Tải bản đầy đủ
TỔNG ĐỒ VÀ TỔNG HỢP CÁC CÔNG TRÌNH KỸ THUẬT TRÊN MẶT MỎ

TỔNG ĐỒ VÀ TỔNG HỢP CÁC CÔNG TRÌNH KỸ THUẬT TRÊN MẶT MỎ

Tải bản đầy đủ

Đồ án tốt nghiệp

Bộ môn khai thác lộ thiên

12.3.3 Nhà để xe máy mỏ
Nhà để xe máy mỏ có qui mô như sau: 31.5m x15.0m cao 6m,
diện tích xây dựng: 472m 2 . Móng cột đổ bê tông. Móng tường xây đá
hộc, tường xây gạch chỉ. Cửa thoáng bằng gạch hoa bê tông. Cột, vì
kèo, giằng kèo, xà gồ mái, con sơn đều bằng thép. Mái hắt. mái nhà và
che đầu hồi lợp tôn. Nền đổ bê tông mác 100, và mác 200. Hè quanh
nhà rộng 0.64m đổ bê tông. Rãnh nước quanh nhà xây gạch chỉ
12.3.4 Xưởng sửa chữa cơ điện mỏ
Xưởng sửa chữa cơ điện mỏ có qui mô như sau: Kích thước mặt
bằng: 42.0m x12.0m cao 5.85m, diện tích xây dựng: 504m 2 . Móng cột
đổ bê tông. Móng tường xây đá hộc, tường xây gạch chỉ. Cửa đi bằng
sắt, cửa sổ bằng nhôm kính. Cột, vì kèo, giằng kèo, xà gồ mái, con sơn
đều bằng thép. Mái hắt, mái nhà và che đầu hồi lợp tôn. Nền đổ bê
tông mác 100, và mác 200. Hè quanh nhà rộng 0.64m đổ bê tông. Rãnh
nước quanh nhà xây gạch
12.3.5 Nhà để xe đạp, xe máy
Nhà để xe đạp, xe máy có qui mô như sau: Kích thước mặt bằng:
20m x 2,9m. Móng cột, nền đổ BT. Cột, đỡ mái bằng thép. Tường chắn
xây gạch chỉ cao 0,8m.
12.3.6 Nhà thường trực
Nhà thường trực có qui mô như sau: Kích thước mặt bằng:6.6m x
5.7m, diện tích xây dựng: 37.62m 2 . Móng cột và cột đổ BTCT. Móng
tường xây đá hộc. Tường xây gạch chỉ. Cửa đi và cửa sổ nhôm kính.
Mái BTCT, chống nóng mái bằng gạch rỗng. Nền đổ bê tông trên lát
gạch liên doanh.
12.3.7 Trạm bơm cấp nước sinh hoạt khu phụ trợ mỏ
Trạm bơm cấp nước sinh hoạt khu phụ trợ mỏ có qui mô như sau:
Kích thước mặt bằng:3.6m x3.0m, diện tích xây dựng: 10.8m 2 . Móng
tường xây đá hộc. Tường xây gạch chỉ. Cửa sổ, cửa đi pa nô gỗ. Mái
lợp tôn. Nền đổ bê tông mác 100, láng vữa xi măng. Hè quanh nhà
rộng 0.64m đổ bê tông.
SV: Vũ Tiến Hùng

72

72

Lớp: Khai thác A – K57

Đồ án tốt nghiệp

Bộ môn khai thác lộ thiên

12.3.8 Cầu rửa xe
Câù rửa xe có qui mô như sau: Chiều dài 17m, rộng 12m. Tổng
diện tích 204m 2 . Kết cấu: Móng đá hộc vữa xi măng M50, Càu xây
gạch đặc vữa xi măng M50, mặt BT đá dăm M200, dày 100.
12.3.9. Cổng tường rào
Cổng tường rào có qui mô như sau: Chiều dài hàng rào 300m.
Móng trụ hàng rào, cổng xây đá hộc. Trụ hàng rào, cổng xây gạch
chỉ. Cổng, hàng rào bằng thép. Chi tiết thiết kế Cổng tường rào xem
trong tập hồ sơ thiết kế Cổng tường rào.

