Tải bản đầy đủ
Bảng 3.6 Tình hình nhân lực, máy móc, điều kiện lao động

Bảng 3.6 Tình hình nhân lực, máy móc, điều kiện lao động

Tải bản đầy đủ

Cụng nghip t chc; 3/10 c s cú t chc cho ngi lao ng hc tp v an
ton v v sinh lao ng.
10/10 c s cha c o c ỏnh giỏ mụi trng lao ng, khụng cú
h s v sinh lao ng, 7/10 c s khụng cú nhõn viờn y t, 3/10 c s cú
khỏm sc kho khi nhn cụng nhõn vo lm v nhng ch cú 1 c s t chc
khỏm bnh hng nm cho ngi lao ng.
3.2.2. Tỡnh hỡnh cung cp phng tin bo h lao ng
Bng 3.7. Tỡnh hỡnh cung cp phng tin bo h lao ng
TT
1
2.
3.
4.

c im

Khu
trang

Cung cp
- Cú
9/10
- Khụng
1/10
Hỡnh thc cp
- Cp
6/10
- Tr tin
3/10
S lng
Tu c
s
Nc SX
VN

Bỏn mt Qun ỏo Gng tay
n
bo h

Giy

5/10
5/10

5/10
5/10

3/10
7/10

4/10
1/10
1-2
b/nm
VN

x

x

Theo
nhu cu
VN

1-2
ụi/nm
VN

x

9/10 c s cú cung cp khu trang cho ngi lao ng trong ú 3 c s
quy ra tin hoc tớnh vo giỏ sn phm ngi lao ng t trang b. S
lng khu trang cp phỏt cho ngi lao ng tu theo tng c s t
4chic/thỏng 4 chic/nm hoc theo nhu cu s dng ca ngi lao ng.
Khu trang c t may cỏc c s may ca a phng hoc mua th
trng khụng rừ cht lng. Bỏn mt n 10/10 c s khụng cung cp cho
ngi lao ng. Qun ỏo bo h 5/10 c s cung cp cho ngi lao ng
trong ú 1 c s cung cp di hỡnh thc tr bng tin. 5/10 c s cung cp

27

gng tay cho ngi lao ng ch yu cho b phn khoan ỏ v p ỏ th
cụng. 3/10 c s cung cp giy cho ngi lao ng t 1-2 ụi/nm.

3.2.3.Tỡnh hỡnh s dng phng tin bo h lao ng ca ngi lao ng
Qua phng vn trc tip 174 ngi lao ng tip xỳc vi bi ti cỏc c
s, nhn thy:
Bng 3.8. Tỡnh hỡnh cung cp phng tin bo h lao ng
TT

Phng tin bo h

SD thng
xuyờn

SD khụng
thng xuyờn

Khụng s
dng

1.

Khu trang

53,8%

13,3%

32,9%

2.

Qun ỏo bo h

21,3%

18,4%

60,3%

3.

Gng tay

28,2%

18,4%

53,9%

4.

Giy

13,8

11,5

74,7

5.

Bỏn mt n

0

0

100%

6.

Kớnh

0

0

100%

7.

M

0

0

100%

V s dng khu trang: 53,8% ngi lao ng s dng khu trang
thng xuyờn v 46,2% khụng s dng hoc s dng khụng thng xuyờn.
S ngi khụng s dng v s dng khụng thng xuyờn khu trang nhng
b phn cú nng bi cao l: nghin hm 37%, nghin bt 40%, úng bao
40%, khoan 50%. Trong s nhng ngi khụng s dng v s dng khụng
thng xuyờn khu trang cú 68,4% cho rng h khụng s dng do khụng
c cung cp, 17,7% cho rng s dng khu trang gõy khú chu v 13,9%
cho rng khụng cn thit phi s dng khu trang.

28

V s dng qun ỏo bo h lao ng 60,3% ngi lao ng khụng s
dng, 18,4% s dng khụng thng xuyờn v 21,3% s dng thng xuyờn.
S ngi khụng s dng hoc s dng khụng thng xuyờn cú 79,3% cho
rng h khụng c cung cp, 5,7% cho rng khụng cn s dng v 15% cho
rng chỳng gõy khú chu v c s khụng cú ch thay .
V s dng giy: 74,7% ngi lao ng khụng s dng, 11,5% s dng
khụng thng xuyờn v ch cú 13,8% s dng thng xuyờn.
S dng gng tay: cú 28,4% ngi lao ng s dng gng tay. B phn
p ỏ th cụng cú 70% s ngi khụng s dng gng tay.
100% ngi lao ng khụng s dng bỏn mt n, kớnh, m do khụng
c cung cp, k c nhng ngi lm vic sut c ca trong mụi trng ụ
nhim bi rt nhiu nh mỏy nghin bt v úng bao.
Hiu bit ca ngi lao ng v tỏc hi ca bi ỏ cú 23% s ngi cho
rng bi gõy tỏc hi n da v mt, 55,7% cho rng bi cú th nh hng n
phi v 11% cho rng bi ỏ cú th gõy bnh bi phi silớc.
3.3.

