Tải bản đầy đủ
tính toán kinh tế

tính toán kinh tế

Tải bản đầy đủ

8

Ô tô BELAZ 540

12

9

Máy gạt D 85A

12

10

Băng tải than

1

11

Máy bơm nớc

5

12

Trạm biến áp chính

2

13

Hệ thống điện

3



C1

4
692
480
1
226 14
713
126
512
6
287 6
287
347
347
1
750
350 000
000
1
320 2
640
157
314
285 800 857 400
120076
483
391 040

15.1.2. Chi phí bóc đất đá trong thời kỳ xây dựng cơ bản,
(C2, đồng).
Chi phí bóc trong thời kỳ xây dựng cơ bản đợc tính nh sau:
C2 = Vd . Gd (đồng).
Trong đó:
Vd - khối lợng đá bóc trong thời kỳ xây dựng cơ bản,V đ = 1
367 146 (m3).
Gđ - giá thành bóc 1 m3 đất đá, Gd = 21 809 (đ/m3).
Thay số ta đợc C2 = 1 367 146. 21 809 = 29 816 087 114
(đồng).
15.1.3. Chi phí khai thác than trong thời kỳ xây dựng cơ
bản, (C3, đồng).
C3 = Vt . Gt

(đồng).

Trong đó:
Vt - khối lợng than khai thác trong thời kỳ xây dựng cơ bản,
Vt = 100000(tấn).
Gt - giá thành khai thác 1 tấn than cha kể bóc đá, Gt = 30
285 (đồng/tấn).
Thay số:

C3 = 100 000. 30 285 = 3 028 500 000 (đồng).

15.1.4. Chi phí mua sắm phụ tùng dự trữ ban đầu, (C 4,
đồng).
Chi phí này lấy bằng 8% vốn mua sắm thiết bị C 1.
C4 = 8%. C1

(đồng).

Trong đó:
C1 - vốn mua sắm thiết bị, C1 = 120 076 483 000 (đồng).
Vậy:
(đồng).

C4 = 0,08. 120 076 483 000 = 9 606 118 640

15.1.5. Chi phí lắp ghép vận chuyển thiết bị (C 5, đồng).
Chi phí này lấy bằng 20% vốn mua sắm thiết bị C1.
C5 = 20% . C
Vậy:

(đồng).

C5 = 0,2. 120 076 483 000 = 24 015 296 600 (đồng).

15.1.6. Chi phí khác (C 6, đồng).
Vốn chi phí các thiết bị khác trong thời kỳ xây dựng cơ bản
lấy bằng 10% chi phí mua sắm thiết bị.
C6 = 10%. C1

(đồng).

C6 = 0,1. 120 076 483 000 = 12 076 483 000 (đồng).
15.1.7. Tiền bán than trong thời kỳ xây dựng cơ bản, (C 7,
đồng).
C7 = Vqo . Go

(đồng).

Trong đó:
Vqo - khối lợng than khai thác trong thời kỳ cải tạo mỏ, V qo =
100 000 (tấn).
Go - giá bán 1 tấn than nguyên khai, G o = 169 892
(đồng/tấn).
Thay số ta đợc:
(đồng).

C7 = 100 000. 169 892 = 16 989 200 000

15.1.8. Tổng chi phí cải tạo mỏ (chi phí khi xây dựng cơ
bản), (C, đồng).
C = (C1 + C2 + C3 + C4 + C5 + C6) - C7
Thay số: C = 198 618 968 400 - 16 989 200 000
C = 181 629 768 400 (đồng).

15.1.9. Tỷ suất vốn đầu t xây dựng cơ bản cho 1 tấn than
là:

Ko =

C 181629768400
=
= 121086
Aq
1500000

(đồng/tấn).

15.2. Chi phí sản xuất.
15.2.1. Giá thành bóc đất đá G đđ.
15.2.1.1. Chi phí công tác khoan.
Theo tài liệu địa chất khoáng sàng than khai trờng mỏ cọc
sáu có độ cứng f=4. Với độ cứng này, máy xúc tay gần và PC650 có thể xúc trực tiếp mà không tiến hành khoan nổ.
Do đó công tác khoan chỉ đợc thực hiện trong khi bóc
đất đá theo thiết kế sản lợng đất đá bóc hàng năm của mỏ là
6 300 000 (m3/năm).
Tổng số khoan trong năm là: 136 364 (m).
a. Chi phí nguyên vật liệu.
Chi phí nguyên vật liệu đợc thống kê ở bảng 15.2.
Bảng 15.2: Bảng chi phí nguyên vật liệu cho khâu khoan
C-250MH.
Nguyên
vật liệu

Định mức

Số lợng

Mũi khoan 650 m/mũi

90

Ty khoan

4500 m/bộ

2

Cáp
khoan

1300 m/sợi

5

Dầu nhờn
Mỡ
trơn

bôi

Đơn giá
(đồng)

Thành tiền
(đồng)

9400000
846000000
10000000
200000000
0
6000000

30000000

160 L/1000
9333
m

11000

102663000

60 m/kg

14417

14013324

972

1 192 676
324

Cnvlk

b. Chi phí điện năng.
Chi phí điện năng đợc xác định theo công thức:
Cđk = P. Nk. T. G.

