Tải bản đầy đủ
ĐẶC ĐIỂM NGUỒN NƯỚC DƯỚI ĐẤT KHU VỰC THĂM DÒ

ĐẶC ĐIỂM NGUỒN NƯỚC DƯỚI ĐẤT KHU VỰC THĂM DÒ

Tải bản đầy đủ

nc trong ỏ vụi thuc cỏc huyn Thanh Liờm, Kim Bng, Duy Tiờn v Tp Ph Lý.
+ Nguyn Vn cng ó thc hin Bỏo cỏo o v lp bn a cht, bn
a cht thy vn v bn a cht cụng trỡnh t l 1:50.000 vựng Hng Yờn- Ph Lý.
Bỏo cỏo ó c phờ chun tr lng ti Quyt nh phờ chun s: 2739/Q-BTNMT
ngy 27 thỏng 12 nm 2005 ca B Ti nguyờn v Mụi trng. Bỏo cỏo ó t c
cỏc mc tiờu: Nghiờn cu lm sỏng t c im a cht- khoỏng sn, c im a
cht thy vn v c im a cht cụng trỡnh thnh lp cỏc bn a cht, a cht
thu vn v a cht cụng trỡnh t l 1:50.000 vựng Hng Yờn- Ph Lý, nhm phc v
cho quy hoch xõy dng, phỏt trit kinh t - xó hi v bo v mụi trng ca vựng.
+ Ngoi ra trong nhng nm gn õy do nhu cu i sng kinh t xó hi, nhiu
ngnh, c quan Trung ng v a phng tin hnh iu tra, nhiờn cu phc v cho
cỏc mc ớch khỏc nhau, trong ú cú mc ớch khoan ly nc phc v n ung, sinh
hot v sn xut rt nhiu. c bit l cỏc l khoan ng kớnh nh dng UNICEF cú
ti hng trm l khoan trong vựng. Trong phm vi thm dũ ch cú mt s h trong xúm
La Mỏt s dng ging khoan cũn khu vc cỏc l khoan khỏc do nm xa nh dõn nờn
khụng thng kờ y .
+ Gn õy nht, nm 2014 n 2015 d ỏn khai thỏc nc di t phc v cho
sn xut ca nh mỏy nc gii khỏt Number One H Nam nm trong Cm cụng
nghip Kin Khờ I, th trn Kin Khờ, huyn Thanh Liờm, tnh H Nam, cụng sut
2.950 m3/ngy. D ỏn ny ó thc hin cụng tỏc thm dũ chi tit trờn 21 l khoan.
+ Mt s ti, lun vn v bi bỏo cng ó cụng b kt qu nghiờn cu trong
vi nm tr li õy vớ d cụng trỡnh nghiờn cu ca on Vn Cỏnh, Phm Kin Quc,
Nguyn Th Tho
Nhỡn chung, cỏc nghiờn cu nn tng v a cht thu vn v ti nguyờn nc
di t trờn a bn tnh ó c thc hin mc khỏ y , ti liu m bo,
cho phộp ỏnh giỏ mt cỏch cú h thng cỏc c im s lng v cht lng t nhiờn
ngun nc di t. Tuy vy, do mc u t nghiờn cu phc v khỏc nhau nờn
hu ht s liu v ti nguyờn nc thuc phm v phớa ụng tnh. Phớa tõy gm cỏc
thnh to cha nc trong ỏ cng mc nghiờn cu cũn hn ch hn nờn cỏc thụng
tin ỏnh giỏ c im ti nguyờn nc di t ca tnh ch mc s b. n nay
cha cp nht thờm nhng cụng trỡnh nghiờn cu mi v cha cú nhng cụng trỡnh
chuyờn mụn sõu, h thng c s d liu thụng tin phc v yờu cu qun lý, cp phộp,
khai thỏc s dng ti nguyờn nc cũn mc cha y .
Nhng ti liu tng hp trờn l c s phc v cho vic iu tra, ỏnh giỏ chi
tit ngun nc phc v khai thỏc nc. õy l nhng c s quan trong cho quy

