Tải bản đầy đủ
PHỤ LỤC 6. BẢNG CÂU HỎI KHẢO SÁT

PHỤ LỤC 6. BẢNG CÂU HỎI KHẢO SÁT

Tải bản đầy đủ

Nội dung các phát biểu

Ý kiến trả lời

I. ĐỐI VỚI ĐÃI NGỘ TÀI CHÍNH

Mức độ đồng ý

1. Mức lương hiện nay của tôi là phù hợp với năng lực và
1

2

3

4

5

2. Tiền lương được trả đúng hạn

1

2

3

4

5

3. Tiền lương được phân phối khá công bằng

1

2

3

4

5

1

2

3

4

5

5. Mức thưởng được xây dựng dân chủ, khách quan.

1

2

3

4

5

6. Tiền thưởng được phân phối khá công bằng.

1

2

3

4

5

1

2

3

4

5

8. Các khoản phụ cấp ngoài lương tôi nhận được là hợp lý

1

2

3

4

5

9. Tiền phụ cấp được xây dựng dân chủ và công bằng

1

2

3

4

5

1

2

3

4

5

11. Phương án trả thu nhập tăng thêm của Đài là hợp lý

1

2

3

4

5

12. Tiền thu nhập tăng thêm được chi trả kịp thời

1

2

3

4

5

1

2

3

4

5

1

2

3

4

5

1

2

3

4

5

1

2

3

4

5

1

2

3

4

5

1

2

3

4

5

công sức của tôi

4. Tôi nhận được các khoản tiền thưởng xứng đáng với
hiệu quả làm việc.

7. Các khoản phụ cấp theo lương(chức vụ, trách nhiệm,
độc hại, thâm niên vượt khung) tôi nhận được là hợp lý.

10. Tiền thu nhập tăng thêm được phân phối khá công
bằng, xứng đáng.

13. Chế độ nhuận bút, thù lao thực hiện chương trình
được phân phối công bằng, xứng đáng.
14. Phương án chi trả nhuận bút, thù lao của Đài là hợp lý
15. Chế độ nhuận bút, thù lao thực hiện chương trình
ngang bằng đa số với các Đài cùng khu vực
16. Chính sách phúc lợi rõ ràng
17. Tôi nhận được các khoản trợ cấp phúc lợi(phép năm,
ốm đau, thai sản, tử tuất, cưới hỏi…) kịp thời
18. Tôi được trợ cấp đồng phục, trang phục kịp hợp lý

Nội dung các phát biểu
19. Tôi được trang cấp bảo hộ lao động đúng qui định

Ý kiến trả lời
1

2

3

4

5

1

2

3

4

5

20. Tôi được trợ cấp về nhà ở và phương tiện đi lại để
làm việc
II. ĐỐI VỚI ĐÃI NGỘ PHI TÀI CHÍNH

Mức độ đồng ý

1. Công việc phù hợp với năng lực và kiến thức, trình độ
1

2

3

4

5

2. Công việc của tôi có cơ hội thăng tiến và phát triển

1

2

3

4

5

3. Công việc không quá áp lực đối với tôi.

1

2

3

4

5

1

2

3

4

5

1

2

3

4

5

1

2

3

4

5

1

2

3

4

5

1

2

3

4

5

1

2

3

4

5

1

2

3

4

5

1

2

3

4

5

1

2

3

4

5

1

2

3

4

5

1

2

3

4

5

chuyên môn của tôi

4. Công việc của tôi dễ được cấp trên thấy rõ kết quả
hoàn thành công việc
5. Tôi được trang bị đầy đủ công cụ, phương tiện cần thiết
để làm việc tại Đài và tác nghiệp ở hiện trường.
6. Môi trường lao động an toàn, đảm bảo sức khỏe.
7. Phòng làm việc của tôi rộng rãi thoáng mát đủ ánh sáng
và tiện nghi.
8. Giờ giấc làm việc ở đơn vị uyển chuyển, linh hoạt.
9. Các quy định, quy trình hướng dẫn công việc cụ thể, rõ
ràng.
10. Cấp trên công bằng, dân chủ trong phân công công
việc và đối xử với cấp dưới.
11. Cấp trên luôn sẵn lòng hướng dẫn chia sẻ kinh
nghiệm cho tôi.
12. Cấp trên lắng nghe ý kiến của tôi và tôn trọng tôi.

