Tải bản đầy đủ
5 Tính chọn thùng pha chế thuốc tuyển

5 Tính chọn thùng pha chế thuốc tuyển

Tải bản đầy đủ

V=

Q.100
2,5

=

2,02.100
2,5

= 80,8 m3

Ta chọn thùng khuấy có thể tích làm việc là 46,6 m3

Số thùng cần chọn là: n=

V
46,6

=

80,8
46,6

=1,73

Ta chọn 2 thùng
Đặc tính kỹ thuật của thùng:
Thể tích làm việc: 46,6 m3
Đường kính bánh khuấy: 900 mm
Vòng quay của cánh khuấy: 145 vòng/phút
Kích thước bao: rộng: 4600 mm; cao: 6100 mm
7.5.3. Thùng pha chế thuốc dập bọt Fe2SO4
Lượng thuốc pha chế thực tế: 200 g/t
Lượng thuốc pha trong ngày đêm:
Q= QFe2SO4. Q.24= 0,0002.24.152,78= 1,17t/ngày
Thuốc đem pha chế với nồng độ 2,0% nên thể tích thùng dùng là:

V=

Q.100
2,0

=

1,17.100
2

=36,5m3

Ta chọn thùng khuấy có thể tích làm việc là 31,2 m3

Số thùng cần chọn là: n=

V
31, 2

=

36,5
31,2

=1,17 m3

Ta chọn 1 thùng
100
SV:ĐÀM VĂN TRỌNG
GVHD:GVC.THS.NGUYỄN NGỌC PHÚ

Đặc tính kỹ thuật của thùng:
Thể tích làm việc: 31,2 m3
Đường kính bánh khuấy: 4000mm
Kích thước bao: rộng: 4000 mm; cao: 5400 mm
7.5.4. Thùng pha chế thuốc điều chỉnh môi trường Na2CO3
Lượng thuốc pha chế thực tế: 220 g/t
Lượng thuốc pha trong ngày đêm:
Q= Q Na2CO3. Q.24= 0,00022.152,78.24 = 0,81t/ngày
Thuốc đem pha chế với nồng độ 1,0% nên thể tích thùng dùng là:

V=

Q.100
1

=

0,81.100
1

=81 m3

Ta chọn thùng khuấy có thể tích làm việc là 46,6 m3

Số thùng cần chọn là: n=

V
46,6

=

81
46,6

=1,74

Ta chọn 2 thùng
Đặc tính kỹ thuật của thùng:
Thể tích làm việc: 46,6 m3
Đường kính bánh khuấy: 900 mm
Vòng quay của cánh khuấy: 145 vòng/phút
Kích thước bao: rộng: 4600 mm; cao: 6100 mm

101
SV:ĐÀM VĂN TRỌNG
GVHD:GVC.THS.NGUYỄN NGỌC PHÚ

7.6Tính chọn máy bơm
7.6.1 Tính chọn bơm bùn từ bể tập trung lên xyclon phân cấp
Lượng bùn cần bơm là: Q = 779,6m3/h
Chiều cao cần đưa lên : 5 m
Loại bơm có ký hiệu là: HII-8
Đặc tính kỹ thuật của bơm:
Năng suất bơm : 340-500
Chiều cao cột áp : 27m
Tốc độ quay: 980 vòng/phút
Công suất động cơ: 75 kw
Khối lượng bơm : 1620 Kg
Hàm lượng rắn trong bùn: 5-65%
Số lượng bơm cần dùng:

n=

Q
QB

=

779,6
500

=1,56

Vậy ở khâu này ta chọn 1 bơm HII-8 và 1 bơm dự phòng
7.6.2. Tính chọn bơm bùn từ bể tập trung lên thùng tiếp xúc
Lượng bùn cần bơm là: Q = 257,74 m3/h
Chiều cao cần đưa lên : 5 m
Loại bơm có ký hiệu là: HII-8
Đặc tính kỹ thuật của bơm:
Năng suất bơm : 340-500
102
SV:ĐÀM VĂN TRỌNG
GVHD:GVC.THS.NGUYỄN NGỌC PHÚ

Chiều cao cột áp : 27m
Tốc độ quay: 980 vòng/phút
Công suất động cơ: 75 kw
Khối lượng bơm : 1620 Kg
Hàm lượng rắn trong bùn: 5-65%
Số lượng bơm cần dùng

n=

Q
QB

=

257,74
340

=0,76

Vậy ở khâu này ta chọn 1 bơm HII-8 và 1 bơm dự phòng
7.6.3. Tính chọn bơm quặng đuôi các khâu tuyển tinh I;II;III và quặng tinh
của khâu tuyển vét lên khâu tuyển chính
Lượng bùn cần bơm là: Q = 591,83m3/h
Chiều cao cần đưa lên : 10m
Loại bơm có ký hiệu là: HII-8
Đặc tính kỹ thuật của bơm:
Năng suất bơm : 340-500
Chiều cao cột áp : 27m
Tốc độ quay: 980 vòng/phút
Công suất động cơ: 75 kw
Khối lượng bơm : 1620 Kg
Hàm lượng rắn trong bùn: 5-65%
103
SV:ĐÀM VĂN TRỌNG
GVHD:GVC.THS.NGUYỄN NGỌC PHÚ