- 58 -

hoch cp nc cho tnh H Nam v cỏc vựng ph cn, l c s cho vic khai thỏc hp
lý ti nguyờn nc v bo v ngun nc di t ti tnh H Nam.
Cỏc ti liu cụng b v ti liu thm dũ ó giỳp lm sỏng t v gii quyt c
cỏc vn sau:
- Phõn chia cỏc phõn v a cht thy vn chớnh xỏc, tin cy.
- Lm sỏng t din phõn b, chiu sõu th nm, tớnh thm, tớnh cha, thnh phn
húa hc, ng thỏi v cỏc ngun hỡnh thnh tr lng khai thỏcca cỏc phõn v a
cht thy vn c bit l tng cha nc Pleistocen trờn din tớch khu vc thm dũ.
- Xỏc nh chớnh xỏc cỏc thụng s a cht thy vn ca tng cha nc nghiờn
cu.
ỏnh giỏ c kh nng cung cp nc ca tng cha nc t 2a g l khỏ tt, ỏp
ng yờu cu cht lng v tr lng cho khu vc.
T nhng ti liu v cn c ỏnh giỏ trờn, ng thi quỏ trỡnh thm dũ ó lm rừ
c ngun nc di t trong khu vc. Sau õy chỳng tụi i vo mụ t chi tit c
im ngun nc di t ti khu vc thm dũ.
1.2 c im ti nguyờn nc di t khu vc thm dũ
Khu vc thm dũ tuy cú din tớch nh, ch cú 4km2 nhng phõn b rng rói cỏc
trm tớch ỏ vụi tui Trias nc t2a g. õy l a tng ỏ vụi cú mc nt n mnh,
nhiu hang hc Karst nờn mc cha nc v dn nc tt. Tng cha nc cú cht
lng tt ỏp ng yờu cu mc tiờu thm dũ. Tt c cỏc l khoan thm dũ ca cụng ty
Number one (21 l khoan) v ca cụng ty c phn thng mi xõy dng Tõn Phỏt H
Nam (11 l khoan) u thm dũ ngun nc trong i tng cha nc ny. õy l
tng cha nc dy, phõn b rng, ngun cung cp t nc ma v nc ngm t khu
vc Tõy Bc (Kim Bng, Hũa Bỡnh...). Cú nhiu l khoan cú lu lng cao t 5-7l/s
nhng cng cú nhiu l khoan nc khụng phong phỳ ch t lu lng 2l/s v thm
chớ nhiu l khoan khụng cú nc. iu ú cho thy tng cha nc cú tớnh bt ng
nht cao, bi vy khi thm dũ, khai thỏc cn cú ỏnh giỏ c th, chi tit m bo
khai thỏc s dng lõu di.
Theo ti liu thm dũ, chỳng tụi thy rng nc di t trong tng cha nc h
tng ng Giao t2ag cú nhng c im chớnh sau:
Chiu sõu phõn b t tng cha nc khỏ ln v phõn b nụng, t sỏt mt t n
chiu sõu vi chc một.
Theo phõn tớch ct a tng cỏc l khoan ó khoan qua, trong vựng (11 l khoan
thm dũ ca d ỏn, 21 l khoan thm dũ ca cụng ty Number one) thỡ chiu sõu gp

- 59 -

nt n mnh v phỏt trin nhiu karst thng t 23ữ75m t 75m n sõu 100m ỏ
nt n kộm dn v tr nờn c xớt.
Theo ti liu hỳt nc thớ nghim cỏc l khoan trong tng cha nc t 2ag
thuc khu vc nghiờn cu v ph cn (gm 14 l khoan trong v ngoi khu vc thm
dũ), lu lng cỏc l khoan t Q = 0,02ữ10,2l/s, tr s h thp S = 6,6ữ 23,07m, trong
ú cú 7 l khoan lu lng Q> 5 ữ 10,2l/s (vớ d TD7, TD1), t 50% s cỏc l khoan
hỳt nc thớ nghim; 5 l khoan cú lu lng Q= 1ữ4,24l/s (vớ d TD2 , LK 5); t
35%, cũn li 2 l khoan cú lu lng Q < 1l/s (vớ d TD8, TD9), t 14%. Theo v trớ
a lý, cỏc l khoan giu v nghốo nc phõn b khụng theo quy lut, chỳng nm xen
k nhau nờn cú l khoan rt giu nc nhng sang l khoan bờn cnh li nghốo nc
thm chớ khụng cú nc. sõu cha nc ca tng nhỡn chung thay i trong khong
rng t mt vi một n gn 80m.
Nh vy tng cha nc thuc loi giu nc.
-

