Tải bản đầy đủ
3 Thết kế trục và tính then :

3 Thết kế trục và tính then :

Tải bản đầy đủ

ĐỒ ÁN TK TRUYỂN ĐỘNG CƠ KHÍ

ĐINH ĐỨC DUY 597353

dc : Đường kính chốt đàn hồi
Kiểm nghiệm khớp nối:
a) Điều kiện sức bền dập của vòng đàn hồi
-



-Ứng suất dập cho phép của vòng cao su
Do vậy ứng suất dập sinh ra trên vòng đàn hồi:
Thỏa mãn.
b)

Điều kiện bền của chốt:

Trong đó:
[]- Ứng suất uốn cho phép của chốt.Ta lấy []=(60) MPa;
Do vậy, ứng suất sinh ra trên chốt:
Thỏa mãn.
Lực tác dụng lên trục.
Ta có

Các thông số cơ bản của nối trục vòng đàn hồi:
Thông số
Mômen xoắn lớn nhất có thể truyền được
Đường kính lớn nhất có thể của nối trục
Số chốt
Đường kính vòng tâm chốt
Chiều dài phần tử đàn hồi
Chiều dài đoạn công xôn của chốt
Đường kính của chôt đàn hồi
Lực tác dụng lên trục

Kí hiệu
Z

Fkn

Giá trị
140 (N.m)
36 (mm)
6
105 (mm)
28 (mm)
34 (mm)
14 (mm)
519,3 (N)

16

ĐỒ ÁN TK TRUYỂN ĐỘNG CƠ KHÍ

ĐINH ĐỨC DUY 597353

Tính trục I
• Chọn vật liệu chế tạo trục.
Vật liệu làm trục chọn là thép 45 tôi cải thiện có σb = 600 MPa, ứng suất xoắn cho
phép[τ]x = 12 ÷ 30 Mpa.
• Tính sơ bộ đường kính trục theo momen xoắn.
Theo công thức 10.9Tr188 [2], ta có:

Chọn
Chiều rộng ổ lăn trên trục: Tra bảng 10.2 Trang 189 [2]:
với


Lực tác dụng lên trục I

Lực tác dụng lên trục I từ đai : = 1714 (N)


Lực tác dụng lên bộ truyền bánh răng côn răng thẳng :
- Lực vòng :
(N)
-

Lực hướng tâm :
(N)

-

Lực dọc trục :
(N)



Lực tác dụng lên trục II
 Lực tác dụng từ bộ truyền bánh răng côn răng thẳng:
- Lực vòng :
(N)
-

Lực hướng tâm :
(N)

-

Lực dọc trục :
(N)



Lực tác dụng lên trục II từ khớp nối Fkn = 519,3 (N)
17

ĐỒ ÁN TK TRUYỂN ĐỘNG CƠ KHÍ

ĐINH ĐỨC DUY 597353

Xác định khoảng cách giữa các điểm đặt lực.
Theo hình 10.10 trang 193 [2]
Ta có sơ đồ tính khoảng cách đối với hộp giảm tốc bánh răng côn



Chọn chiều dài may-ơ và các khoảng cách k1, k2, k3, hn
Chiều dài may-ơ bánh răng côn:
 Theo công thức: 10.12Tr189[2] ta có:

Chọn lm13 = 30 (mm)
Chọn lm23 = 40 (mm)
 Chiều dài may-ơ nửa khớp nối:
 Theo công thức: 10.13Tr189 [2] ta có:
Chọn lm12 =50 (mm)
 Chiều dài may-ơ banh dai:
 Theo công thức: 10.10 Trang 189 [2] ta có:
Chọn lm22 = lm24 = 40 (mm)
Theo bảng 10.3 trang189 [2] ta có
 Khoảng cách từ mặt mút của chi tiết quay đến thành trong của hộp:
k1 = 8,
ta chọn k1 = 12
 Khoảng cách từ mặt mút của ổ đến thành trong của hộp:
k2 = 5,
ta chọn k2 = 10
 Khoảng cách từ mặt mút của chi tiết quay đến nắp ổ
k3 = 10,
ta chọn k3 = 15
 Chiều cao nắp ổ và đầu bu-lông:
hn = 15
ta chọn hn = 18


Khoảng cách các điểm đặt lực trên các trục
Khoảng công-xôn (khoảng chìa): theo công thức 10.14 Trang190 [2]

Chiều rộng vành răng thứ i trên trục k:
Khoảng cách đặt lực trên trục I:

18

ĐỒ ÁN TK TRUYỂN ĐỘNG CƠ KHÍ

ĐINH ĐỨC DUY 597353



Chọn l11 = 65 (mm)

Chọn l13 =110(mm)


Chọn
Chọn
Tính toán thiết kế trục
1. Tính toán thiết kế cụm trục I
Tính phản lực tại các gối tựa và vẽ biểu đồ mômen.
(biểu đồ)
Cần xác định phản lực tại các gối tựa:

19

ĐỒ ÁN TK TRUYỂN ĐỘNG CƠ KHÍ

ĐINH ĐỨC DUY 597353

b. Tính phải lực tại các gối tựa A và B:
- Trong mặt phẳng 0xz (mặt phẳng nằm ngang) các lực tác dụng lên trục I ta
có:
Lực động cơ tác dụng lên trục I:
R = 1714 (N)
Khi đó:

Vậy khi đó
ngược chiều với chiều như hình vẽ.
Cùng chiều với chiều như hình vẽ.
-

Tính toán tương tự trong mặt phẳn 0yz (mặt phẳng thẳng đứng) ta được:

N)
Vậy khí đó
c.Vẽ biểu đồ momen:
+ Biểu đồ momen Mx (trong mặt phẳng thẳng đứng 0yz)
+ Biểu đồ momen My (trong mặt phẳng nằm ngang 0xz)
+ Biểu đồ momen xoắn M = 71682,56 (N)
(biểu đồ)

20