Tải bản đầy đủ
2 Đánh giá việc tuân thủ các tiêu chuẩn, quy chuẩn, yêu cầu kỹ thuật và mức độ hoàn thành về nội dung, khối lượng, chất lượng hạng mục thăm dò so với phê duyệt

2 Đánh giá việc tuân thủ các tiêu chuẩn, quy chuẩn, yêu cầu kỹ thuật và mức độ hoàn thành về nội dung, khối lượng, chất lượng hạng mục thăm dò so với phê duyệt

Tải bản đầy đủ

Cụng tỏc thm dũ ó thc hin y cỏc hng mc cụng vic. Mt s khi
lng trong hng mc thc hin cha ỳng khi lng cng l:
1. Khoan thm dũ: Khi lng c duyt l 1.100m khoan nhng thc t khoan
l 990m t 90%. Lý do 10% khụng thc hin l do thit k mi l khoan sõu 100m
nhng quỏ trỡnh khoan cho thy n sõu 75-80m ỏ cng cht xớt ớt nt n nờn vic
dng khoan l hp lý. Khi lng khoan cha thc hin 10% nờn m bo yờu cu qui
nh, khụng cn iu chnh.
2. Ly mu phõn tớch: Mu phõn tớch theo ỏn l 8 mu nhng thc t thc hin
l 7 mu, gim 01 mu do ch cú 7 l khoan kt cu thnh ging khai thỏc.
3. Cỏc ni dung khỏc thc hin ỳng, y theo ỏn c duyt.
Ni dung khi lng hon thnh th hin bng 2.9 di õy.
Bng 2. 9 Ni dung, khi lng cụng tỏc ó thc hin
TT

1

2

Tờn ni dung cụng vic

n v
tớnh

S
lng
theo
ỏn

Thc
hin

T
l
t
(%)

Ghi chỳ

Thu thp ti liu khớ tng thu vn
vựng

Bỏo cỏo

1

1

100

t yờu cu

Thu thp ti liu a cht khu vc

Bỏo cỏo

1

1

100

t yờu cu

Thu thp ti liu a cht thu vn khu
vc

Bỏo cỏo

1

1

100

t yờu cu

Thu thp bn , bn v. kt qu phõn
tớch mu nc

Bn v

10

10

100

t yờu cu

Km2

4

4

100

t yờu cu

o sõu in

im

150

150

100

t yờu cu

o mt ct in

im

300

300

100

t yờu cu

Thỏo lp mỏy khoan c nh, l khoan
thm dũ 1200m/12 l, mi l khoan d
kin sõu 100m

Ln

11

11

90

t yờu cu

Khoan cỏc l khoan thm dũ a cht
thy vn D110

LK

11

11

100

t yờu cu
chuyờn mụn

Cụng tỏc thu thp ti liu

Cụng tỏc o v CTV
Cụng tỏc kho sỏt o v CTV t l bn
1:25000

3

4

Cụng tỏc a vt lý

Cụng tỏc khoan

- 54 -

Khoan doa kt cu ging khai thỏc

LK

7

7

100

t yờu cu
lu lng

LK

7

7

100

t yờu cu

Bm thi ra l khoan (3 ca x 7l
khoan)=21ca

Ca

21

21

100

t yờu cu

Hỳt nc thớ nghim vi mỏy bm trờn
mt t, bm chỡm, mi l 15 ca;

Ca

105

105

100

Bm chỡm

Hỳt nc thớ nghim git cp tớnh
hiu sut l khoan, mi l khoan hỳt 01
ca.(7LK x 1 ca =7 ca)

Ca

7

7

100

Bm chỡm
l khoan
khai thỏc

o hi phc sau cỏc ln thớ nghim,
mi l khoan 01 ca (7LK x 1 ca =7 ca)

Ca

7

7

100

100

Mu

7

7

Cụng tỏc kt cu ging
Kt cu ging (chng, chốn theo quy
nh chuyờn mụn)
5

6

Cụng tỏc bm hỳt nc

Cụng tỏc ly v phõn tớch mu
Ly mu nc thớ nghim

t yờu cu

Phõn tớch mu nc ton din
7

Mu

7

7

im

50

50

100

t yờu cu

Quan trc mc nc ging khoan

ln

50

50

100

t yờu cu

o lu lng quan trc khi n gin thớ
nghim

ln

50

50

100

t yờu cu

Lp bn a cht, a cht thy vn,
s b trớ cụng trỡnh

bn

3

3

100

t yờu cu

Cụng tỏc trc a
o to cỏc im bng GPS (o v,
nh im a vt lý trong phũng)