-

-

Mc nc tnh tng cha nc o tt c cỏc l khoan thm dũ u nm
cỏch mt t t 0,3ữ2,8m.
Mc nc ng dao ng cỏc l khoan hỳt nc ch t 1,8 n 6m, cỏ bit
l khoan 5 n 23m.
V thnh phn hoỏ hc nc:

+ Kt qu phõn tớch cỏc mu nc ly trong tng cha nc thy khoỏng hoỏ
thay i M = 0,15ữ 0,68g/l. Da vo tng khoỏng hoỏ trờn, cú th phõn tng cha
nc thnh hai vựng cú tng khoỏng hoỏ nh sau:
+ Vựng nc nht: cú tng khoỏng hoỏ M < 1g/l phõn b ch yu phn phớa
tõy bc v tõy nam vựng nghiờn cu, chim hu ht din tớch. Kt qu phõn tớch thnh
phn hoỏ hc nc thy cú khoỏng hoỏ M =0,15ữ 0,32g/l, loi hỡnh hoỏ hc nc
bicarbonat calci magre.
+ Cỏc kt qu phõn tớch mu trong quỏ trỡnh thớ nghim cho thy tt c cỏc l
khoan u nht (M<1g/l)
Kt qu phõn tớch ti vựng nht c th hin trong bng 3.1 di õy

Bng 3.1 Kt qu phõn tớch mu nc

- 60 -

Ch tiờu

TT

phõn tớch

Kt qu
n v

LK5

LK2

LK 7/1

QCVN 09MT:2015/
BTNMT

1.

pH

-

7,24

7,06

7,11

5,5-8,5

2.

SS

mg/L

5

<3

<3

-

3.

HCO3-

162

220

212

-

4.

CO32-

mgCaC
O3/L

0,26

0,24

0,26

-

5.

mn

ppt

0,3

0,4

0,3

-

6.

TDS

mg/L

368

443

394

1500

7.

Ch s
Pecmanganat

mgO2/L

1,3

1,9

0,6

4

8.

cng tng

mgCaC
O3/L

159

242

281

500

9.

NH4+_N

mg/L

0,90

0,80

0,86

1

10.

NO2-_N

mg/L

0,91

0,08

0,02

1

11.

NO3-_N

mg/L

1,29

6,91

0,32

15

12.

PO43-_P

mg/L

0,25

0,04

0,02

-

13.

Cl-

mg/L

77

54

30

250

14.
15.

SO42CN-

mg/L
mg/L

50
<0,004

70
<0,004

81
<0,004

400
0,01

16.

Ca

48,4

81,8

87,4

-

17.

Mg

9,20

9,17

15,2

-

18.

K

1,83

7,31

6,80

-

19.

Na

30,6

24,1

15,9

-

20.

Mn

0,023

0,007

0,001

0,5

21.

Fe

0,315

0,335

0,173

5

22.

Tng phenol

mg/L

<0,001

<0,001

<0,001

0,001

Tng hot

mg/L

Bq/L

<0,030

<0,030

<0,030

0,1

24.

phúng x
Coliform

MPN/

0

0

0

3

25.

E.coli

100mL

0

0

23.

0

0

Qua bng kt qu phõn tớch trờn cho thy cỏc ging khoan u cú cht lng tt,
tt c cỏc ch tiờu phõn tớch u t yờu cu cht lng nc ngm.

- 61 -

+ Vựng nc mn: cú tng khoỏng hoỏ M> 1g/l, c phõn b thnh di hp
nm phớa tõy Quc l 1A. Vựng ny chy dc theo phn tip giỏp ca t ỏ b ri
vi dóy nỳi ỏ vụi t phớa tõy bc xung ụng nam. Trờn bỡnh , chỳng hu ht b
trm tớch t ph kớn. Vựng nc mn cú tng khoỏng hoỏ thay i t 1,01ữ
1,38g/l, nc cú loi hỡnh hoỏ hc clorur natri - calci. Vựng nc mn theo ti liu o
a vt lý in cỏc tuyn, thụng s c trng k 500m. Trong quỏ trỡnh thm dũ
chỳng tụi khụng ly mu phõn tớch b sung vỡ vựng ny nm ngoi phm vi thm dũ.
Vựng mn c th hin hỡnh 3.1 di õy
Bản đồ địa c hất t hủy vă n t ỉnh hà nam
185
82

