Tải bản đầy đủ
1 Xác định vốn đầu tư cơ bản

1 Xác định vốn đầu tư cơ bản

Tải bản đầy đủ

2

Khu nhà tuyển chính

m2

5000

Xây lắp

1500

7500000

3

Kho quặng 3

m2

1500

Xây lắp

1000

1500000

4

Bể cô đặc

m2

6000

Xây lắp

1500

5

Đập chứa nước

m2

10000

Xây lắp

1000

9000000
1000000
0
2500000
0

Cộng

1000

1

Hạng mục công trình
sản xuất phụ
Phân xưởng cơ khí

m2

800

Xây lắp

1000

800000

2

Kho thiết bị

m2

200

Xây lắp

800

160000

3

m2

500

Xây lắp

500

250000

m2

400

Xây lắp

300

120000

m2

200

Xây lắp

800

160000
1490000

IV

Khu nhà hàn chính
Các công trình phúc
lợi
Bể nước cao áp
Cộng
Hạng mục công trình

1

Đường ô tô

Km

4

300000

1200000

Đường sắt
Km
15
400000
Cộng
Chi phí hoàn thiện(bằng 20% hạng mục công trình I+III)

6000000
7200000
466000
3369000
0

III

4
5

2
V

Rải nhựa
đường
Đường ray

Tổng cộng (VXD)

Vậy tổng chi phí đầu tư xây dựng :
VXD =33690000 ngàn đồng = 33690. 106 đồng
13.1.2 Dự toán phần thiết bị và lắp đặt

TT

Tên thiết bị

Đơn
vị

Số
lượng

Đơn
giá
gốc
106 đ

Giá dự tóan 106 đ
Giá
gốc

Giá
vận
tải

Cộng
106 đ

Giá
lắp
đặt
135

SV:ĐÀM VĂN TRỌNG
GVHD:GVC.THS.NGUYỄN NGỌC PHÚ

1
2
3
4
5
6
7
8

Sàng sơ bộ
Máy đập hàm
sàng rửa
Máy đập roto
Phân cấp ruột xoắn
đơn
Phân cấp ruột xoắn
kép
Xyclon
Máy nghiền

9 Máy tuyển 6 -B
10 Máy tuyển 5 -B
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20

Máy lọc đĩa
Máy bơm
Băng tải
Động cơ điện
Thùng khuấy
Đường ống nước
Cầu trục
trục Vận tải
Máy ủi
Gầu ngoạm

Cái
Cái
Cái
Cái

1
1
1
1

4
134.5
11.25
134.5

4
134.5
22.5
134.5

0.1
0.5
1
2

0.5
0.5
2
2

4.6
135.5
7,125
138.5

Cái

1

90

90

2

5

97

Cái
Cái
Cái
Ngă
n
Ngă
n
Ngă
n
Cái
m
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái

1
4
1

100
10
178

100
20
178

4
6
2

5
15
4

109
41
184

59

2

24

8

12

120

20

2

15

9

13

46

2
18
500
200
2
5000
8
8
2
2

53
12
13
15
6
0.085
32
100
100
80

106
276
6500
3000
12
425
256
800
200
160

2
5
8
8
1
8
10

6
12
20
20
1.5
8
20

0.017

1.768

5

20

114
293
6528
3028
14.5
441
286
800
210
161
26.76
8
11.02
1
1005.
5
4500
7200
7
500