8

Cụng tỏc quan trc ng thỏi

Nh vy: Cụng tỏc thm dũ ó thc hin y tt c cỏc hng mc, ni dung
c duyt, ỏn ó thc hin y m bo yờu cu cht lng v khi lng. Tuy
nhiờn cú 2 hng mc khi lng thay i so vi ỏn l s một khoan thm dũ gim
xung v s mu phõn tớch gim 01 mu. Lý do thay i l cu trỳc a cht khu vc
nh ó nờu v ch ly mu 7 l khoan khai thỏc. Cụng tỏc phõn tớch mu cng c
ly trờn 7 l khoan khai thỏc.

- 55 -

III. Tng hp, ỏnh giỏ mc hon thnh cỏc mc tiờu thm dũ, mc tin cy
ca cỏc thụng tin, s liu thu c trong quỏ trỡnh thm dũ c s dng lp
bỏo cỏo v lp bng tng hp ni dung, khi lng thm dũ ó thc hin
Cụng tỏc thm dũ hon thnh v ó t mc tiờu t ra l thm dũ nc trong ỏ
cng tui t2ag. Khi lng, cht lng v ni dung cỏc hng mc thm dũ t yờu
cu cht lng v tuõn th quy nh chuyờn mụn.
Mc tiờu t 1.500m3/ng l ỏp ng c. Trờn thc t cỏc l khoan giu nc v
cú th khai thỏc lng nc ln hn.
ỏnh giỏ chung: Kt qu thm dũ theo ỏn c duyt ó thc hin y ,
ỳng yờu cu v mc tiờu t ra. S liu cú tin cy. Tr lng v cht lng nc
trong cỏc cụng trỡnh thm dũ t yờu cu c v cht ln v lng. Ti liu hỳt nc v
ly mu phõn tớch cht lng nc cú tin cy v ỏp ng yờu cu chuyờn mụn v
ti nguyờn nc di t.

- 56 -

CHNG 3
C IM NGUN NC DI T KHU VC THM Dề
I. Tng quan v c im ngun nc di t
1.1 Khỏi quỏt v nghiờn cu ti nguyờn nc di t trong khu vc
Ti khu vc thm dũ núi riờng v tnh H Nam núi chung ó cú nhiu cụng trỡnh
nghiờn cu, ỏnh giỏ, quan trc ngun ti nguyờn nc di t do nhiu tỏc gi c
thc hin. Cụng tỏc iu tra c bn v a cht thu vn v ti nguyờn nc di t
trờn a bn tnh H Nam ch yu do cỏc n v thuc Liờn on 2 a cht thu vn
(nay l Liờn on Quy hoch v iu tra ti nguyờn nc min Bc, Trung tõm Quy
hoch v iu tra ti nguyờn nc) thc hin gm:
-

Giai on t nm 1965 v trc: Giai on ny ti liu a cht thu vn vựng
nghiờn cu hu nh cha cú gỡ ỏng ý.
Giai on 1965 1975: on 36 cú tin hnh khoan mt s l khoan vựng
ng bng Bc b thm dũ du khớ, kt qu cỏc l khoan ny ó phỏt hin c
mt s l khoan cú nc khoỏng núng vựng Tin Hi - Thỏi Bỡnh v Yờn Lóng -Hi
Phũng. Cũn li cỏc l khoan ch yu nghiờn cu a tng, khụng cú ti liu a cht
thy vn.
- Giai on 1975 tr li õy :
+ Lp bn a cht thu vn vựng Hi Phũng - Nam nh c coi l nghiờn
cu tng quan u tiờn v ti nguyờn nc di t trong khu vc, thc hin t nm
1976 n nm 1985. on 63, Liờn on Quy hoch v iu tra ti nguyờn nc min
Bc l n v thi cụng chớnh. Bn ó c lp trờn din tớch 11.200 km 2 trờn a bn
cỏc tnh Bc Giang, Bc Ninh, Hi Dng, Nam nh, H Nam, Thỏi Bỡnh v Hi
Phũng. Kt qu nhim v ny ó phõn chia cu trỳc a cht thu vn v xỏc nh 11
n v cha nc, 4 n v khụng cha nc, phm vi iu tra bao trựm mt khu vc
rng ln, trong ú tnh H Nam ó c iu tra mt phn trờn ton b din tớch. Ti
liu iu tra l c s cho cỏc nhim v iu tra, nghiờn cu mc chi tit, chuyờn
sõu hn.
+ Bỏo cỏo Thm dũ t m nc di t vựng Kin Khờ- Ph Lý:
ỏn c thc hin nm 1976- 1981 do on CTV 47 (nay l on Quy
hoch v iu tra ti nguyờn nc ng bng sụng Hng). Bỏo cỏo ó c phờ duyt
tr lng ti Quyt nh phờ chun s: 116/Q-HTL ngy 28 thỏng 6 nm 1982 ca
Hi ng Tr lng Nh nc. Bỏo cỏo ó nờu kt qu thm dũ nc di t vựng
Kin Khờ- Ph Lý vi cp tr lng A+B l 12.000 m 3/ng. Vựng nghiờn cu chớnh v

