Tải bản đầy đủ
Đá móng trước Kainozoi

Đá móng trước Kainozoi

Tải bản đầy đủ

5

1.2.2. c im kin to m Bch H
a cht m Bch H gm 3 vũm theo phng ỏ tuyn. Nú b phc tp bi
h thng cỏc t góy phỏ hu cú biờn v kộo di gim dn v phớa trờn mt
ct. c tớnh a lý ca khi nõng rt rừ phn gia ca mt ct. Cu to ca m
Bch H l mt cu to bt i xng, c bit l phn vũm. Gúc dc va tng dn
t 8 280 cỏnh Tõy v cỏnh ụng l 6 21 0. Trc np un phn k ca vũm
v dc dn v phớa Bc vi mt gúc dc l 4 6 0, i ra xa tng lờn 4 90, vi mc
nghiờng ca ỏ l 50 200m/km.
Hng phỏ hu kin to ch yu l hai hng ỏ kinh tuyn v ng chộo.
Cỏc t góy ln l: t góy ỏ kinh tuyn s I v II cú hỡnh dng phc tp, kộo di
trong phm vi vũm Trung tõm v vũm Bc. Biờn cc i cú th t ti 900m
múng v theo chiu ngang ca Trung tõm. nghiờng cc i b mt t góy
khong 600.
t góy s I chy theo cỏnh phớa Tõy ca np un, theo múng v tng phn
x a chn SH 11 cú biờn thay i t 400m vũm Nam n 500m theo chiu
ngang ca vũm Trung tõm v kộo di trong phm vi vũm Bc. vũm Bc t góy I
quay theo hng ụng Bc.
t góy s II chy dc theo sn ụng ca vũm Trung tõm, hng t góy
phớa Bc thay i v hng ụng Bc.
Ngoi ra cũn rt nhiu t góy nh phỏt trin trong phm vi tng vũm vi
biờn 4 dch chuyn ngang t vi chc ti 200m, di t 1 2 km theo hng
chộo. S ln súng ca cỏc np un v cỏc t góy chộo ó phỏ hu khi nõng
thnh hng lot cỏc n v cu trỳc kin to nh sau:
Vũm Trung tõm
L phn cao nht ca cu to, ú l nhng mừm a lu ln ca phn múng.
Trờn c s hin nay nú c nõng cao hn so vi vũm Bc v vũm Nam tng ng
ca vũm múng l 300 500m. Phớa Bc c ngn cỏch bi t góy thun s IX, cú
phng kinh tuyn v hng b mt quay v phớa Bc. Phớa Nam c gii hn
bi t góy s IV cú phng v tuyn v hng b mt v Nam. Cỏc phỏ hu
chộo IIIa, IIIb, IV lm cho cỏnh ụng ca vũm b phỏ hu thnh mt lot khi hỡnh
bc thang lỳn phớa Nam. Biờn phỏ hu tng dn, phớa ụng t ti 900m v
tt hn vũm.

MSSV 1221010220

Page 5

6

Vũm Bc
L phn phc tp nht ca khi nõng. Np un a phng c th hin bi
t góy thun s I cú phng kinh tuyn v cỏc nhỏnh ca nú. H thng ny chia
vm ra thnh 2 cu trỳc riờng bit. phớa Tõy np un cú dng li trai tip ni vi
phn lỳn chỡm ca cu to. Cỏnh ụng v vũm ca np un b chia ct thnh nhiu
khi bi mt lot t góy thun: VI, VII, VIII cú phng chộo v phớa ụng
Nam to thnh dng a ho, dng bc thang, trong ú mi khi phớa Nam thp hn
khi phớa Bc k cn. Theo mt múng, by cu to ca vũm Bc c khộp kớn bi
ng ng mc 4300m. Lỏt ct Oligoxen - T c cu to c trng ca b
dy trm tớch.
Vũm Nam
õy l phn lỳn chỡm sõu nht ca cu to phớa Bc c gii hn bi t
góy thun ỏ v tuyn s IV. Cỏc phớa khỏc c gii hn bi ng ng mc 4250
theo mt múng.
1.2.3. Cỏc iu kin a cht nh hng ti cụng tỏc khoan ging
Nh ó trỡnh by trc, da vo ti liu ca cỏc ging khoan lõn cn
vựng m Bch H ca XN Liờn doanh Vietsovpetro. iu kin a cht ca vựng
m Bch H v ging khoan 126 BK15 rt phc tp v gõy nhiu khú khn trong
lỳc thi cụng ging khoan:
- t ỏ mm, b ri t tng Mioxen trung (ip Cụn Sn) tr lờn cú th
gõy sp l thnh ging khoan cú th gõy kt cn;
- Cỏc õt ỏ trm tớch nhiu sột trong tng Mioxen di v tng Oligoxen cú
th gõy bú hp thnh ging khoan do s trng n ca sột;
- D thng ỏp sut cao trong tng Oligoxen gõy bú hp thnh ging khoan
v nhng phc tp ỏng k khỏc;
- Cỏc t góy kin to ca m cú th gõy mt dung dch khoan v lm lch
hng l khoan.
1.2.4. Ct a tng ca ging 126 BK15
Ct a tng ging 126 BK15 c th hin trờn hỡnh 1.2

