Tải bản đầy đủ
3 Bảng 9:Bảng cân bằng bùn nước

3 Bảng 9:Bảng cân bằng bùn nước

Tải bản đầy đủ

Ra
Quặng sau nhặt tay
Đá thải
Cộng
Đập trung
Vào:
Quặng sau nhặt tay
Ra
Quặng cấp -10mm
Sàng rửa kiểm tra
vào:
Quặng cấp -10mm
Nước mới
cộng
Ra
Sản phẩm dưới sàng
Sản phẩm trên sàng
cộng
Phân cấp sơ bộ
Vào
Bùn quặng rửa
Nước bổ sung
Cộng
Ra
Bùn pcsb
Cát pcsb
Cộng
Nghiền
Vào
Cát pcsb
Cát pckt
Cát xyclon
Nước mới
Cộng
Ra
Sản phẩm nghiền
Phân cấp kiểm tra
Vào

8
9

69,19
0,33
69,52

105,71
0,5
106,21

45,31
0,21
45,52

151,02
0,71
151,73

70
70,42
70

8

69,19

105,71

45,31

151,02

70

8'

69,19

105,71

45,31

151,02

70

8'

69,19

105,71

69,19

105,71

45,31
60,4
105,71

151,02
60,4
211,42

70
0
50

10
11

62,27
6,92
69,19

95,14
10,57
105,71

101,18
4,53
105,71

196,32
15,1
211,42

48,46
70
50

13

92,75

141,71
141,71

350,15
122,22
472,37

#REF!

92,75

208,44
122,22
330,66

14
15

55,53
37,22
92,75

84,84
56,86
141,7

316,44
14,22
330,66

401,28
71,08
472,36

21,14
79,99
30

15
20
23

37,22
198,1
61,83

56,86
302,66
94,46
453,98

71,08
378,33
134,94
64,2
648,55

79,99
80
70

297,15

14,22
75,67
40,48
64,2
194,57

297,15

453,99

194,57

648,56

70

17

68
SV:ĐÀM VĂN TRỌNG
GVHD:GVC.THS.NGUYỄN NGỌC PHÚ

30

70

Sản phẩm nghiền
nước mới
Cộng
Ra
Bùn pckt
Cát pckt
Cộng
Xyclon phân cấp
Vào
Bùn pcsb
Bùn pckt
Cộng
Ra
Bùn xyclon pc
Cát xyclon
Cộng
Bể cô đặc
Vào
Bùn loãng
Ra
Bùn bể cô đặc
Nước tràn
Cộng
Tuyển chính
Vào
Bùn tiếp xúc
Đuôi TT I
Đuôi TT II
Đuôi TT III
QT TV I
Cộng
Ra
Tinh quặng TC
Đuôi TC
Cộng
Tuyển tinh I
Vào
Tinh quặng TC

17

297,15

453,99

648,56
108,09
756,65

70

453,99

194,57
108,09
302,66

297,15
19
20

99,05
198,1
297,15

151,33
302,66
453,99

226,99
75,67
302,66

378,32
378,33
756,65

40
80
60

14
19

55,53
99,05
154,58

84,84
151,33
236,17

316,44
226,99
543,43

401,28
378,32
779,6

21,14
40
30,29

22
23

92,75
61,83
154,58

141,71
94,46
236,17

502,95
40,48
543,43

644,66
134,94
779,6

21,98
70
30,29

22

92,75

141,71

502,95

644,66

21,98

25
24

84,35
8,4
92,75

128,87
12,84
141,71

128,87
374,08
502,95

257,74
386,92
644,66

50
21,98

25
29
31
33
35

84,35
28,57
10
5,48
22,85
151,25

128,87
43,65
15,28
8,37
34,91
231,08

128,87
180,22
113,82
105,81
89,77
618,49

257,74
223,87
129,1
114,18
124,68
849,57

50
19,5
11,84
19,5
28
27,2

26
27

76,94
74,31
151,25

117,55
113,53
231,08

287,79
330,7
618,49

405,34
444,23
849,57

29
25,56
27,2

26

76,94

117,55

287,79

405,34

29

69
SV:ĐÀM VĂN TRỌNG
GVHD:GVC.THS.NGUYỄN NGỌC PHÚ

60

Nước mới
Cộng
Ra
Tinh quặng I
Đuôi TT I
Cộng
Tuyển tinh II
Vào
Tinh quặng I
Nước mới
Cộng
Ra
Tinh quặng II
Đuôi TT II
Cộng
Tuyển tinh III
Vào
Tinh quặng II
Nước mới
Cộng
Ra
Tinh quặng III
Đuôi TT III
Cộng
Tuyển vét I
Vào
Đuôi TC
Tinh quặng TV II
Cộng
Ra
Tinh quặng vét I
Quặng đuôi vét I
Cộng
Tuyển vét II
Vào
Quặng đuôi vét I
Ra
Tinh quặng vét II