- 57 -

nc trong ỏ vụi thuc cỏc huyn Thanh Liờm, Kim Bng, Duy Tiờn v Tp Ph Lý.
+ Nguyn Vn cng ó thc hin Bỏo cỏo o v lp bn a cht, bn
a cht thy vn v bn a cht cụng trỡnh t l 1:50.000 vựng Hng Yờn- Ph Lý.
Bỏo cỏo ó c phờ chun tr lng ti Quyt nh phờ chun s: 2739/Q-BTNMT
ngy 27 thỏng 12 nm 2005 ca B Ti nguyờn v Mụi trng. Bỏo cỏo ó t c
cỏc mc tiờu: Nghiờn cu lm sỏng t c im a cht- khoỏng sn, c im a
cht thy vn v c im a cht cụng trỡnh thnh lp cỏc bn a cht, a cht
thu vn v a cht cụng trỡnh t l 1:50.000 vựng Hng Yờn- Ph Lý, nhm phc v
cho quy hoch xõy dng, phỏt trit kinh t - xó hi v bo v mụi trng ca vựng.
+ Ngoi ra trong nhng nm gn õy do nhu cu i sng kinh t xó hi, nhiu
ngnh, c quan Trung ng v a phng tin hnh iu tra, nhiờn cu phc v cho
cỏc mc ớch khỏc nhau, trong ú cú mc ớch khoan ly nc phc v n ung, sinh
hot v sn xut rt nhiu. c bit l cỏc l khoan ng kớnh nh dng UNICEF cú
ti hng trm l khoan trong vựng. Trong phm vi thm dũ ch cú mt s h trong xúm
La Mỏt s dng ging khoan cũn khu vc cỏc l khoan khỏc do nm xa nh dõn nờn
khụng thng kờ y .
+ Gn õy nht, nm 2014 n 2015 d ỏn khai thỏc nc di t phc v cho
sn xut ca nh mỏy nc gii khỏt Number One H Nam nm trong Cm cụng
nghip Kin Khờ I, th trn Kin Khờ, huyn Thanh Liờm, tnh H Nam, cụng sut
2.950 m3/ngy. D ỏn ny ó thc hin cụng tỏc thm dũ chi tit trờn 21 l khoan.
+ Mt s ti, lun vn v bi bỏo cng ó cụng b kt qu nghiờn cu trong
vi nm tr li õy vớ d cụng trỡnh nghiờn cu ca on Vn Cỏnh, Phm Kin Quc,
Nguyn Th Tho
Nhỡn chung, cỏc nghiờn cu nn tng v a cht thu vn v ti nguyờn nc
di t trờn a bn tnh ó c thc hin mc khỏ y , ti liu m bo,
cho phộp ỏnh giỏ mt cỏch cú h thng cỏc c im s lng v cht lng t nhiờn
ngun nc di t. Tuy vy, do mc u t nghiờn cu phc v khỏc nhau nờn
hu ht s liu v ti nguyờn nc thuc phm v phớa ụng tnh. Phớa tõy gm cỏc
thnh to cha nc trong ỏ cng mc nghiờn cu cũn hn ch hn nờn cỏc thụng
tin ỏnh giỏ c im ti nguyờn nc di t ca tnh ch mc s b. n nay
cha cp nht thờm nhng cụng trỡnh nghiờn cu mi v cha cú nhng cụng trỡnh
chuyờn mụn sõu, h thng c s d liu thụng tin phc v yờu cu qun lý, cp phộp,
khai thỏc s dng ti nguyờn nc cũn mc cha y .
Nhng ti liu tng hp trờn l c s phc v cho vic iu tra, ỏnh giỏ chi
tit ngun nc phc v khai thỏc nc. õy l nhng c s quan trong cho quy