13. Cấp trên có trình độ chuyên môn và năng lực lãnh đạo
tốt
14. Cấp trên luôn quan tâm cải thiện môi trường, điều
kiện làm việc cho người lao động

Nội dung các phát biểu

Ý kiến trả lời

15. Tôi nhận được sự quan tâm cất nhắc và cơ hội thăng
1

2

3

4

5

1

2

3

4

5

1

2

3

4

5

1

2

3

4

5

1

2

3

4

5

1

2

3

4

5

1

2

3

4

5

tiến
16. Các đồng nghiệp phối hợp công việc rất tốt với tôi và
ngược lại.
17. Đồng nghiệp quan tâm, hỗ trợ và cho lời khuyên khi
cần thiết.
18. Đồng nghiệp của tôi rất thân thiện và đáng tin cậy.
19. Tôi được Đài tạo điều kiện cho đi tham quan du lịch,
học hỏi kinh nghiệm thực tế.
20. Chính sách đào tạo rõ ràng, đáp ứng yêu cầu công
việc và năng lực chuyên môn của tôi.
21. Đài thực hiện tốt việc tổ chức khám sức khỏe định kỳ
cho người lao động
III. ĐỘNG LỰC LÀM VIỆC NÓI CHUNG

Mức độ đồng ý

22. Tôi tin tưởng vào mục tiêu và chiến lược phát triển
của Đài

1

2

3

4

5

1

2

3

4

5

1

2

3

4

5

1

2

3

4

5

23. Nhìn chung tôi rất yên tâm và hài lòng khi làm việc
tại Đài
24. Tôi vui mừng khi chọn Đài để làm việc
25. Tôi cảm thấy mình được tạo động lực để làm việc tại
Đài

Nếu Anh (Chị) có những ý kiến đóng góp khác, xin ghi dưới đây:
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................

PHỤ LỤC 7.

THỐNG KÊ MẪU KHẢO SÁT
Frequency

Giới tính
Percent
Valid Percent

Cumulative
Percent

Nam
Nữ
Total

116

62.0

62.0

62.0

71

38.0

38.0

100.0

187

100.0

100.0

Độ tuổi
Frequency

Percent

Valid Percent

Cumulative
Percent

<30 tuổi

65

34.8

34.8

34.8

Từ 30 – 39 tuổi

46

24.6

24.6

59.4

Từ 40 – 49 tuổi

51

27.3

27.3

86.6

>=50 tuổi

25

13.4

13.4

100.0

187

100.0

100.0

Total

Thâm niên
Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent
< 5 năm

77

41.2

41.2

41.2

Từ 5 – 10 năm

62

33.2

33.2

74.3

Trên 10 – 15 năm

22

11.8

11.8

86.1

Trên 15 – 20 năm

22

11.8

11.8

97.9

4

2.1

2.1

100.0

187

100.0

100.0

Trên 20 năm
Total

Vị trí công tác
Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent
Cấp quản lý

33

17.6

17.6

17.6

Tổ trưởng, tổ phó

18

9.6

9.6

27.3

127

67.9

67.9

95.2

Khác

9

4.8

4.8

100.0

Total

187

100.0

100.0

Nhân viên tác nghiệp

Trình độ học vấn
Frequency

Percent

Valid Percent

Cumulative
Percent

Khác

13

7.0

7.0

7.0

Trung cấp

14

7.5

7.5

14.4

Cao Đẳng

29

15.5

15.5

29.9

116

62.0

62.0

92.0

15

8.0

8.0

100.0

187

100.0

100.0

Đại học
Sau đại học
Total

Thu nhập
Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent
< 5 triệu

94

50.3

50.3

50.3

Từ 5 - <10 triệu

61

32.6

32.6

82.9

Từ 10 - < 15 triệu

27

14.4

14.4

97.3

Từ 15 - < 20 triệu

4

2.1

2.1

99.5

>= 20 triệu

1

.5

.5

100.0

187

100.0

100.0

Total