MSSV 1221010220

Page 6

Hạ
MZ
Trà Cú

JuraCreta

MSSV 1221010220
Pvv =1,3Ptt

600
711
800

3415

3600

3800

4075
4200

4400
4510

4785

Hỡnh 1.2 : Ct a tng ging khoan 126 BK15

Page 7

Pvv =1,70-1,72Ptt

1800

2000
2200
2251
2400
Pvv =1,55-1,60Ptt

Biển Đ ông
400

Pvv =1,60-1,65Ptt

Pv =Ptt

Plioxen +Q
Đ ệtứ +Neogen

86
200

Pvv =1,55-1,60Ptt

2800
2926
3000
3066
3200

Pv =1,20-1,25Ptt

Th ợ ng
Đ ồng Nai

1200
1301
1400
1600

Pv =1,11-1,15Ptt

Hạ
Bạch Hổ

Chiều sâ
u

Hệ
Thống
Phụ thống
Hệtầng

Mặ
t phản xạ

Cột địa tầng

Pv =1.05Ptt

Oligoxen
Th ợ ng
Trà Tâ
n

Đ ệtam
Mioxen
Trung
Côn Sơn

7

Gradient áp suất

1,0 1,2 1,4 1,6 1,8 2,0

1000

2600

8

1.2.5. Ranh gii a tng

T 86 711m l trm tớch t v Neogen
T 711 1301m l trm tớch Mioxen thng
T 1301 2251m l trm tớch Mioxen trung
T 2251 3066ml trm tớch Mioxen H
T 3066 4075m l trm tớch Oligoxen thng
T 4075 4510m l tng Oligoxen h
T 4510m tr xung di l tng múng
1.2.6. Nhit v ỏp sut va
p sut va :
T sõu 86m 3066m: Gradien ỏp sut va l 1.0 at
T sõu 3066 4075m: Gradien ỏp sut va l 1,2 1,25 at
T sõu 4075 4510m: Gradien ỏp sut va l 1,11 1,15 at
T sõu 4510 4785m: Gradien ỏp sut va l 1,05 at
p sut v va
T sõu 86 711m: Gradien ỏp sut v va l 1,3 at
T sõu 711 3066m: Gradien ỏp sut v va l 1,55 1,6 at
T sõu 3066 4075m: Gradien ỏp sut v va l 1,7 1,72 at
T sõu 4075 4510m: Gradien ỏp sut v va l 1,6 1,65 at
T sõu 4510 4785m: Gradien ỏp sut v va l 1,55 1,6 at
1.2.7. cng t ỏ
T sõu 86ữ2251m: Gm t ỏ ca cỏc tng Plioxen, T t v
Mioxen thng, Mioxen trung. t ỏ cú c im mm b ri, cú cng t IữII
theo khoan
T sõu 2251ữ3066m: t ỏ tng Mioxen h cú c im mm v trung
bỡnh cng. cng t IIIữIV theo khoan.
T sõu 3066ữ4510m :t ỏ tng Oligoxen cú c im trung bỡnh cng
n cng. cng t VữVIII theo khoan.
T sõu 4510 m tr xung di: t ỏ múng kt tinh t cng n rt
cng. cng t VIII IX theo khoan. t ỏ n nh v bn vng.
1.2.8. H s m rng thnh M
T sõu 86 ữ 2251 m : H s m rng thnh ging M = 1,3
T sõu 2251 ữ 3066m : H s m rng thnh ging M = 1,2
T sõu 3066 ữ 4510 m : H s m rng thnh ging M = 1,1
T sõu 4510 m tr xung : H s m rng thnh ging M = 1,05.
MSSV 1221010220

