Tải bản đầy đủ
Định ứng suất cho phép

Định ứng suất cho phép

Tải bản đầy đủ

ĐỒ ÁN TK TRUYỂN ĐỘNG CƠ KHÍ

ĐINH ĐỨC DUY 597353

Trong đó:
-

: giới hạn mỏi uốn trong chu kỳ mạch động và chu kỳ đối xứng
n : Hệ số an toàn n = 1,5
Hệ số tấp trung ứng xuất chân không
Hệ số chu kỳ ứng xuất uốn
Lấy

Giới hạn mỏi của thép 45 thường hóa :
= 0,43.600 = 258 (N/mm2)
Giới hạn mỏi của thép 35 thường hóa :
= 0,43.500 = 215 (N/mm2)
Ứng xuất uốn cho phếp cuat bánh răng nhỏ:
(N/mm2)
Ứng xuất uốn cho phếp cuat bánh răng lớn:
(N/mm2)
Sơ bộ lấy hệ số tải trọng K=1,4
-

Chọn hệ số chiều rộng bánh răng
= 0,3

-

Tính chiều dài nón :
= 124 (mm)

-

Vận tốc vòng và cọn cấp chính xác chế tạo răng
Vận tốc vòng:

m/s
Theo bảng 3.11 trang 46 [1] ta có thể chọn cấp chính xác
-

Định chính xác hệ số tải trọng K và chiều dài nón L

Vì bánh răng có độ cứng HB 350 và làm việc tải trọng thay đổi nên Ktt=1 theo bảng
3.13 trang 48 [1] ta có Kd=1,35
Tính lại chiều dài nón L :
(mm)
Lấy L = 122 (mm)
10

ĐỒ ÁN TK TRUYỂN ĐỘNG CƠ KHÍ
-

ĐINH ĐỨC DUY 597353

Xác định moodun và số răng
+ Modun:
ms= 0,02.L = 0,02.122 = 2,24
+ Số răng:

Lấy Z1 = 45 khi đó Z2 = i.Z1 = 2.45 = 90
- Tính chính xác chiều dài nón
(Theo bảng 3.5 trang 37 [1]) ta có:
(mm)
- Chiều dài răng :
b = 0,3.122.76 = 36,828 (mm)
Lấy b = 37 (mm)
- Modun trung bình
(mm)
• Kiểm nghiệm sức bên uốn của răng
- Góc mặt nón lăn bánh răng nhỏ
26034’
Số răng tương đương của bánh nhỏ :
-

Góc mặt nón lăn bánh răng lớn
63026’
Số răng tương đương của bánh lớn :

Theo bảng 3.18 trang 52 [1] số răng tương đương tìm được hệ số dạng răng
- Bánh răng nhỏ : y1 = 0,49
- Bánh răng lớn : y2 = 0,517
Ứng xuất uốn tại chân răng bánh nhỏ :
(N/mm2)
Ứng xuất uốn tại chân răng bánh lớn :
(N/mm2)


Kiểm nghiệm sức bền của răng khi chịu quá tải trong thời gian ngắn
- Ứng xuất tiếp xúc cho phép :
Bánh răng nhỏ :
(N/mm2)
Bánh răng lớn :
-

(N/mm2)
Ứng xuất cho phép:
11

ĐỒ ÁN TK TRUYỂN ĐỘNG CƠ KHÍ

ĐINH ĐỨC DUY 597353

Bánh răng nhỏ :
(N/mm2)
Bánh răng lớn :
(N/mm2)
Chỉ cần kiểm nghiệm sức bền tiếp xúc dối với bánh răng lớn có nhỏ hơn ta có :
(N/mm2)
(N/mm2)
Kiểm nghiệm sức bền uốn

12

ĐỒ ÁN TK TRUYỂN ĐỘNG CƠ KHÍ

ĐINH ĐỨC DUY 597353

Tính lực tác dụng :
- Bánh răng nhỏ :



Lực vòng :
(N)
Lực hướng tâm :
(N)
Lực dọc trục :
(N)
Bánh răng lớn :