86

90

94

98

02

06

10

14

18

22

90

c hú giải

1 86
90

DT-F801
500

Bảng phân v ù ng độ k ho á ng ho á v à t hành phần ho á họ c

22.5

(Tầng c hứa n ớ c Ho l o xen hệ t ầng Thá i Bì
nh qht b)

59.0
22

22

29-134-T2dg

600.0

15.3
1.01

50.25

25.0

DT-F07

86

1
207

M (g/l)

DT-F500

14
207

TÔằ

132.0
45.5

82

207
1.01

5.0

0

t

1.94

1.01

0.44

20.0

11.5-32.7

161.3

660

QT85B
182.6

15.4-13.0

64.7
t2đ
g

LK7-t2đ
g

2.7

8.46

2.63

0.21

30.1


Nam
1.35

4.8
9.2

TL-F27
2400
6.5

5.0

700

BL-F415

45.0

700.0


nh Mỹ

TL-F21


nh l ục

qh

BL-F133
700.0

2
BL-F18
800
25

20.0

3.0
NCY Y -F01

700.0

NCTL-F04

20

BL-F298

1500

53.0

BL-F100
700.0

qp
62

t

12
207

54.0

61.2120.0

BL-F134

0.5

20.0

PR1-2nc 60.0

pr

27.8

QT-107

TÊẻặ

86

90

94

Tầng cách n ớ c hệtầng Vĩnh Phúc : sét, á sét.

Đ ờng đ
ẳng bềdầy tầng
chứa n ớ c Pleistocen

qp

Tầng chứa n ớ c lỗ hổng trầmtích Pleistocen:
sạn, sỏi lẫn cát trung, thô.

n

Tầng chứa n ớ c Neogen

t

Đ ớ i chứa n ớ c khe nứt hệTriat : bột kết, sét kết, cát kết, cuội kết
xen phun trào.
Đ ớ i chứa n ớ c khe nứt - cactơcác thành tạ o cacbonat hệTriat đ
iệp
Đ ồng Giao

Đ ờng thuỷ đ
ẳng áp (m)

t2đ
g

Sông, suối

3.0

22
54

89.7

185
82

Tầng chứa n ớ c lỗ hổng trầmtích hỗn hợ p sông biển và đ
ầm
lầy thống Holocen cát, á cát, á sét. Lẫn sạ n sỏi, mù n thực vật.

Q

Đ ứt gã y

Y Y -F82

Học viên: Phạ m Kiến Quốc (Thành lập theo tài liệu của Liê n đoàn Đ CTV - Đ CC T miền Bắc)
Thầy h ớ ng dẫn: GS.TSKH. Bù i H ọc

qh

Ranh giớ i tầng chứa n ớ c

Ranh giớ i đ
ịa chất thuỷ văn

Y Y -F500
90.0

90.0

Đ ờng tổng khoáng hoá tầng
chứa n ớ c Pleistocen

58

1A

82.0

254
2

3- Đ ộ tổng khoáng hoá (g/l)

Ranh giớ i khoáng hoá tầng
chứa n ớ c Holocen

t
58

2- Chiều sâ
u giếng (m)

66

60.0

Tha nh Liê m

36.0

NCY Y -F02

500

3
207

Giếng
2

66.0

1000

1- Số hiệu lỗ khoan
2- Chiều sâu lỗ khoan (m)
3- Hàml ợ ng Clo (mg/l)

1- Số hiệu giếng

1
3
l k 12 210
204 NÔéẳ

850

25.0

Lỗ khoan UNICEF

70

63.0

48.0

Y Y -F03

62

1
3

28.0

34.7

Kiện Khê

2.0

53.0

4.5

1400
66

25.0

34.0
21

34.0

42.0

48.0

t20g

1.0

600

6.0

TL-F25
2400

0.22
NCTL-F06

NCTL-F07

100

57.0

LK -4B

49.0

A

13
207

Vĩnh Trụ
SôngCh
â
u Gian
g
BL-F08

25.0

81.5

1- Số hiệu lỗ khoan
3- Hàml ợ ng Clo (mg/l)