BIU HIN BNH NG Hễ HP NGI LAO NG

3.3.1. Thụng tin chung v i tng nghiờn cu (n=174).
3.3.1.1. Phõn b ngi lao ng theo gii.
Bng 3.9. Phõn b ngi lao ng theo gii
Gii

S lng

T l %

Nam

114

65,5

N

60

34,5

Tng s

174

100

a s ngi lao ng l nam 114/174 chim t l 65,5%, n 60/174 chim t
l 34,5%. Ngh khai thỏc ch bin ỏ l ngh nng nhc, lao ng th lc
29

nng nờn lc lng lao ng ch yu l nam gii mi ỏp ng c nhu cu
ngh nghip.

Nữ
34%

Nam
66%

Biu 3.5. Phõn b ngi lao ng theo gii
3.3.1.2. Phõn b tui i ca ngi lao ng
Bng 3.10. Phõn b ngi lao ng theo tui
Tui

S lng

T l %

<30

58

33,3

30-39

70

40,2

40-49

45

25,9

>50

1

0,6

Tng s

174

100

Ngi lao ng tui <30 chim 33,3%, t 30-39 chim 70%, t
40-49 chim 25,9%, trờn 50 tui cú 01 ngi. Tui i ngi lao ng a s
tp trung la tui t 30-39 tui.

30

70
60
50
40
30
20
10
0
<30 tuổi

30-39 tuổi

40-49 tuổi

>50 tuổi

Biu 3.6. Phõn b ngi lao ng theo tui
3.3.1.3. Trỡnh vn hoỏ ca ngi lao ng
Bng 3.11. Trỡnh vn hoỏ
Trỡnh

S lng

T l %

Cp 1

21

12,1

Cp II

134

77

Cp III

19

10,9

Tng s

174

100

S ngi lao ng cú trỡnh vn hoỏ cp I l 21/174 chim 12,1%,
trỡnh cp II l 134/174 chim t l 77%, trỡnh cp III l 19/174 chim
10,9%. Nh vy a s ngi lao ng cú trỡnh vn hoỏ cp II v trỡnh
chuyờn mụn k thut l lao ng ph thụng.

31

11%

12%

Cấp II
77%

Biu 3.7. Trỡnh vn hoỏ ca ngi lao ng

3.3.1.4. Phõn b ngi lao ng theo cụng on sn xut
Bng 3.12. Phõn b ngi lao ng theo cụng on sn xut
TT

Cụng on

Nam

N

S
lng

T l
%

1.

Mỏy nghin hm

9

21

30

17,2

2.

Mỏy nghin bt

39

3

42

24,1

3.

úng bao

16

5

21

12,1

4.

p ỏ th cụng

20

11

31

17,8

5.

Khoan ỏ

10

0

10

5,7

6.

Vn chuyn ỏ

20

20

40

23,0

Tng s

114

60

174

100

32

Ngi lao ng lm vic theo cỏc cụng on sn xut. B phn p ỏ
th cụng v bc xp ỏ lờn xe vn chuyn tp trung nhiu ngi, b phn
khoan chim s lng ớt hn. Ti b phn nghin bt v úng bao, ngi lao
ng thng lm thờm nhim v bc xp bao bt ti kho sn phm nờn s
lng ngi cng nhiu, õy l cụng on m ngi lao ng thng xuyờn
phi tip xỳc trc tip vi bi nng cao.
45
40
35
30
25
20
15
10
5
0
Nghiền hàm Nghiền bột

Đóng bao

Đập đá

Khoan

Vận chuyển

Biu 3.8. Phõn b ngi lao ng theo cụng on sn xut
3.3.1.5. Phõn b i tng theo thõm niờn ngh nghip
Bng 3.13. Phõn b ngi lao ng theo tui ngh
Thõm niờn

S lng

T l %

<5 nm

124

71,3

5-10 nm

30

17,2

>10 nm

20

11,5

Tng s

174

100

S ngi lao ng cú tui ngh di 5 nm l 124/174 chim t l
71,3%; tui ngh t 5-10 nm l 30/174 ,chim t l 17,2% v tui ngh trờn
10 nm l 20/174, chim 11,5%.