-

Lực vòng :
(N)
Lực hướng tâm :
(N)
Lực dọc trục :
(N)


Các thông số hình học chủ yếu của bộ truyền :

Thông số
• Momem mặt mút lớn
• Số răng
- Bánh răng nhỏ
- Bánh răng lớn
• Chiều dài răng


Chiều dài nón



Góc ăn khớp
Góc mặt nón chia (góc mặt nón lăn)
- Bánh răng nhỏ
- Bánh răng lớn
Đường kính chia vòng
- Bánh răng nhỏ
- Bánh răng lớn
Đường kính đỉnh vòng
- Bánh răng nhỏ







-

Bánh răng lớn

Ký hiệu
ms (mm)

Giá trị
2,44 (mm)

Z1
Z2
b (mm)

45
90
37 (mm)
122,76
(mm)
200

L (mm)

26034’
63026’
109,8 (mm)
219,6 (mm)
114,16
(mm)
221,78(mm
13

ĐỒ ÁN TK TRUYỂN ĐỘNG CƠ KHÍ

ĐINH ĐỨC DUY 597353

)






Lực vòng
- Bánh răng nhỏ
- Bánh răng lớn
Lực hướng tâm
- Bánh răng nhỏ
- Bánh răng lớn
Lực dọc trục
- Bánh răng nhỏ
- Bánh răng lớn

1537,26 (N)
1537,26 (N)
500,45 (N)
250,22 (N)
500,45 (N)
250,22 (N)

14

ĐỒ ÁN TK TRUYỂN ĐỘNG CƠ KHÍ

ĐINH ĐỨC DUY 597353

2.3 Thết kế trục và tính then :
1, thiết kế trục lắp rắp bánh răng nón dẫn nhỏ và bánh răng bị dẫn lớn :
Thông số đầu vào:
- Mômen cần truyền:



-

Đường kính trục của động cơ (Theo bảng 8P trang 331 [1]) ta có
ddc=32 (mm)

• Chọn khớp nối:
Ta sử dụng khớp nối vòng đàn hồi để nối trục
Chọn khớp nối theo điều kiện:
Trong đó:
- Đường kính trục cần nối
k -Hệ số chế độ làm việc tra bảng 16.1Tr58 [3] lấy k=1,2
- momem xoán lớn nhất có thể truyền được
– Momem tính toán
M – Momem xoán danh nghĩa
Do vậy: Mt = K.M = 1,2. = 163579,044 = 136,31587 (N.m)
Tra bảng 16.10a [3] tr 68 với điều kiện
Ta được:
Trong đó:
-

D0 : Đường kính vòng tâm chốt
Z: số chốt

Tra bảng 16.10bTr69 [3] với
Trong đó:
-

l1 : Chiều dài đoạn công sôn của chốt
l3 : Chiều dài phần tử đàn hồi
15

ĐỒ ÁN TK TRUYỂN ĐỘNG CƠ KHÍ

ĐINH ĐỨC DUY 597353

dc : Đường kính chốt đàn hồi
Kiểm nghiệm khớp nối:
a) Điều kiện sức bền dập của vòng đàn hồi
-



-Ứng suất dập cho phép của vòng cao su
Do vậy ứng suất dập sinh ra trên vòng đàn hồi:
Thỏa mãn.
b)

Điều kiện bền của chốt:

Trong đó:
[]- Ứng suất uốn cho phép của chốt.Ta lấy []=(60) MPa;
Do vậy, ứng suất sinh ra trên chốt:
Thỏa mãn.
Lực tác dụng lên trục.
Ta có

Các thông số cơ bản của nối trục vòng đàn hồi:
Thông số
Mômen xoắn lớn nhất có thể truyền được
Đường kính lớn nhất có thể của nối trục
Số chốt
Đường kính vòng tâm chốt
Chiều dài phần tử đàn hồi
Chiều dài đoạn công xôn của chốt
Đường kính của chôt đàn hồi
Lực tác dụng lên trục

Kí hiệu
Z

Fkn

Giá trị
140 (N.m)
36 (mm)
6
105 (mm)
28 (mm)
34 (mm)
14 (mm)
519,3 (N)

16