74

Lý Nhân

BL-F57
800.0

58.0

6- Đ ộ tổ
ng khoáng hoá (g/l)

2

80.0
48.0

QT-84B
QT-83
QT82A

4- Trịsố hạ thấp mục n ớ c (m)

5- Chiều sâ
u mực n ớ c tĩnh (m)

Lỗ khoan quan trắc Quốc gia 2- Chiều sâ
u lỗ khoan (m)

3

LN-F9

85.0

2- Chiều sâ
u (m)

1- Số hiệu và kíhiệu tầng chứa n ớ c
3- L u l ợ ng (l/s)

1

54.0

QT86A

0.45

78

1
3
5
--4- 2 6

10.0

800.0
77.0

30.0

4.07

21

70

NL-F15

23.0

DT-F246

16-11A-qh
3.89

5.0
41.7

7.5

70.0

21.0

K B-F67
75.0

10.0

66.3

QT-87B

4.95

TÔằ

LK.31-t2đ
g
74

1.

5.47

37.5

QT-88B
159.3

3-2-n

21.55

46.9

Lỗ khoan đ
ịa chất thuỷ văn

B
QT-89

duy t iên

k im bảng
14
207

Hỗn hợ p

82

TÔằ

Hoà Mạ c

t20g

SO4-

>3.0

42.0

t20g

78

CL-

HCO3-

1.0-3.0

DT-F01
90.0

1A

29-107-qh
1.50
84.2
15

Tên n ớ c

< 1.0

86

63.5

7.5

Đ ờng giao thông
98

02
Tỷ l ệ 1:50.000

06

10

14

18

186

22

1cmtrê n bản đồ bằng 500mngoài thực tế
500 0m 500 10001500
20 00

Hỡnh 3.1 Ranh gii mn nht tng cha nc khu vc nghiờn cu
II. Ni dung, thụng tin, s liu v c im ngun nc di t, hin trng khai
thỏc nc di t v cỏc ngun thi khu vc thm dũ
2.1 Thng kờ, tng hp, ỏnh giỏ cỏc thụng tin, s liu c cp nht, b sung v
c im ngun nc di t sau khi thc hin thm dũ
iu kin a cht thu vn vựng Thanh Liờm - H Nam t trc n nay ó
c nhiu c quan nghiờn cu iu tra. Trờn c s nhng ti liu thu thp, thc hin
c v trờn quan im ỏnh giỏ tớnh bn vng ca vic khai thỏc nc ngm lónh th
Vit Nam n nm 2020. Ti khu vc thm dũ, n v t vn kt hp vi ch u t
tin hnh thm dũ qỳa trỡnh ó iu tra v phõn tng a cht thy vn v cú s liu chi
tit v c im ngun nc. Khu vc nghiờn cu ó cú 3 h tng, trong ú cú 2 h
tng cha nc (Tng cha nc l hng, Tng cha nc khe nt, khe nt -karst) v
1 tng nghốo nc hay thc t khụng cha nc (tng cỏch nc tui Holocene).

- 62 -

Kt qu thm dũ ó lm sỏng t v chi tit cỏc thụng s ca tng cha nc trong
phm vi nghiờn cu. Theo ú khu vc cú lp ph t rt mng, dao ng t o n
1,8 hoc hn 2 một. Do vy kh nng b sung nc t nc ma cho tng cha nc
thun li, d dng. Ngun cung cp cho tng nh vy l khỏ di do so vi khu vc
khỏc. Tuy nhiờn cng do lp ph mng hoc khụng cú nờn cỏc cht bn, cht c hi
cú th theo nc thm vo tng cha nc gõy ụ nhim ngun nc.
Ti liu o a vt lý (o sõu in i xng v o mt ct in) cho thy t ỏ
trong vựng b nt n to nhiu hang hc Karst. iu ny lm cho nc liờn thụng vi
nhau, vn ng tt di t nờn to nờn nhng l khoan cú lu lng khỏ ln n xp
x 10 l/s.
Mt s hỡnh nh v o a vt lý trong quỏ trỡnh thm dũ, hỡnh 3.2.

- 63 -

- 64 -

- 65 -

- 66 -

- 67 -

- 68 -