Tải bản đầy đủ
Nội dung chương 1

Nội dung chương 1

Tải bản đầy đủ

1. Quản trị và tổ chức
1.1. Định nghĩa quản trị
Quản trị (quản lý) có nghĩa là gì?

08/11/17

1

2

Mary Parker
Follett cho rằng
“quản trị là nghệ
thuật đạt được
mục đích thông
qua người khác”.

Koontz và O’Donnell
định nghĩa: “QT là thiết
kế và duy trì một môi
trường mà trong đó
các cá nhân làm việc
với nhau trong các
nhóm có thể hoàn
thành các nhiệm vụ và
các mục tiêu đã định.”

PTHN

3
James Stoner và
Stephen Robbins trình
bày như sau: “Quản trị
là tiến trình hoạch
định, tổ chức, lãnh đạo
và kiểm soát những
hoạt động của các
thành viên trong tổ
chức và sử dụng tất cả
các nguồn lực khác
của tổ chức nhằm đạt
được mục tiêu đã đề
ra”

11-QTHĐC

1.1. Định nghĩa quản trị

Nhà quản trị

Đối
tương
QT

Đối
tương
QT

Đối
tương
QT

Định nghĩa dưới dạng hệ
thống QT
“Quản trị là sự tác động có
hướng đích của chủ thể
quản trị lên đối tượng
quản trị nhằm đạt được
những kết quả cao nhất
với mục tiêu đã định
trước”

Quản lý thông qua kiếm soát và xử lý dòng thông tin

08/11/17

PTHN

12-QTHĐC

1.1. Định nghĩa quản trị
Tóm lại QT là:
1. Những đặc điểm chính của Quản trị là:
 Quá trình phối hợp các hoạt động riêng lẻ
 Cùng hướng tới mục tiêu chung
 Làm việc với và thông qua người khác
 Đạt kết quả một cách có hiệu quả
2. Về thuật ngữ:
 Quản trị = Quản lý (Administration –
Management) : tiếng Việt như tiếng Anh có
thể dùng như nhau.
 Ở đây nói quản lý tổ chức
 Ngoài ra nhiều khi còn dùng từ: điểu khiển
(hệ thống?) và lãnh đạo (1 chức năng quản
lý)
08/11/17

PTHN

13-QTHĐC

1.1. Định nghĩa quản trị
Quản trị vừa có tính khoa học lại vừa có tính
nghệ thuật – hiện nay nó là một nghề?
1. Nghệ thuật: quản lý xuất hiện từ xa xưa, theo
kinh nghiệm:
tộc trưởng – dân bộ lạc; chủ nô – nô lệ; v.v.

Quản lý con người cần có nghệ thuật: làm việc
và thuyết phục đối tượng quản lý lại vừa có
trí phán đoán dự đoán biến động của môi
trường xung quanh
2. Khoa học: Ngày càng có nhiều lý thuyết, căn
cứ khoa học để giúp nhà quản lý hiện đại hóa
kỹ năng quản lý của mình, đặc biệt từ thế kỷ
19 đến nay: internet, tâm lý, mô hình dự báo,
v.v.v
08/11/17

PTHN

14-QTHĐC

1.2. Kết quả & hiệu quả
Đánh giá kết
quả quản trị
cần hiểu: thế
nào là KQ và
HQ?

Giống
khác nhau?

Kết quả
(efectiveness)

Hiệu quả
Efficiency

(hiệu lực của QL):

Tương quan giữa kết
quả thu được và
nguồn lực bỏ ra để
đạt nó

sản phẩm cuối cùng
sau khi hoàn thành
công việc theo mục
tiêu:
Càng cao càng tốt?

08/11/17

Hiệu quả cao có
nghĩa là nguồn lực ít
lãng phí

PTHN

15-QTHĐC

1.3. Tổ chức
Tổ chức là một
sự sự sắp xếp
có hệ thống
và có chủ ý
về con người
để đạt được
những mục
tiêu đề ra

Đặc điểm của
TC:

08/11/17

Xác đinh rõ

Mục đích
Nhiều
người
Tham gia của

TC

Cấu
trúc
Xây dựng có chủ ý

PTHN

16-QTHĐC

Tổ chức là một hệ thống mở
Môi trường
Hệ thống
Đầu vào
1.
2.
3.
4.
5.

Nguyên vật liệu
Nguồn nhân lực
Vốn
Công nghệ
Thông tin

Q.trình chuyển hóa
1. Hoạt động của NV
2. Hoạt động quản lý
3. Các phương pháp
công nghệ
và vận hành

Đầu ra
1.
2.
3.
4.

Sản phẩm và dịch vụ
Kết quả tài chính
Thông tin
Kết quả về con người

Phản hồi

Môi trường
08/11/17

PTHN

17-QTHĐC

Lưu ý:
Các tổ chức khác nhau cần tiếp cận khác nhau
Quản lý trong các tình huống khác nhau và thay
đổi cần có cách tiếp cận linh hoạt
 Quan điểm ngẫu nhiên – cách thức quản lý khác
nhau cần thiết cho các tổ chức khác nhau và tình
huống khác nhau.
• Không có những luật lệ đơn giản và chung cho
tất cả các tình huống quản trị.
• Biến ngẫu nhiên có thể là:




08/11/17

Qui mô của tổ chức
Tính đều đặn của quy trình công nghệ
Tính bất định của môi trường
Sự khác biệt của các cá nhân
PTHN

18-QTHĐC