- 58 -

hoch cp nc cho tnh H Nam v cỏc vựng ph cn, l c s cho vic khai thỏc hp
lý ti nguyờn nc v bo v ngun nc di t ti tnh H Nam.
Cỏc ti liu cụng b v ti liu thm dũ ó giỳp lm sỏng t v gii quyt c
cỏc vn sau:
- Phõn chia cỏc phõn v a cht thy vn chớnh xỏc, tin cy.
- Lm sỏng t din phõn b, chiu sõu th nm, tớnh thm, tớnh cha, thnh phn
húa hc, ng thỏi v cỏc ngun hỡnh thnh tr lng khai thỏcca cỏc phõn v a
cht thy vn c bit l tng cha nc Pleistocen trờn din tớch khu vc thm dũ.
- Xỏc nh chớnh xỏc cỏc thụng s a cht thy vn ca tng cha nc nghiờn
cu.
ỏnh giỏ c kh nng cung cp nc ca tng cha nc t 2a g l khỏ tt, ỏp
ng yờu cu cht lng v tr lng cho khu vc.
T nhng ti liu v cn c ỏnh giỏ trờn, ng thi quỏ trỡnh thm dũ ó lm rừ
c ngun nc di t trong khu vc. Sau õy chỳng tụi i vo mụ t chi tit c
im ngun nc di t ti khu vc thm dũ.
1.2 c im ti nguyờn nc di t khu vc thm dũ
Khu vc thm dũ tuy cú din tớch nh, ch cú 4km2 nhng phõn b rng rói cỏc
trm tớch ỏ vụi tui Trias nc t2a g. õy l a tng ỏ vụi cú mc nt n mnh,
nhiu hang hc Karst nờn mc cha nc v dn nc tt. Tng cha nc cú cht
lng tt ỏp ng yờu cu mc tiờu thm dũ. Tt c cỏc l khoan thm dũ ca cụng ty
Number one (21 l khoan) v ca cụng ty c phn thng mi xõy dng Tõn Phỏt H
Nam (11 l khoan) u thm dũ ngun nc trong i tng cha nc ny. õy l
tng cha nc dy, phõn b rng, ngun cung cp t nc ma v nc ngm t khu
vc Tõy Bc (Kim Bng, Hũa Bỡnh...). Cú nhiu l khoan cú lu lng cao t 5-7l/s
nhng cng cú nhiu l khoan nc khụng phong phỳ ch t lu lng 2l/s v thm
chớ nhiu l khoan khụng cú nc. iu ú cho thy tng cha nc cú tớnh bt ng
nht cao, bi vy khi thm dũ, khai thỏc cn cú ỏnh giỏ c th, chi tit m bo
khai thỏc s dng lõu di.
Theo ti liu thm dũ, chỳng tụi thy rng nc di t trong tng cha nc h
tng ng Giao t2ag cú nhng c im chớnh sau:
Chiu sõu phõn b t tng cha nc khỏ ln v phõn b nụng, t sỏt mt t n
chiu sõu vi chc một.
Theo phõn tớch ct a tng cỏc l khoan ó khoan qua, trong vựng (11 l khoan
thm dũ ca d ỏn, 21 l khoan thm dũ ca cụng ty Number one) thỡ chiu sõu gp

- 59 -

nt n mnh v phỏt trin nhiu karst thng t 23ữ75m t 75m n sõu 100m ỏ
nt n kộm dn v tr nờn c xớt.
Theo ti liu hỳt nc thớ nghim cỏc l khoan trong tng cha nc t 2ag
thuc khu vc nghiờn cu v ph cn (gm 14 l khoan trong v ngoi khu vc thm
dũ), lu lng cỏc l khoan t Q = 0,02ữ10,2l/s, tr s h thp S = 6,6ữ 23,07m, trong
ú cú 7 l khoan lu lng Q> 5 ữ 10,2l/s (vớ d TD7, TD1), t 50% s cỏc l khoan
hỳt nc thớ nghim; 5 l khoan cú lu lng Q= 1ữ4,24l/s (vớ d TD2 , LK 5); t
35%, cũn li 2 l khoan cú lu lng Q < 1l/s (vớ d TD8, TD9), t 14%. Theo v trớ
a lý, cỏc l khoan giu v nghốo nc phõn b khụng theo quy lut, chỳng nm xen
k nhau nờn cú l khoan rt giu nc nhng sang l khoan bờn cnh li nghốo nc
thm chớ khụng cú nc. sõu cha nc ca tng nhỡn chung thay i trong khong
rng t mt vi một n gn 80m.
Nh vy tng cha nc thuc loi giu nc.
-

