Tải bản đầy đủ
Tính toán thiết kế cụm trục II

Tính toán thiết kế cụm trục II

Tải bản đầy đủ

ĐỒ ÁN TK TRUYỂN ĐỘNG CƠ KHÍ



ĐINH ĐỨC DUY 597353

Trong mặt phẳn 0yz (mặt phẳng thẳng đứng) có:

Vẽ biểu đồ momen:
Biểu đồ momen Mx (trong mặt phẳng thẳng đứng 0yz)
Biểu đồ momen My (trong mặt phẳng nằm ngang 0xz)
Biểu đồ momen xoắn MII = 136315,87 (N.mm)
(biểu đồ)






28

ĐỒ ÁN TK TRUYỂN ĐỘNG CƠ KHÍ
b)

ĐINH ĐỨC DUY 597353

Xác định kết cấu cho trục II

Từ sơ đồ bố trí trục II và đường kính sơ bộ tính toán:
Do các yếu tố lắp ráp và công nghệ, ta chọn sơ bộ trục có kết cấu như sau:
Vị trí số 3 Lắp khớp nối
Vị trí số 0 và số 2 lắp ổ đũa côn
Vị trí số 2 lắp bánh răng côn
c)

Chọn then cho trục II
Trên trục có 2 vị trí then để truyền momen xoắn




Then lắp trên trục vị trí lắp bánh răng côn:
Chọn then bằng, tra bảng B9.1a Trang173 [2] ta được:
Then lắp trên trục vị trí lắp khớp nối:
Chọn then bằng, tra bảng B9.1a Trang173 [2] ta được:



Chiều dài then trên đoạn trục khớp nối:



Chiều dài then trên đoạn trục lắp bánh răng:

d)

Chọn ổ lăn cho trục II



Do là trục I lắp bánh răng côn nên có lực dọc trục và để đảm bảo độ cứng, vững ta



chọn ổ đũa côn
Đường kính đoạn trục lắp ổ:
Chọn ổ đũa côn cỡ trung.



Tra bảng P2.11 Tangr262 [2] với ta được:

29

ĐỒ ÁN TK TRUYỂN ĐỘNG CƠ KHÍ
2.

ĐINH ĐỨC DUY 597353

Tổng hợp kết quả tính toán trục, ổ.


đũa
côn
Trục
I
Trục
II


hiệu
730
6
730
6

d

D

B

30

72

58

mm
19 17

30

72

58

50,
6
50,
6

19

T

17

20,7
5
20,7
5

r

C

2,0 0,8

13,5

KN
40 29,9

2,0 0,8

13,5

40

29,9

PHẦN III.VỎ HỘP GIẢM TỐC


Công dụng: Đảm bảo vị trí tương đối giữa các chi tiết và bộ phận máy, tiếp
nhận tải trọng do các chi tiết lắp trên vỏ truyền đến, đựng dầu bôi trơn bảo vệ





a.

b.

các chi tiết máy tránh bụi bặm.
Thành phần bao gồm: thành hộp, gân, mặt bích, gối đỡ…
Chi tiết cơ bản: độ cứng cao, khối lượng nhỏ.
Vật liệu làm vỏ: gang xám GX15-32
Phương pháp gia công: đúc
Chọn bề mặt lắp ghép và thân
Bề mặt lắp ghép của vỏ hộp (phần trên của vỏ là nắp, phần dưới là thân)
thường đi qua đường tâm các trục
Bề mặt lắp ghép song song với trục đế
Xác định các kích thước cơ bản của vỏ hộp
 Dựa vào bảng 18.1 Trang85 [3] ta có bảng các kích thước cơ bản của
vỏ hộp

30

ĐỒ ÁN TK TRUYỂN ĐỘNG CƠ KHÍ

Tên gọi
Chiều
dày
Gân tang
cứng

ĐINH ĐỨC DUY 597353

Biểu thức tính toán

Thân hộp:
Nắp hộp:
Chiều dày gân: e
Chiều cao gân: h
Độ dốc
Đường
Bu lông nền:
kính
Bu lông cạnh ổ:
Bu lông ghép mặt
bích thân và nắp:
Vít ghép nắp ổ:
Vít ghép nắp của
thăm
Mặt bích Chiều dày mặt bích
ghép nắp thân:
và thân
Chiều dày mặt bích
nắp:
Bề rộng mặt bích:
Kích
Đường kình ngoài
thước
và tâm lỗ vít
gối trục

Giá trị

Khoảng

Trục I:

Tra bảng 18.2 [3]
Trục II:
Bề rộng mặt ghép
bu lông cạnh ổ:
Tâm bu lông cạnh
ổ:
Trục I
Trục II
Mặt đế
hộp

Khoảng cách từ tâm
bu lông đến mép lỗ:
Chiều dày khi
không có phản hồi:
Chiều dày khi có
phần lồi:
xác định theo đường kính
dao khoét
Bề rộng mặt đế hộp:
31