Tải bản đầy đủ
CHƯƠNG 5 : TÍNH SƠ ĐỒ BÙN NƯỚC

CHƯƠNG 5 : TÍNH SƠ ĐỒ BÙN NƯỚC

Tải bản đầy đủ

Để tính toán sơ đồ bùn nước đầu tiên cần phải xác định các chỉ tiêu khởi điểm.
Tất cả các chỉ tiêu khởi điểm chia làm 3 nhóm:
+ Nhóm 1: Là nồng độ tối ưu của các khâu, các sản phẩm. Do kết quả của các
công trình nghiên cứu tính khả tuyển và kinh nghiệm xưởng đang hoạt động, ta
xác định được nồng độ tối ưu của một số khâu, sản phẩm nào đó (hoặc tất cả).
+ Nhóm 2: Là nồng độ của một số sản phẩm ít thay đổi, có những sản phẩm sau
khi ra khỏi khâu gia công có nồng độ tương đối ổn định không phụ thuộc vào
đặc tính của sơ đồ và không thể điều chỉnh được.
+ Nhóm 3: Là định mức chi phí cho 1 tấn sản phẩm được gia công: v=3-6m3/tấn
quặng đầu.
Như vậy để tính toán sơ đồ bùn nước, cần dựa vào công thức sau:

W=

Q.(100 − ρ )
ρ

Trong đó: W: Lượng nước cần dùng trong khâu hay sản phẩm nào đó
Q: năng suất trong khâu hay sản phẩm
ρ

: hàm lượng rắn trong khâu hay sản phẩm

ρ=

Q
.100%
W +q

Để tính toán sơ đồ bùn nước ta cần chọn các chỉ tiêu khởi điểm sau: Theo bảng
8 sách ‘HD ĐAMHTN’
+Với quặng đầu có độ ẩm 10 %
+ Nồng độ rắn của sản phẩm trên sàng rửa sơ bộ:
+ Nồng độ rắn của khâu sàng rửa kiểm tra:

ρ

ρ

=70%

=50%
57

SV:ĐÀM VĂN TRỌNG
GVHD:GVC.THS.NGUYỄN NGỌC PHÚ

+ Nồng độ rắn trong cát tuần hoàn của máy phân cấp sơ bộ:
+ Nồng độ rắn của khâu phân cấp ruột xoắn:
ρ

+ Nồng độ cát của xyclon phân cấp:
+ Nồng độ rắn trong máy nghiền:

ρ

=40%

=70%

+ N ồng độ rắn quặng tinh tuyển chính:
ρ

+ Nồng độ rắn quặng tinh tuyển vét :
ρ

=80%

=70%

+ Nồng độ bùn của bể cô đặc bùn quặng:

+ Bùn bể cô đặc quặng tinh:

ρ

ρ

ρ

ρ

=50%

=30%

=28%

=60%

+ Nồng độ rắn trong quặng tinh của khâu tuyển tinh:
(Tuyển tinh 1:

ρ

=31%; Tuyển tinh 2:

ρ

ρ

=32%; Tuyển tinh 3 :

= 33% )

+ Nồng độ rắn trong khâu tuyển tinh:
(Tuyển tinh 1:

ρ

=25%; Tuyển tinh 2:

+ Nồng độ rắn quặng tinh sau lọc:

ρ

ρ

=23%; Tuyển tinh 3:

ρ

= 22%; )

=80%

5.2 Tính sơ đồ bùn nước
5.2.1 Sàng sơ bộ
Quặng đầu có độ ẩm 10 % nên nồng độ rắn

ρ1

= 90 %

Lượng nước theo quặng đầu là:
58
SV:ĐÀM VĂN TRỌNG
GVHD:GVC.THS.NGUYỄN NGỌC PHÚ

W1 =

Q1 .(100 − ρ1 )
ρ1

=

523,81.(100 − 90)
90

= 58,2 m3/h

Lượng nước theo sản phẩm dưới sàng:

W2 =

Q2 .(100 − ρ 2 )
ρ2

=

300,67.(100 − 90)
90

= 33,41 m3/h

W3= W1 - W2 = 58,2 – 33,41=24,79 m3/h
5.2.2. Khâu sàng rửa sơ bộ
Vào: Quặng từ kho trung gian Q5 = 152,78 t/h

=> W5 =

Q5 .(100 − ρ5 )
ρ5

=16,98 m3/h

Chọn nồng độ rắn của khâu là:

ρ ssb

= 50%

Tổng lượng nước vào sàng là:

W=

Q5 .(100 − ρ ssb )
ρ ssb

=

152,78.(100 − 50)
50

= 152,78 m3/h

Lượng nước cần bổ sung là:
Wbs= W – W5 = 152,78 – 16,98 =135,8 m3/h
Sản phẩm trên sàng có

ρ7

= 70%

Lượng nước theo sản phẩm trên sàng:

W7 =

Q7 .(100 − ρ 7 ) 106,21.(100 − 70)
ρ7
70

=

= 45,52 m3/h
59

SV:ĐÀM VĂN TRỌNG
GVHD:GVC.THS.NGUYỄN NGỌC PHÚ

Lượng nước theo sản phẩm dưới sàng
W6= W - W7 = 152,78– 45,52 =107,26 m3/h
Nộng độ rắn của sản phẩm dưới sàng:
ρ=

Q
.100%
W +q

46,57
46,57 + 107,26

=
.100= 30,27 %
5.2.3. Khâu nhặt tay:
Vào : Sản phẩm 7
Lượng nước theo sản phẩm đá thải:

W9 =

Q9 .(100 − ρ 9 )
ρ9

=

0,5.(100 − 70)
70

=0,21 m3/h

Lượng nước theo sản phẩm dưới sàng
W8 = W7 - W9 =45,52-0,21=45,31m3/h
5.2.4.Sàng rửa sơ bộ
Vào: Sản phẩm 8, Q8 = 105,71t/h
Chọn nồng độ rắn của khâu là:

ρ ssb

= 50%

Tổng lượng nước vào sàng là:

W

ssb

=

Q8 .(100 − ρ ssb )
ρ ssb

=

105,71.(100 − 50)
50

=105,71m3/h

Lượng nước cần bổ sung là:
Wbs= W

ssb

- W8 = 105,71– 45,31= 60,4 m3/h

Lượng nước theo sản phẩm trên sàng có

ρ11

= 70%

Lượng nước theo sản phẩm trên sàng:
60
SV:ĐÀM VĂN TRỌNG
GVHD:GVC.THS.NGUYỄN NGỌC PHÚ

W11 =

Q11 .(100 − ρ11 )
ρ11

=

10,57.(100 − 70)
70

= 4,53 m3/h

Lượng nước theo sản phẩm dưới sàng
W10= W

ssb

- W11 = 105,71-4,53 =101,18 m3/h

Nộng độ rắn của sản phẩm dưới sàng:
ρ=

Q
.100%
W +q

95,14
95,14 + 101,18

=
.100= 30,27%
5.2.5 Phân cấp sơ bộ
Vào: Sản phẩm 12 với W13 = W6 + W10 = 208,44 m3/h

ρ pcrx

Chọn nồng độ rắn của khâu phân cấp sơ bộ
Q14 .(100 − ρ pcrx )



ρ pcrx

pcrx

W

=

=

84,84.(100 − 35)
35

= 35%

= 330,66 m3/h

Lượng nước theo cát :

W15 =

Q15 .(100 − ρ15 )
ρ16

=

56,86.(100 − 80)
80

=14,22 m3/h

Lượng nước theo bùn
pcrx

W14= W

- W15 =330,66 – 14,22 =316,44m3/h

Nộng độ rắn của sản phẩm bùn:
ρ=

Q14
.100%
W +q

=

84,84
316,44 + 84,84

.100%= 21,14%

Lượng nước cần bổ sung là:
61
SV:ĐÀM VĂN TRỌNG
GVHD:GVC.THS.NGUYỄN NGỌC PHÚ

W13= W6+ W10 = 208,44
pcrx

Wbs= W

- W13 = 330,66 -208,44= 122,22 m3/h

5.2.6 Khâu nghiền
Chọn nồng độ rắn của sản phẩm nghiền

ρ16

= 70%

Lượng nước theo sản phẩm nghiền:

W16 =

Q16 .(100 − ρ16 )
ρ16

== 194,57 m3/h

Chọn nồng độ rắn của cát phân cấp kiểm tra


W20 =

Q20 .(100 − ρ 20 )
ρ 20

=

302,66.(100 − 80)
80

Chọn nồng độ rắn của cát xyclon


W23 =

Q23 .(100 − ρ 23 )
ρ 23

=

ρ 23

ρ 20

= 80%

= 75,67m3/h

= 70%

94,46.(100 − 70)
70

= 40,48m3/h

Lượng nước bổ sung cho khâu nghiền:
Wbs = W16 - W20 - W15 -W23 = 64,2m3/h
5.2.7.Khâu phân cấp kiểm tra
ρ pckt

Chọn nồng độ rắn của khâu phân cấp kiểm tra

= 60%

Q16 .(100 − ρ pckt )
pckt

W

=

ρ pckt

= 302,66m3/h
62

SV:ĐÀM VĂN TRỌNG
GVHD:GVC.THS.NGUYỄN NGỌC PHÚ

Lượng nước bổ sung:
Wbs= Wpckt- W16 = 108,09 m3/h
Lượng nước theo bùn
W19 = Wpckt – W20 = 226,99m3/h
Nộng độ rắn của sản phẩm bùn:
ρ=

Q
.100%
W +q

=40%

5.2.8. Khâu xyclon phân cấp
Vào: bùn phân cấp sơ bộ 14; phân cấp kiểm tra 19
Ra: Chọn nồng độ rắn của cát xyclon phân cấp


ρ 23

= 70%

W23 = 40,48 m3/h

Lượng nước theo bùn
W22= W14+ W19 - W23 = 502,95m3/h
5.2.9.Bể cô đặc
Chọn bùn của bể cô đặc : ρ 27 =50%
Lượng nước theo bùn:
W25=

Q25 .(100 − ρ 25 )
ρ 25

= 128,87

Lượng nước tràn
W24= W22-W25=374,08m3/h
Nộng độ rắn của nước tràn:
ρ=

Q
.100%
W +q

=2,63%
63

SV:ĐÀM VĂN TRỌNG
GVHD:GVC.THS.NGUYỄN NGỌC PHÚ

5.2.10 Khâu tuyển tinh III
Vào:+ Tinh quặng II với : ρ 30 = 30,5%
Nồng độ rắn của khâu tuyển tinh III : ρIII = 22%
Nồng độ rắn của quặng tinh III : ρ32= 33%
Lượng nước có trong sản phẩm bọt tuyển tinh II.

W30=

Q30 .(100 − ρ 30 )
ρ 30

= 133,58 m3/h

Lượng nước vào khâu tuyển tinh III

WIII =

Q III .(100 − ρ III )
ρ III

= 207,83 m3/h

Lượng nước có trong sản phẩm bọt tuyển tinh III
W32=

Q32 .(100 − ρ 32 )
ρ 32

= 102,02m3/h

Lượng nước theo đuôi tuyển tinh III
W33= WIII – W32 = 105,81m3/h
Lượng nước cần bổ sung:
Wbs = WIII - W30 = 74,25m3/h
5.2.11. Khâu tuyển tinh II
Vào:+ Tinh quặng I : ρ 28 = 30%
Nồng độ rắn của khâu tuyển tinh II: ρII = 23%
Lượng nước có trong sản phẩm bọt tuyển tinh I:

64
SV:ĐÀM VĂN TRỌNG
GVHD:GVC.THS.NGUYỄN NGỌC PHÚ

W28=

Q28 .(100 − ρ 28 )
ρ 28

= 172,43m3/h

Lượng nước vào khâu tuyển tinhII

WII =

Q II .(100 − ρ II )
ρ II

= 247,4 m3/h

Lượng nước theo đuôi tuyển tinh II
W31= WII – W34 = 113,82 m3/h
Lượng nước cần bổ sung:
Wbs = WII - W28 = 74,97m3/h
5.2.12. Khâu tuyển tinh I
Vào:+ Tinh quặng tuyển chính : ρ 26= 29%
Nồng độ rắn của khâu tuyển tinh I: ρI = 25%
Lượng nước có trong sản phẩm bọt tuyển chính:
W26=