33

140
120
100
80
60
40
20
0
<5 năm

5-10 năm

>10 năm

Biu 3.9. Phõn b ngi lao ng theo thõm niờn ngh nghip

3.3.2. Biu hin bnh ng hụ hp ngi lao ng
Bng 3.14. Cỏc triu chng c nng
TT


Triu chng c nng

Khụng

S lng

T l %

S lng T l %

1.

Ho khan

128

73,6

46

26,4

2.

Ho, khc m

62

35,6

112

64,6

3.

Ho, khc m kộo di > 2
thỏng/nm

34

19,5

140

80,5

4.

Ho ra mỏu

8

4,6

166

95,4

5.

Khú th khi lm vic
gng sc

38

21,8

136

78,2

6.

Khú th khi lm vic nh

16

9,1

158

90,9

34

7.

Khú th thng xuyờn

4

2,3

170

97,7

8.

au tc ngc khi lm
vic

37

21,3

137

78,7

9.

au tc ngc khi ngh
ngi

5

2,8

169

97,1

10

Khú th tng cn v ờm

9

5,1

165

94,9

11.

St v chiu

10

5,7

171

98,3

12.

Gy sỳt cõn

17

9,8

157

90,2

Cỏc triu chng ch yu m ngi lao ng phn ỏnh l ho khan
128/174 chim t l 73,6%, ho khc m 62/174 chim t l 35,6%, ho khc
m kộo di trờn 2 thỏng/nm l 34 chim t l 19,5%, khú th khi lm vic
gng sc l 38/174 chim t l 21,8%, khú th khi lm vic nh l 9,1% v
khú th thng xuyờn l 2,3%, au tc ngc khi lm vic l 37/174 chim t
l 21,3%, au tc ngc khi ngh ngi l 2,9%, ho ra mỏu 8/174 chim t l
4,6%, st v chiu chim 1,7% v gy sỳt cõn chim 7,8%.
80
70
60
50
40
30
20
10
0
Ho
khan

Ho
khạc
đờm

Ho,
khạc
đờm
kéo dài

Khó
thở
gắng
sức

Khó
Khó
Ho ra Đau tức Gầy sút
thở khi thở
máu
ngực
cân
làm thờng
việc
xuyên
nhẹ

Biu 3.10. Cỏc triu chng c nng

35

Bng 3.15. Biu hin triu chng bnh ng hụ hp/ cụng on SX

TT

Nghin
hm
n=30

Nghin
bt
n=42

Cụng on sn xut
úng
p ỏ
bao
th cụng
n=21
n=31

S
L

TL
%

S
L

TL
%

S
L

TL
%

S
L

TL
%

Triu
chng

Khoan
tay
n=10
S
L

TL%

Vn
chuyn

n=40
S TL%
L

P

1.

Ho khan

25

83,3

32

76,1

16

76,2

22

70,9

6

60,0

27 67,5

>0,05

2.

Ho, khc
m

11

36,6

13

30,9

8

38,1

9

29,0

4

40,0

17 42,5

>0,05

3.

Ho khc
6
m >2
thỏng/nm

20

10

23,8

7

33,3

5

16,1

2

20,0

4

10,0

>0,05

4.

Khú th
khi gng
sc

9

30,0

7

16,6

7

33,3

5

16,1

1

10,0

9

22,5

>0,05

5.

au tc
ngc khi
lm vic

5

16,6

8

19,0

6

28,5

8

25,8

2

20,0

8

20,0

>0,05

Qua phng vn trc tip ngi lao ng v cỏc triu chng ri lon hụ
hp v viờm ph qun mn tớnh cho thy tt c cỏc cụng on sn xut ỏ v
bt ỏ ngi lao ng u cú cỏc triu chng ri lon hụ hp. iu kin lao
ng v nng bi cỏc cụng on khỏc nhau, tuy nhiờn t l biu hin cỏc
triu chng ri lon hụ hp ngi lao ng ti cỏc cụng on khỏc nhau
khụng cú ý ngha thng kờ (P>0,05).

36

90
80
70
60
50
40
30
20
10
0
Nghiền hàm Nghiền bột

Ho khan

Đóng bao

Ho khạc đờm

Đập đá thủ Khoan tay Vận chuyển
công

Ho keo dài

Khó thở

Tức ngực

Biu 3.11. Biu hin triu chng bnh ng hụ hp /cụng on SX

Bng 3.16. Biu hin triu chng bnh ng hụ hp theo thõm niờn
ngh nghip
TT

Triu chng

<5 nm
n=135
SL
TL
%

37

Tui ngh
5-10 nm
n=31
SL
TL %

>10nm
n=8
SL
TL
%

P