-

-

Mc nc tnh tng cha nc o tt c cỏc l khoan thm dũ u nm
cỏch mt t t 0,3ữ2,8m.
Mc nc ng dao ng cỏc l khoan hỳt nc ch t 1,8 n 6m, cỏ bit
l khoan 5 n 23m.
V thnh phn hoỏ hc nc:

+ Kt qu phõn tớch cỏc mu nc ly trong tng cha nc thy khoỏng hoỏ
thay i M = 0,15ữ 0,68g/l. Da vo tng khoỏng hoỏ trờn, cú th phõn tng cha
nc thnh hai vựng cú tng khoỏng hoỏ nh sau:
+ Vựng nc nht: cú tng khoỏng hoỏ M < 1g/l phõn b ch yu phn phớa
tõy bc v tõy nam vựng nghiờn cu, chim hu ht din tớch. Kt qu phõn tớch thnh
phn hoỏ hc nc thy cú khoỏng hoỏ M =0,15ữ 0,32g/l, loi hỡnh hoỏ hc nc
bicarbonat calci magre.
+ Cỏc kt qu phõn tớch mu trong quỏ trỡnh thớ nghim cho thy tt c cỏc l
khoan u nht (M<1g/l)
Kt qu phõn tớch ti vựng nht c th hin trong bng 3.1 di õy

Bng 3.1 Kt qu phõn tớch mu nc

- 60 -

Ch tiờu

TT

phõn tớch

Kt qu
n v

LK5

LK2

LK 7/1

QCVN 09MT:2015/
BTNMT

1.

pH

-

7,24

7,06

7,11

5,5-8,5

2.

SS

mg/L

5

<3

<3

-

3.

HCO3-

162

220

212

-

4.

CO32-

mgCaC
O3/L

0,26

0,24

0,26

-

5.

mn

ppt

0,3

0,4

0,3

-

6.

TDS

mg/L

368

443

394

1500

7.

Ch s
Pecmanganat

mgO2/L

1,3

1,9

0,6

4

8.

cng tng

mgCaC
O3/L

159

242

281

500

9.

NH4+_N

mg/L

0,90

0,80

0,86

1

10.

NO2-_N

mg/L

0,91

0,08

0,02

1

11.

NO3-_N

mg/L

1,29

6,91

0,32

15

12.

PO43-_P

mg/L

0,25

0,04

0,02

-

13.

Cl-

mg/L

77

54

30

250

14.
15.

SO42CN-

mg/L
mg/L

50
<0,004

70
<0,004

81
<0,004

400
0,01

16.

Ca

48,4

81,8

87,4

-

17.

Mg

9,20

9,17

15,2

-

18.

K

1,83

7,31

6,80

-

19.

Na

30,6

24,1

15,9

-

20.

Mn

0,023

0,007

0,001

0,5

21.

Fe

0,315

0,335

0,173

5

22.

Tng phenol

mg/L

<0,001

<0,001

<0,001

0,001

Tng hot

mg/L

Bq/L

<0,030

<0,030

<0,030

0,1

24.

phúng x
Coliform

MPN/

0

0

0

3

25.

E.coli

100mL

0

0

23.

0

0

Qua bng kt qu phõn tớch trờn cho thy cỏc ging khoan u cú cht lng tt,
tt c cỏc ch tiờu phõn tớch u t yờu cu cht lng nc ngm.

