Tải bản đầy đủ
Nguồn điện cấp cho nhà máy được lấy từ 2 nguồn

Nguồn điện cấp cho nhà máy được lấy từ 2 nguồn

Tải bản đầy đủ

Đồ án tốt nghiệp
Bộ môn tuyển khoáng
2x4800 KVA). Từ trạm biến áp này cung cấp cho các phụ tải 6 KV gồm 4 trạm
biến áp con 6/0,4KV( nhà máy có 2 cái):
+ Trạm biến áp số 1 gồm: 2 MBT, mỗi máy 6/0,4 KV - 1000 KVA
+ Trạm biến áp số 2 gồm: 2 MBT, mỗi máy 6/0,4 KV - 630 KVA
+ Trạm biến áp số 3 gồm: 2 MBT, mỗi máy 6/0,4 KV - 560 KVA
+ Trạm biến áp số 4 gồm: 2 MBT, mỗi máy 6/0,4 KV - 560 KVA
48

SVTH: Hoàng Xuân Tiến
Dung

48

GVHD: PGS.TS Nhữ Thị Kim

Đồ án tốt nghiệp
Bộ môn tuyển khoáng
Nhà sàng cung cấp bởi trạm 1 và trạm 2 và 1 phần của trạm 3
Ngoài ra hệ thống bơm môi trường nhà sàng cung cấp thông qua máy biến
áp tự dùng của trạm 35 với công suất 6/0,4KV - 320KVA
2.7. Cung cấp nước cho nhà máy tuyển than
Cung cấp nước bổ sung cho nhà máy tuyển than là sử dụng nguồn nước từ
giếng khoan, Diễn Vọng, Hà Tu
49

SVTH: Hoàng Xuân Tiến
Dung

49

GVHD: PGS.TS Nhữ Thị Kim

Đồ án tốt nghiệp
Bộ môn tuyển khoáng
+ Giếng Khoan: Công ty khoan cột 8.9200m3/tháng
+ Hà Tu - Diễn Vọng: 45000 - 70.000 m3 / tháng
2.8. Yêu cầu chất lượng sản phẩm
2.8.1.Phương pháp thử KCS

Lấy mẫu chuẩn bị mẫu và xác định các chỉ tiêu chất lượng của loại than
theo quy định sau:
50

SVTH: Hoàng Xuân Tiến
Dung

50

GVHD: PGS.TS Nhữ Thị Kim

Đồ án tốt nghiệp
- Xác định độ ẩm của WLVtheo TCVN 172-75

Bộ môn tuyển khoáng

- Xác định độ tro AK theo TCVN173-75
- Xác định hàm lượng chất bốc cháy Vch theo TCVN 200- 75.
* Yêu cầu kỹ thuật.
Bảng 3: Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với than sạch
51

SVTH: Hoàng Xuân Tiến
Dung

51

GVHD: PGS.TS Nhữ Thị Kim

Đồ án tốt nghiệp

Bộ môn tuyển khoáng

Tiêu chuẩn xuất khẩu

Tiêu chuẩn Việt Nam

C.hạt

AK

VK

WLV

Tên than

mm

%

%

%

Cục số 1

120

5

4

6

Cục số 1

Cục số 2

50-120

5

4

6

Cục số 3

35-50

5

4

6

52

SVTH: Hoàng Xuân Tiến
Dung

C.hạt

AK

VK

WLV

mm

%

%

%

120

5

6

4

Cục số 2

50-120

5

6

4

Cục số 3

35-50

5

6

4

Tên than

52

GVHD: PGS.TS Nhữ Thị Kim

Đồ án tốt nghiệp

Bộ môn tuyển khoáng

Cục số 4

15-35

6

5

6

Cục số 4

15-35

6

6

4

Cục số 5

6-15

7

6

6

Cục số5

6-15

7

6

5

Cám số 1

0-15

8

8

8

Cám số 1

0-15

8

8

8,5

Cám số 2

0-15

10

8

8

Cám số 2

0-15

10

8

8,5

Cám số 3

0-15

15

8

8

Cám số 3

0-15

15

8

8,5

53

SVTH: Hoàng Xuân Tiến
Dung

53

GVHD: PGS.TS Nhữ Thị Kim

Đồ án tốt nghiệp

Bộ môn tuyển khoáng

Cám số 4

0-15

22

8

8

Cám 4 A

0-15

20

8

8,5

Cám số 5

0-15

30

8

8

Cám 4 B

0-15

26

8

11,5

Cám 5

0-15

33

8

11,5

Cám 6A

0-15

40

8

11,5

Cám 6B

0-15

45

8

11,5

54

SVTH: Hoàng Xuân Tiến
Dung

54

GVHD: PGS.TS Nhữ Thị Kim

Đồ án tốt nghiệp

55

SVTH: Hoàng Xuân Tiến
Dung

Bộ môn tuyển khoáng

55

GVHD: PGS.TS Nhữ Thị Kim

Đồ án tốt nghiệp

56

SVTH: Hoàng Xuân Tiến
Dung

Bộ môn tuyển khoáng

56

GVHD: PGS.TS Nhữ Thị Kim

Đồ án tốt nghiệp

Bộ môn tuyển khoáng

PHẦN II: PHẦN KỸ THUẬT

57

SVTH: Hoàng Xuân Tiến
Dung

57

GVHD: PGS.TS Nhữ Thị Kim

Đồ án tốt nghiệp

58

SVTH: Hoàng Xuân Tiến
Dung

Bộ môn tuyển khoáng

58

GVHD: PGS.TS Nhữ Thị Kim