104

10
1

21 Cáp điện

m

22 Cáp thường

m

2.104

0.01

0.021

3

8

Cái
Cái
Cái
Cái

1
90
6
10

1000
50
1200
5

1000
4500
7200
0

1.5

4

3

4

23
24
25
26
27

Máy biến áp
Toa xe tự lật
Đầu máy dizen
Thùng pha chế thuốc
Các thiết bị phụ

136
SV:ĐÀM VĂN TRỌNG
GVHD:GVC.THS.NGUYỄN NGỌC PHÚ

Tổng cộng

26016

Chi phí mua sắm các thiết bị phụ và công cụ nhỏ bằng 2% tổng chi phí mua sắm
các thiết bị chính
VP= 0,02. 26016= 520,32 triệu đồng
Tổng chi phí mua sắm là:
VL= 26016 + 520,32 = 26536,32 triệu đồng
13.1.3. Dự toán chi phí cơ bản khác
a. Chi phí khảo sát thiết kế và thí nghiệm
Vtk = 5%( Vxd+ Vl)= 0,05.( 33690+ 26536,32)=3011,32 triệu đồng
b. Chi phí nhà ở cho công nhân
Vsh= Vtk = 3011,32 triệu đồng
c. Chi phí quản lý của ban quản lý giám sát thi công
Vql = 20%( Vxd+ Vl)= 0,2. ( 33690 + 21436,32) =12045,27 triệu đồng
d. Chi phí đào tạo cán bộ công nhân cùng chi phí chuẩn bị sản xuất và chạy thử
Vdt = 4%( Vxd+ Vl)= 0,04. ( 33690 + 21436,32)= 2409,05 triệu đồng
Vậy tổng các chi phí là: Vk= Vtk+ Vsh+ Vql+ Vdt= 20476,95 triệu đồng
4. Tổng vốn đầu tư
V= Vxd+ Vl+ Vk= 33690 + 26536,32 + 20476,95 = 80703,27 triệu đồng
13.2. Tổng vốn đầu tư
13.2.1. Suất đầu tư
137
SV:ĐÀM VĂN TRỌNG
GVHD:GVC.THS.NGUYỄN NGỌC PHÚ

v=

V
Q

=

80703,27
235440

=0,34 triệu đồng/tấn

Trong đó: V: Tổng vốn đầu tư
Q: Năng suất quặng tinh của xưởng t/năm (Q = 32,7 t/h = 235440 t/năm)
13.2.2. Gía thành đơn vị sản phẩm

z=

Z
Q

Trong đó: Z: Tổng chi phí sản xuất trong năm
z: Chi phí sản xuất cho 1 tấn quặng tinh
a. Chi phí nguyên liệu đầu
ZĐ= ZNK. QĐ
Trong đó
QĐ: Năng suất của xưởng theo quặng đầu trong 1 năm
QĐ =8571 t/ngày đêm=2571408 t/ năm
ZNK: Gía mua 1 tấn quặng nguyên khai tính cả giá vận chuyển
ZNK= 25000 đồng/tấn
Vậy ZĐ= 25000.2571408 = 68929 triệu đồng
b. Chi phí nguyên liệu
ZNL=10%. ZĐ= 0,1. 68929=6893 tỷ đồng
c. Chi phí điện năng
ZĐN= P. GĐ
GĐ: 1000 đ/kw: Gía bán điện cho công ty điện lực Việt Nam
138
SV:ĐÀM VĂN TRỌNG
GVHD:GVC.THS.NGUYỄN NGỌC PHÚ

Điện năng tiêu thụ trong 1 năm của nhà máy là:
P= 300.24.3375,5 = 10576 kw/năm
Vậy chi phí điện năng là:
ZĐN=10576. 1000 = 10576 triệu đồng
d. Khấu hao tài sản cố định
ZKH= 15% VL + 12% VXD = 8023,25 triệu đồng
e. Chi phí thuốc tuyển
Theo thực tế nhà máy tuyển Apatit Lào Cai thì chi phí thuốc tuyển như sau:
Bảng 15: Chi phí thuốc tuyển
Thuốc tuyển
Thuốc tập hợp
Thuỷ tinh lỏng
Xô đa
Thuốc dập bọt
Xút

Liều dùng

Gía mua(đ/kg)

380 g/t quặng tinh
600g/t quặng đầu
200g/t quặng đầu
500g/t quặng tinh
220g/t quặng tinh