- 61 -

+ Vựng nc mn: cú tng khoỏng hoỏ M> 1g/l, c phõn b thnh di hp
nm phớa tõy Quc l 1A. Vựng ny chy dc theo phn tip giỏp ca t ỏ b ri
vi dóy nỳi ỏ vụi t phớa tõy bc xung ụng nam. Trờn bỡnh , chỳng hu ht b
trm tớch t ph kớn. Vựng nc mn cú tng khoỏng hoỏ thay i t 1,01ữ
1,38g/l, nc cú loi hỡnh hoỏ hc clorur natri - calci. Vựng nc mn theo ti liu o
a vt lý in cỏc tuyn, thụng s c trng k 500m. Trong quỏ trỡnh thm dũ
chỳng tụi khụng ly mu phõn tớch b sung vỡ vựng ny nm ngoi phm vi thm dũ.
Vựng mn c th hin hỡnh 3.1 di õy
Bản đồ địa c hất t hủy vă n t ỉnh hà nam
185
82

86

90

94

98

02

06

10

14

18

22

90

c hú giải

1 86
90

DT-F801
500

Bảng phân v ù ng độ k ho á ng ho á v à t hành phần ho á họ c

22.5

(Tầng c hứa n ớ c Ho l o xen hệ t ầng Thá i Bì
nh qht b)

59.0
22

22

29-134-T2dg

600.0

15.3
1.01

50.25

25.0

DT-F07

86

1
207

M (g/l)

DT-F500

14
207

TÔằ

132.0
45.5

82

207
1.01

5.0

0

t

1.94

1.01

0.44

20.0

11.5-32.7

161.3

660

QT85B
182.6

15.4-13.0

64.7
t2đ
g

LK7-t2đ
g

2.7

8.46

2.63

0.21

30.1


Nam
1.35

4.8
9.2

TL-F27
2400
6.5

5.0

700

BL-F415

45.0

700.0


nh Mỹ

TL-F21


nh l ục

qh

BL-F133
700.0

2
BL-F18
800
25

20.0

3.0
NCY Y -F01

700.0

NCTL-F04

20

BL-F298

1500

53.0

BL-F100
700.0

qp
62

t

12
207

54.0

61.2120.0

BL-F134

0.5

20.0

PR1-2nc 60.0

pr

27.8

QT-107

TÊẻặ

86

90

94

Tầng cách n ớ c hệtầng Vĩnh Phúc : sét, á sét.

Đ ờng đ
ẳng bềdầy tầng
chứa n ớ c Pleistocen

qp

Tầng chứa n ớ c lỗ hổng trầmtích Pleistocen:
sạn, sỏi lẫn cát trung, thô.

n

Tầng chứa n ớ c Neogen

t

Đ ớ i chứa n ớ c khe nứt hệTriat : bột kết, sét kết, cát kết, cuội kết
xen phun trào.
Đ ớ i chứa n ớ c khe nứt - cactơcác thành tạ o cacbonat hệTriat đ
iệp
Đ ồng Giao

Đ ờng thuỷ đ
ẳng áp (m)

t2đ
g

Sông, suối

3.0

22
54

89.7

185
82

Tầng chứa n ớ c lỗ hổng trầmtích hỗn hợ p sông biển và đ
ầm
lầy thống Holocen cát, á cát, á sét. Lẫn sạ n sỏi, mù n thực vật.

Q

Đ ứt gã y

Y Y -F82

Học viên: Phạ m Kiến Quốc (Thành lập theo tài liệu của Liê n đoàn Đ CTV - Đ CC T miền Bắc)
Thầy h ớ ng dẫn: GS.TSKH. Bù i H ọc

qh

Ranh giớ i tầng chứa n ớ c

Ranh giớ i đ
ịa chất thuỷ văn

Y Y -F500
90.0

90.0

Đ ờng tổng khoáng hoá tầng
chứa n ớ c Pleistocen

58

1A

82.0

254
2

3- Đ ộ tổng khoáng hoá (g/l)

Ranh giớ i khoáng hoá tầng
chứa n ớ c Holocen

t
58

2- Chiều sâ
u giếng (m)

66

60.0

Tha nh Liê m

36.0

NCY Y -F02

500

3
207

Giếng
2

66.0

1000

1- Số hiệu lỗ khoan
2- Chiều sâu lỗ khoan (m)
3- Hàml ợ ng Clo (mg/l)

1- Số hiệu giếng

1
3
l k 12 210
204 NÔéẳ

850

25.0

Lỗ khoan UNICEF

70

63.0

48.0

Y Y -F03

62

1
3

28.0

34.7

Kiện Khê

2.0

53.0

4.5

1400
66

25.0

34.0
21

34.0

42.0

48.0

t20g

1.0

600

6.0

TL-F25
2400

0.22
NCTL-F06

NCTL-F07

100

57.0

LK -4B

49.0

A

13
207

Vĩnh Trụ
SôngCh
â
u Gian
g
BL-F08

25.0

81.5

1- Số hiệu lỗ khoan
3- Hàml ợ ng Clo (mg/l)

