hà Tu
Cấp hạt 6 Cấp hạt 15 Cấp hạt 35 15mm
35mm
50mm
cấp tỷ trọng
ɣ%
A%
ɣ%
A%
ɣ%
A%
-1.4
70,34
3,89
68,49
4,05
64,48
4,28
1.4 - 1.5
2,08
12,60
3,05
13,18
3,87
12,86
66

SVTH: Hoàng Xuân Tiến
Dung

66

GVHD: PGS.TS Nhữ Thị Kim

Đồ án tốt nghiệp
1.5 - 1.6
1.6 - 1.7
1.7 - 1.8
1.8 - 1.9
1.9 - 2.0
+2.0
Cộng

1,53
1,49
2,26
1,69
1,80
18,81
100

67

SVTH: Hoàng Xuân Tiến
Dung

21,43
31,08
40,78
52,37
60,32
78,06
21,36

1,84
1,32
1,79
1,40
2,81
19,30
100

Bộ môn tuyển khoáng
21,86
1,25
22,05
32,57
1,52
32,64
41,05
1,87
41,43
52,88
1,36
53,06
60,65
3,28
61,14
78,23
22,37
78,85
22,29
100
25,17

67

GVHD: PGS.TS Nhữ Thị Kim

Đồ án tốt nghiệp

Bộ môn tuyển khoáng
Bảng 2(tiếp)

cấp tỷ
trọng
-1.4
1.4 - 1.5
1.5 - 1.6
1.6 - 1.7

Cấp hạt 50 100mm
ɣ%
A%
62,86
4,88
5,72
13,06
1,84
22,78
1,68
32,55

68

SVTH: Hoàng Xuân Tiến
Dung

Cấp hạt 100 250mm
ɣ%
A%
60,23
4,21
7,18
12,87
1,32
22,31
1,06
32,94

Cấp hạt + 250mm
ɣ%
A%
57,37
4,42
7,86
12,67
1,85
22,58
1,32
33,06

68

GVHD: PGS.TS Nhữ Thị Kim

Đồ án tốt nghiệp
1.7 - 1.8
2,05
1.8 - 1.9
1,89
1.9 - 2.0
6,21
+2.0
17,75
Cộng
100

41,67
53,18
61,45
79,18
24,51

69

SVTH: Hoàng Xuân Tiến
Dung

1,88
2,32
6,84
19,17
100

41,69
53,07
61,67
79,35
25,55

Bộ môn tuyển khoáng
2,51
42,74
2,62
53,14
6,73
62,01
19,74
79,93
100
26,80

69

GVHD: PGS.TS Nhữ Thị Kim

Đồ án tốt nghiệp

70

SVTH: Hoàng Xuân Tiến
Dung

Bộ môn tuyển khoáng

70

GVHD: PGS.TS Nhữ Thị Kim

Đồ án tốt nghiệp
Bộ môn tuyển khoáng
Bảng 3: thành phần tỷ trọng than các cấp hạt mỏ Núi Béo
Cấp hạt 6 Cấp hạt 15 Cấp hạt 35 15mm
35mm
50mm
cấp tỷ trọng
ɣ%
A%
ɣ%
A%
ɣ%
A%
-1.4
61,78
3,68
59,08
3,84
58,22
3,92
1.4 - 1.5
12,34
11,57
12,89
11,87
13,25
11,94
1.5 - 1.6
2,21
20,68
2,82
20,89
2,96
21,08
1.6 - 1.7
1,64
30,67
1,87
30,96
1,75
31,04
1.7 - 1.8
1,57
41,63
1,68
41,74
1,63
41,98
71

SVTH: Hoàng Xuân Tiến
Dung

71

GVHD: PGS.TS Nhữ Thị Kim

Đồ án tốt nghiệp
1.8 - 1.9
1.9 - 2.0
+2.0
Cộng

1,22
4,46
14,78
100

50,12
61,78
75,54
19,85

1,55
4,68
15,43
100

Bộ môn tuyển khoáng
51,05
1,32
51,55
61,84
4,87
62,07
75,68
16
76,02
21,03
100
21,58

Bảng 3(tiếp)
cấp tỷ
trọng

Cấp hạt 50 100mm

72

SVTH: Hoàng Xuân Tiến
Dung

Cấp hạt 100 250mm

Cấp hạt + 250mm

72

GVHD: PGS.TS Nhữ Thị Kim

Đồ án tốt nghiệp
ɣ%
-1.4
56,35
1.4 - 1.5
14,36
1.5 - 1.6
2,46
1.6 - 1.7
1,82
1.7 - 1.8
1,72
1.8 - 1.9
1,63
1.9 - 2.0
5,07
+2.0
16,59

A%
4,01
12,23
21,42
31,46
42,08
51,85
62,67
76,29

73

SVTH: Hoàng Xuân Tiến
Dung

ɣ%
53,87
14,29
2,54
1,87
1,94
2,07
5,45
17,97

A%
4,07
12,32
22,86
32,68
42,69
52,87
62,86
77,54

Bộ môn tuyển khoáng
ɣ%
A%
50,28
4,26
15,63
12,89
3,05
23,46
2,07
32,94
2,09
43,07
2,34
53,18
5,86
63,57
18,68
78,21

73

GVHD: PGS.TS Nhữ Thị Kim

Đồ án tốt nghiệp
Cộng
100

22,52

74

SVTH: Hoàng Xuân Tiến
Dung

100

24,43

Bộ môn tuyển khoáng
100
26,03

74

GVHD: PGS.TS Nhữ Thị Kim