40000
1100
2200
2650
4100

Ta có năng suất theo quặng đầu : QĐ = 2571408 t/năm
Năng suất theo quặng tinh : Qt = 235440 t/năm
Chi phí thuốc tập hợp là: ZTH= 6846,57 triệu đồng/năm
Chi phí thuốc dập bọt là: ZFeSO4= 596,82 triệu đồng/năm
Chi phí thuốc điều chỉnh môi trường là: ZNa2CO3= 528 triệu đồng/năm
Chi phí thuỷ tinh lỏng là: ZNa2SiO3= 792 triệu đồng/năm
Chi phí thuốc NaOH là: ZNaOH= 406,29 triệu đồng/năm
139
SV:ĐÀM VĂN TRỌNG
GVHD:GVC.THS.NGUYỄN NGỌC PHÚ

Vậy tổng chi phí thuốc tuyển trong 1 năm là:
Ztt= ZTH+ ZFeSO4+ ZNa2CO3+ ZNa2SiO3+ ZNaOH= 9169,68 triệu đồng/năm
f. Chi phí tiền lương
Bảng 16: Bố trí nhân lực toàn nhà máy
Tên gọi chức danh khâu máy
Phân xưởng đập thô và kho quặng 3
Bun ke tiếp liệu và sàng sơ bộ
Máy đập hàm
Thợ vận hành băng tải
Thợ vận hành cầu trục
Thợ điện
Cộng
Phân xưởng nghiền rửa
Thợ vận hành cấp liệu sên
Thợ vận hành máy rửa
Thợ vận hành máy nghiền và máy phân cấp
Thợ vận hành băng tải
Thợ vận hành cầu trục
Thợ điện
Thợ vận hành bơm
Cộng
Khâu tuyển nổi
Thợ vận hành bơm TN
Thợ vận hành bơm SPTG
Thợ vận hành thùng khuấy và thuốc tuyển
Cộng
Phân xưởng cô đặc lọc
Thợ vận hành bể cô đặc
Thợ vận hành máy lọc
Thợ vận hành cầu trục
Thợ vận hành máy xúc liên hợp
Cộng
Tổ phục vụ chung
Lấy mẫu kiểm tra
Kiểm tra thiết bị và sửa chữa

Số người/ca
2
1
4
1
1
9
1
2
4
1
1
1
1
11
2
1
1
4
2
2
1
1
6
2
4
140

SV:ĐÀM VĂN TRỌNG
GVHD:GVC.THS.NGUYỄN NGỌC PHÚ

Cộng
Đội trực ban
Thợ vệ sinh công nghệ
Thợ nguội
Thợ điện
Thợ máy đo lường và tự động hoá
Cộng
Cán bộ quản lý và kỹ thuật
Giám đốc
Phó giám đốc
Kỹ sư trưởng
Quản đốc phân xưởng
Cơ điện trưởng
Kỹ sư an toàn
Kỹ sư điều độ
Kỹ sư kinh tế
Cộng
Các phòng ban
Phòng kinh tế
Phòng tổ chức hành chính
Phòng kế hoạch vật tư
Phòng công nghệ
Phòng cơ điện
Phòng bảo vệ
Cộng
Tổng cộng

6
2
1
2
2
7
1
1
1
3
1
1
3
1
12
4
4
3
5
5
9
30
85

Tổng số công nhân trong 1 ca sản xuất là: 43 người
Trong 3 ca sản xuất có số người là: 129 người
Tổng số công nhân và cán bộ kỹ thuật trong nhà máy là: 171 người
Số lượng công nhân trong danh sách là:
Nds= Ncm+Hds
Ncm: số công nhân có mặt
141
SV:ĐÀM VĂN TRỌNG
GVHD:GVC.THS.NGUYỄN NGỌC PHÚ