74

Lý Nhân

BL-F57
800.0

58.0

6- Đ ộ tổ
ng khoáng hoá (g/l)

2

80.0
48.0

QT-84B
QT-83
QT82A

4- Trịsố hạ thấp mục n ớ c (m)

5- Chiều sâ
u mực n ớ c tĩnh (m)

Lỗ khoan quan trắc Quốc gia 2- Chiều sâ
u lỗ khoan (m)

3

LN-F9

85.0

2- Chiều sâ
u (m)

1- Số hiệu và kíhiệu tầng chứa n ớ c
3- L u l ợ ng (l/s)

1

54.0

QT86A

0.45

78

1
3
5
--4- 2 6

10.0

800.0
77.0

30.0

4.07

21

70

NL-F15

23.0

DT-F246

16-11A-qh
3.89

5.0
41.7

7.5

70.0

21.0

K B-F67
75.0

10.0

66.3

QT-87B

4.95

TÔằ

LK.31-t2đ
g
74

1.

5.47

37.5

QT-88B
159.3

3-2-n

21.55

46.9

Lỗ khoan đ
ịa chất thuỷ văn

B
QT-89

duy t iên

k im bảng
14
207

Hỗn hợ p

82

TÔằ

Hoà Mạ c

t20g

SO4-

>3.0

42.0

t20g

78

CL-

HCO3-

1.0-3.0

DT-F01
90.0

1A

29-107-qh
1.50
84.2
15

Tên n ớ c

< 1.0

86

63.5

7.5

Đ ờng giao thông
98

02
Tỷ l ệ 1:50.000

06

10

14

18

186

22

1cmtrê n bản đồ bằng 500mngoài thực tế
500 0m 500 10001500
20 00

Hỡnh 3.1 Ranh gii mn nht tng cha nc khu vc nghiờn cu
II. Ni dung, thụng tin, s liu v c im ngun nc di t, hin trng khai
thỏc nc di t v cỏc ngun thi khu vc thm dũ
2.1 Thng kờ, tng hp, ỏnh giỏ cỏc thụng tin, s liu c cp nht, b sung v
c im ngun nc di t sau khi thc hin thm dũ
iu kin a cht thu vn vựng Thanh Liờm - H Nam t trc n nay ó
c nhiu c quan nghiờn cu iu tra. Trờn c s nhng ti liu thu thp, thc hin
c v trờn quan im ỏnh giỏ tớnh bn vng ca vic khai thỏc nc ngm lónh th
Vit Nam n nm 2020. Ti khu vc thm dũ, n v t vn kt hp vi ch u t
tin hnh thm dũ qỳa trỡnh ó iu tra v phõn tng a cht thy vn v cú s liu chi
tit v c im ngun nc. Khu vc nghiờn cu ó cú 3 h tng, trong ú cú 2 h
tng cha nc (Tng cha nc l hng, Tng cha nc khe nt, khe nt -karst) v
1 tng nghốo nc hay thc t khụng cha nc (tng cỏch nc tui Holocene).

- 62 -

Kt qu thm dũ ó lm sỏng t v chi tit cỏc thụng s ca tng cha nc trong
phm vi nghiờn cu. Theo ú khu vc cú lp ph t rt mng, dao ng t o n
1,8 hoc hn 2 một. Do vy kh nng b sung nc t nc ma cho tng cha nc
thun li, d dng. Ngun cung cp cho tng nh vy l khỏ di do so vi khu vc
khỏc. Tuy nhiờn cng do lp ph mng hoc khụng cú nờn cỏc cht bn, cht c hi
cú th theo nc thm vo tng cha nc gõy ụ nhim ngun nc.
Ti liu o a vt lý (o sõu in i xng v o mt ct in) cho thy t ỏ
trong vựng b nt n to nhiu hang hc Karst. iu ny lm cho nc liờn thụng vi
nhau, vn ng tt di t nờn to nờn nhng l khoan cú lu lng khỏ ln n xp
x 10 l/s.
Mt s hỡnh nh v o a vt lý trong quỏ trỡnh thm dũ, hỡnh 3.2.

- 63 -