76,94

117,55

64,86
352,65

64,86
470,2

25

28
29

48,37
28,57
76,94

73,9
43,65
117,55

172,43
180,22
352,65

246,33
223,87
470,2

30
19,5
25

28

48,37

73,9
73,9

246,33
74,97
321,3

30

48,37

172,43
74,97
247,4

30
31

38,37
10
48,37

58,62
15,28
73,9

133,58
113,82
247,4

192,2
129,1
321,3

30,5
11,84
23

30

38,37

58,62
58,62

192,2
74,25
266,45

30,5

38,37

133,58
74,25
207,83

32
33

32,89
5,48
38,37

50,25
8,37
58,62

102,02
105,81
207,83

152,27
114,18
266,45

33
7,33
22

27
37

74,31
17,73
92,04

113,53
27,09
140,62

330,7
81,27
411,97

444,23
108,36
552,59

25,56
25
25,45

35
36

22,85
69,19
92,04

34,91
105,71
140,62

89,77
322,2
411,97

124,68
427,91
552,59

28
24,7
25,45

36

69,19

105,71

322,2

427,91

24,7

37

17,73

27,09

81,27

108,36

25

70
SV:ĐÀM VĂN TRỌNG
GVHD:GVC.THS.NGUYỄN NGỌC PHÚ

23

22

Thải
Cộng
Bể cô đặc quặngtinh
Vào
Tinh quặng III
Bùn sau lọc
Cộng
Ra
TQ cô đặc
Nước tràn
Cộng
Lọc tinh quặng
Vào
TQ cô đặc
Ra
Quặng sau lọc
Bùn sau lọc
Cộng

38

51,46
69,19

78,62
105,71

240,93
322,2

319,55
427,91

24,6
24,7

32
41

32,89
0
32,89

50,25
0
50,25

102,02
76,9
178,92

152,27
76,9
229,17

33
0
21,93

40
39

32,89
0
32,89

50,25
50,25

89,46
89,46
178,92

139,71
89,46
229,17

35,97
60
21,93

40

32,89

50,25

89,46

139,71

35,97

42
41

32,89
0
32,89

50,25
0
50,25

12,56
76,9
89,46

62,81
76,9
139,71

80
0
35,97

5.4 Bảng10: Cân bằng nước toàn nhà máy
Nước vào
Tên sản phẩm
Quặng đầu
Sàng rửa sơ bộ
Sàng rửa kiểm tra
Phân cấp sơ bộ

W(t/h)
16,98
135,8
60,4
122,22

Nước ra
Tên sản phẩm
Nhặt tay
Sản phẩm trên sàng
Bể cô đặc
Thải tuyển vét II

W(t/h)
0,21
4,53
374,08
240,93
71

SV:ĐÀM VĂN TRỌNG
GVHD:GVC.THS.NGUYỄN NGỌC PHÚ

Nghiền
Phân cấp kiểm tra
Khâu tuyển tinh I
Khâu tuyển tinh II
Khâu tuyển tinh III
Cộng

64,2 Bể lắng quặng tinh
108,09 Quặng tinh sau lọc
64,86
74,97
74,25
721,77

89,46
12,56

721,77

CHƯƠNG 6. CHỌN VÀ TÍNH THIÊT BỊ CƠ BẢN
6.1 Xác định số hệ thống trong toàn nhà máy
Toàn nhà máy tuyển nổi có thể bố trí thành một hệ thống hay nhiều hệ thống
làm việc song song hoặc độc lập với nhau. Nhà máy ta đang thiết kế có công
suất 1100000 t/năm là nhà máy thuộc loại trung bình. Để nhà máy có cấu tạo
đơn giản, đảm bảo lưu lượng tối ưu của dòng bùn cho máy tuyển, đồng thời sử
dụng tối đa năng suất của thiết bị và giảm số lượng máy móc, ta bố trí nhà máy
thành một hệ thống duy nhất.
Ưu điểm khi các thiết bị được bố trí thành một hệ thống: Dễ lắp đặt sửa chữa,
lắp đặt thiết bị cỡ lớn, dễ điều chỉnh, điều khiển dây truyền sản xuất.
Nhược điểm: Bên cạnh những ưu điểm đã kể trên còn tồn tại những nhược điểm
như: Nếu một hệ thống làm việc bị hỏng sẽ làm tê liệt toàn bộ dây truyền, khó
tổ chức thí nghiệm công nghiệp cải tiến. Vì muốn thí nghiệm cần phải tách riêng
từng hệ thống, tải trọng tập trung lớn nên không thích hợp với nhà máy có công
suất lớn
72
SV:ĐÀM VĂN TRỌNG
GVHD:GVC.THS.NGUYỄN NGỌC PHÚ