SV: Vũ Tiến Hùng

73

73

Lớp: Khai thác A – K57

Đồ án tốt nghiệp

Bộ môn khai thác lộ thiên

CHƯƠNG 13
KINH TẾ TỔ CHỨC
Một xí nghiệp muốn cho sản xuất phát triển đều phải tính toán kinh
tế trên cơ sở thu chi qua đó đánh giá được trình độ hoạt động kinh
doanh sản xuất của doanh nghiệp, ở đây tính toán bao gồm:
- Tính vốn đầu tư
- Tính chi phí sản xuất
- Tính giá thành khai thác 1 tấn đá
13.1. TÍNH TOÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ BẢN
Chi phí xây dựng cơ bản bao gồm xây dựng mỏ và mua sắm đồng bộ
thiết bị.
13.1.1. Chi phí xây dựng mỏ
Giai đoạn xây dựng mỏ gồm có 3 gói đầu tư:
- Gói số 1: Tuyến đường chính, đường lên bãi xúc mức +160m; san
gạt mặt bằng , bạt đỉnh và mở tầng mới.
Chi phí xây dựng công trình: 75 754 253 000 đồng
- Gói số 2: Tuyến đường rẽ nhánh, đường lên bãi xúc +65, bạt đỉnh
và mở tầng mới.
Chi phí xây dựng công trình: 15 478 358 000 đồng
- Gói số 3: Tuyến đường rẽ nhánh, đường lên bãi xúc +75m, bạt
đỉnh và mở tầng mới.
Chi phí xây dựng công trình: 11 248 453 000 đồng
Tổng chi phí xây dựng mỏ: 102 480 064 000 đồng
13.1.2. Chi phí công trình phục vụ cho hoạt động của mỏ
Tổng chi phí xây dựng các công trình phục vụ hoạt động của mỏ
được thể hiện trong bảng 13.1

SV: Vũ Tiến Hùng

74

74

Lớp: Khai thác A – K57

Đồ án tốt nghiệp

TT
1
2

Bộ môn khai thác lộ thiên

Bảng 13.1 Chi phí xây dựng công trình phục vụ mỏ
Chi phí (10 6
Tên công trình
đồng)
Nhà văn phòng mỏ
180
Nhà ăn ca
60

3
4
5
6
7
8
9

Nhà để xe máy mỏ

200

Xưởng sửa chữa cơ điện mỏ

165
15
225

Nhà để xe đạp, xe máy
Nhà thường trực
Trạm bơm cấp nước sinh hoạt khu phụ
trợ mỏ
Cầu rửa xe
Tường rào, cổng
Tổng

150
10
160
1165

Tổng chi phí xây dựng cơ bản: 103645064000 đồng
13.1.3. Chi phí mua sắm thiết bị
Bảng 13.2 Chi phí mua sắm thiết bị phục vụ khai thác
Số
Giá một
Tổng chi
lượng đơn vị,
phí,10 6
6
TT
Tên thiết bị
,
10
đồng
cái
đồng
1
Máy nổ mìn Kobla XB - 1000
1
60
60
2
Máy đo điện trở kíp
1
20
20
3
Máy gạt D65EX – 15
1
3600
3600
4
Máy phá đá quá cỡ
1
4500
4500
5
Máy khoan Rock
2
5000
10000
6
Máy xúc PC - 450
2
4000
8000
7
Ôtô tự đổ tải trọng 20 tấn
10
5000
50000
8
Ôtô chở công nhân
1
350
350
9
Ôtô phun nước chống bụi
1
450
450
10
Máy trắc địa
1
70
70
11
Máy bộ đàm
20
2
40
Tổng
77090
Tổng chi phí xây dựng cơ bản và đầu tư và thiết bị được tổng hợp
trong bảng sau
Bảng 13.3 Chi phí xây dựng cơ bản và mua thiết bị
SV: Vũ Tiến Hùng

75

75

Lớp: Khai thác A – K57

Đồ án tốt nghiệp

Bộ môn khai thác lộ thiên

Đơn vị, 10 6 đồng
103645,064
1165

Tên thiết bị
Chi phí xây dựng mỏ
Chi phí xây dựng công trình
phụ trợ
Chi phí mua sắm thiết bị
Tổng

77090
181900,064

13.2. GIÁ THÀNH CÁC KHÂU TRONG CÔNG NGHỆ KHAI
THÁC
Trong quá trình khai thác thì tất cả các máy móc thiết bị sẽ bị khấu
hao, mà khi tính toán đến kinh tế của mỏ ta phải tính đến các khấu hao
này.
Khấu hao các thiết bị của mỏ được thể hiện trong bảng 13.4
Bảng 13.4 Tỷ lệ khấu hao của thiết bị

TT

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
Tổn
g

Tên thiết bị

Máy nổ mìn Kobla XB –
1000
Máy đo điện trở kíp
Máy ủi D65EX – 15
Máy phá đá quá cỡ
Máy khoan Rock
Máy xúc PC – 450
Ôtô tự đổ 20 tấn
Ôtô chở công nhân
Ôtô phun nước chống bụi
Máy trắc địa
Máy bộ đàm

Đơn
giá,
10 6 đ
60

Tỷ lệ
khấu
hao(%)

20
3600
4500
5000
4000
5000
350
450
70
2

5
10
12
10
10
10
8
8
12
10

12

Số
lượng
1
1
1
1
2
2
10
1
1
1
20

Số
tiền
khấu
hao,
10 6 đ
7,2
1
360
540
1000
800
5000
28
36
8,4
4
7784,6

13.2.1. Giá thành khâu khoan
- Khấu hao thiết bị (C K H ):
Theo bảng 13.4 ta có khấu hao thiết bị gồm 2 máy khoan Rock:
C K H = 1000.10 6 đ/năm
SV: Vũ Tiến Hùng

76

76

Lớp: Khai thác A – K57