Page 8

9

CHNG 2
LA CHN PROFILE V TNH TON CU TRC GING

2.1. Mc ớch, yờu cu ca ging 126 BK15
2.1.1. Mc ớch, yờu cu tớnh toỏn profile ging khoan.
Do yờu cu cụng tỏc khoan trờn bin mi gin c nh cú mt qu ging t
16-18 ging. Vỡ vy m bo hiu qu kinh t cao, h s thu hi cao v cỏc ging
khụng va chm vi nhau nhau trong khi khoan thỡ ta phi chn profile ca ging
khoan c thit k sao cho phi phự hp vi cỏc iu kin trờn gin. t c
mc ớch m chỳng ta ra profile phự hp ca ging khoan phi m bo cỏc yờu
cu sau:

-

Gim ti a chi phớ v thi gian thi cụng, vt t, nhõn lc, giỏ thnh v thit k
trong quỏ trỡnh khoan.

-

Do ging khoan trờn bin nờn la chn cu trỳc ging phi ngn cỏch hon ton
nc bin,gi n nh thnh v thõn ging khoan vic kộo th b dng c, sa
cha c tin hnh bỡnh thng.

-

Ging phi lm vic khi khoan qua qua cỏc tng d thng, mt n nh.

-

t sõu, khong dch ỏy tip cn tng sn phm theo yờu cu.

-

Thõn ging khoan phi m cht lng, n nh trong quỏ trỡnh gia c.

-

m bo an ton trong sut quỏ trỡnh khoan v chng ng. Gim thiu ti a kh
nng xy ra s c.

-

Li dng c thit b, cụng ngh v k thut hin cú.

-

Cu trỳc ging phi phự hp vi yờu cu k thut , kh nng cung cp thit b, m
bo bn v an ton trong sut quỏ trỡnh khoan,khai thỏc v cụng tỏc sa cha sau
ny.
2.1.2. C s la chn profile ging khoan.
Vic chn profin ging khoan thng da vo rt nhiu yu t nhng thụng
thng ta thng da vo cỏc yu t sau:

MSSV 1221010220

Page 9

10

-

Ct a tng: ct a tng c th hin y trờn õy. Ct a tng cng th
hin c y cỏc yu t a cht ca ging khoan m chỳng ta thi cụng.

-

Chiu sõu ca ging khoan: chiu sõu ca ging khoan ln l 4785 m.

-

Khong di ỏy: l khong cỏch tớnh theo phng nm ngang t ming ging khoan
ti ỏy ging khoan khi chiu profin ging lờn mt phng nm ngang. õy khong
dch ỏy ang thi cụng l 538 m.
Hng ct ca thõn ging khoan vi cỏc khe nt trong va sn phm sao cho
t c lu lng khai thỏc tt nht
2.2. La chn, tớnh toỏn Profile ging 126 BK15
2.2.1. Mc ớch v yờu cu la chn Profin ging khoan 126 BK15
Cn c vo mc ớch, yờu cu ca ging ta thy:
- Ging c thit k khai thỏc du trong tng oligoxen d thng ỏp sut cao
cho nờn phn thõn ging trong va sn phm c la chn l thng ng;
- T l gia chiu sõu ging v khong dch ỏy khỏ ln (xp x 9 ln) cho
nờn gúc nghiờng ca ging khụng ln, khong dch ỏy nh.
Qua phõn tớch v da vo cỏc dng profile ging khoan c bn cng nh kinh
nghim thit k, thi cụng cỏc ging lõn cn cho thy profile dng qu o tip tuyn
phự hp nht i vi ging 126 BK15. T trờn xung profile gm cỏc thnh phn
sau (hỡnh 2.1):
-

on thng ng phớa trờn (l1).
on ct xiờn (l2).
on gi n nh gúc xiờn (l3).

.

MSSV 1221010220

Page 10