Q26 .(100 − ρ 26 )
ρ 26

= 287,79m3/h

Lượng nước vào khâu tuyển tinh I

WI =

QI .(100 − ρ I )
ρI

= 352,65m3/h

Lượng nước theo đuôi tuyển tinh I
W29= WI – W28 = 180,22m3/h
Lượng nước cần bổ sung:
Wbs = WI - W26 = 64,86 m3/h
5.2.13 Tuyển chính
65
SV:ĐÀM VĂN TRỌNG
GVHD:GVC.THS.NGUYỄN NGỌC PHÚ

Vào: bùn tiếp xúc W25 =128,87m3/h
Đuôi TT I W29 = 180,22 m3/h

Đuôi TT II W31 = 113,82 m3/h
Đuôi TT III W33 = 105,81 m3/h
Quặng tinh tuyển vét có ρ35= 28%



W35 = 89,77 m3/h

Tổng lượng nước vào khâu tuyển chính :
WTC = W25 + W29+ W31 + W33 + W35 = 618,49 m3/h
Lượng nước theo đuôi tuyển chính:
W27 = WTC - W26 = 330,7 m3/h
5.2.14 Tuyển vét I
Vào : Đuôi tuyển chính W27=330,7 m3/h
Tinh quang tuyển vét II có =25%W37=81,27m3/h
Lượng nước theo quặng thải :
W36 = W27– W35+W37 = 322,2 m3/h
5.2.15.Tuyển vét II
Lượng nước theo quặng thải:
W38=W36-W37=240,93 m3/h
5.2.16.Khâu lọc quặng tinh
Vào:+ Tinh quặng cô đặc với: W40=89,46m3/h
với =60%
Chọn quặng sau lọc có =80%⇒W42=12,56 m3/h
W41=W40-W42=89,46-12,56 =76,9 m3/h
66
SV:ĐÀM VĂN TRỌNG
GVHD:GVC.THS.NGUYỄN NGỌC PHÚ

5.2.17. Bể cô đặc quặng tinh
Vào:+ Tinh quặng III với : W32 = 102,02 m3/h
+ Bùn sau lọc

: W42 = 12,56m3/h

Ra:+ Tinh quặng cô đặc : ρ40 = 60%



W40=89,46 m3/h

Lượng nước tuần hoàn :
W39 = 89,46 m3/h
5.3 Bảng 9:Bảng cân bằng bùn nước
Tên sản phẩm
Sàng sơ bộ
Vào:
Quặng NK
Ra
Sản phẩm dưới sàng
Sản phẩm trên sàng
Cộng
Đập thô
Vào:
Sản phẩm trên sàng
Ra
Sản phẩm đập
Sàng rửa sơ bộ
Vào:
Kho trung gian
Nước bổ sung
Cộng
Ra
Sản phẩm dưới sàng
Sản phẩm trên sàng
Cộng
Nhặt tay
Vào:
Sản phẩm trên sàng

STT

γ%

Qt/h

W

W+Q

ρ

1

100

523,81

58,2

582,01

90

2
3

57,4
42,6
100

300,67
223,14
523,81

33,41
24,79
58,2

334,08
247,93
582,01

90
90
90

3

42,6

223,14

24,79

247,93

90

3'

42,6

223,14

24,79

247,93

90

5

100

152,78
152,78

169,76
135,8
305,56

90

100

16,98
135,8
152,78

6
7

30,48
69,52
100

46,57
106,21
152,78

107,26
45,52
152,78

153,83
151,73
305,56

30,27
70
50

7

69,52

106,21

45,52

151,73

70

67
SV:ĐÀM VĂN TRỌNG
GVHD:GVC.THS.NGUYỄN NGỌC PHÚ

50