Ncm = N+ 0,15N= 197 người
Do nhà máy làm việc liên tục nên ta chọn Hds = 1,33
Nds=197.1,33= 262 người
Tiền lương của công nhân trung bình là: 5000000 đ/tháng
Vậy tổng quỹ lương của nhà máy trong 1 năm là:
ZL = Nds.L.12= 15720. triệu đồng
g. Quỹ bảo hiểm xã hội
ZXH =4%. ZL =0,04.15720= 628,8 triệu đồng
h. Kinh phí quản lý xí nghiệp
ZQL =40%. ZL =6288 triệu đồng
i. Kinh phí phân xưởng
ZQ =60%. ZL =9432 triệu đồng
j. Các chi phí khác
ZK= 500. triệu đồng
Như vậy tổng chi phí hàng năm được xác định theo bảng sau:

STT
1
2
3
4
5
6

Bảng 17: Tổng chi phí hàng năm
Khoản mục giá thành
Tổng chi phí (triệu đồng)
Nguyên liệu đầu
6893
Nhiên liệu
3000
Điện năng
10576
Khấu hao TSCĐ
8023,2
Thuốc tuyển
9169,68
Tiền lương
15720
142

SV:ĐÀM VĂN TRỌNG
GVHD:GVC.THS.NGUYỄN NGỌC PHÚ

7
8
9
10

Bảo hiểm xã hội
Kinh phí phân xưởng
Quản lý xí nghiệp
Các chi phí khác
Cộng

628,8
9432
6288
500
70231

Tổng chi phí cho 1 tấn quặng tinh là:

Zqt=

80703,27
235440

= 0,34 triệu đồng/tấn

13.3. Thời gian thu hồi vốn đầu tư
Lợi nhuận hàng năm: L= G-Z
Trong đó tổng thu nhập nhà máy G= Q. Gqt
Gía bán quặng tinh của nhà máy: Gqt= 340000đ/tấn quặng tinh
G= 235440 . 0,34 = 80050 triệu đồng/năm
Vậy L = 80050 – 70231 = 98120 triệu đồng/năm
Khoản thuế phải đóng cho nhà nước là 10% lợi nhuận của nhà máy
T= 870,2 triệu đồng/năm
Lợi nhuận sau thuế là:
LS= 98120 – 870,2 = 97249,8 triệu đồng/năm
Quỹ khen thưởng hàng năm trích ra 10% lợi nhuận sau thuế
Lợi nhuận sau cùng là:
LSC= 97249,8 – 883,8 = 96366 triệu đồng/năm
Thời gian thu hồi vốn đầu tư:
143
SV:ĐÀM VĂN TRỌNG
GVHD:GVC.THS.NGUYỄN NGỌC PHÚ

t=

V
L SC

=

80703,27
96366

= 7,05 năm

144
SV:ĐÀM VĂN TRỌNG
GVHD:GVC.THS.NGUYỄN NGỌC PHÚ

KÊT LUẬN
Sau khi tìm hiểu và làm việc khẩn trương cùng với sự giúp đỡ hướng dẫn tận
tình của thầy giáo hướng dẫn, bản đồ án tốt nghiệp của em đã được hoàn thành
đúng thời gian và nội dung yêu cầu của đề tài.
Do em chưa có kinh nghiệm thực tế và kiến thức chuyên ngành còn chưa sâu,
nên bản đồ án này không tránh khỏi thiếu sót và nhầm lẫn. Em rất mong sự giúp
đỡ, góp ý của các thầy cô trong bộ môn để bản đồ án của em hoàn thiện hơn.
Nhân đây em xin chân thành cám ơn sự giúp đỡ tận tình của thầy giáo hướng
dẫn: Nguyễn Ngọc Phú cùng các thầy cô trong bộ môn Tuyển khoáng đã tạo
điều kiện cho em hoàn thành bản đồ án tốt nghiệp này.

Sinh viên thiết kế

Đàm Văn Trọng

145
SV:ĐÀM VĂN TRỌNG
GVHD:GVC.THS.NGUYỄN NGỌC PHÚ