(đồng).

Trong đó:
P - công suất máy khoan xoáy cầu C-250MH, P =
380 (KW).
Nk - số máy khoan C-250MH, Nk = 8 chiếc.
T - số giờ làm việc của 1 máy khoan trong năm, T =
6000 giờ.
- hệ số sử dụng thời gian = 0,7.
G - đơn giá điện năng, G = 950 (đồng/KW).
Thay số ta đợc Cđk = 380. 8. 6000. 0,7. 950 = 12 129 600
000 (đồng).
c. Chi phí khấu hao và sửa chữa lớn.
Chi phí khấu hao và sửa chữa lớn đợc ghi ở bảng 15.3.
Bảng 15.3: Chi phí khấu hao và sửa chữa lớn máy khoan
C-250MH.
Tên
bị

thiết

C-250MH

Tổng giá trị

Khấu
hao

14 444 000
10%
000

Sửa chữa Thành tiền
lớn
(đồng)
5%

2 166 600
000

d. Chi phí lơng công nhân,Cl.
Lấy lơng công nhân khoan một tháng là: 3 000 000 (đ/ngời/tháng).
Thời gian khoan trong năm là 12 tháng.
Số công nhân khoan bao gồm công nhân trực tiếp khoan
và số công nhân khoan trong các khâu phụ trợ khác là 64 ngời.(
8ngời/1máy khoan)
Vậy chi phí lơng là: Cl = 3 000 000. 12. 64 = 2 304 000
000 (đồng).
e. Chi phí quản lý, phục vụ, Cqp.
Chi phí quản lý phục vụ lấy bằng 9% chi phí tiền lơng:
Cqp = 9% 2 304 000 000 = 207 360 000 (đồng)
f. Chi phí bảo hiểm, Cbh.

Chi phí bảo hiểm xã hội lấy bằng 15% tổng quỹ lơng:
Cbh = 0,15.(Cl + Cqp) = 376 704 000 (đồng/năm).
g. Giá thành khoan tính cho 1m3 đất đá, ( Gk, đồng/m3).
Tổng chi phí cho khâu khoan là: Ck (đồng).
Ck = Cnvlk +Cđk + Ckhk + Clk + Cqp+ Cbhk

(đồng).

Ck = 1192676324 + 12129600000 + 216660000 +
2304000000 + 207360000 + 376704000
Ck = 16 427 000 320 (đồng).

Giá thành khoan là:

Gk =

16427000320
= 2607
6300000

(đồng/m3).

15.2.1.2. Chi phí khâu nổ.
a. Chi phí thuốc nổ.
- Khối lợng thuốc nổ dùng trong năm của mỏ là
Q1 = q.Vđ

(kg).

Trong đó:
q - chỉ tiêu thuốc nổ, q = 0,44 (kg/m3).
Vđ - khối lợng đất đá cần phá vỡ hàng năm là, V đ =
6300000 (m3).
Thay số: Q1 = 0,44 . 6300000 = 2 772 000 (kg).
- Khối lợng thuốc nổ để phá đá quá cỡ lấy bằng 3% khối lợng
thuốc nổ chính.
Q2 = 3%. Q1 = 0,03. 2 772 000 = 83 160 (kg).
Vậy tổng khối lợng thuốc nổ dùng trong năm là:
Q = Q1 + Q2 = 2 772 000 + 83 160 = 2 855 160 (kg)
Chi phí thuốc nổ:

Ctn = Q . Gtn (đồng)

Trong đó:
Q - khối lợng thuốc nổ dùng trong 1 năm, Q = 2 855
160 (kg).
Gtn - đơn giá thuốc nổ bình quân, Gtn = 10515
(đồng/kg).
Thay số: Ctn = 2 855 160. 10515 = 30 022 007 000
(đồng).
b. Chi phí phụ kiện nổ.

Chi phí phụ kiện nổ tính bằng 10% chi phí thuốc nổ
Cpkn = 10%. Ctn = 0,1. 30 022 007 000 = 3 002 200
700 (đồng)
c. Chi phí lơng công nhân.
Tiền lơng công nhân nổ mìn bình quân là: 2 000 000
(đ/ngời.tháng)
Số tháng nổ mìn trong năm là 12 tháng
Số công nhân phục vụ cho công tác phụ trợ khâu nổ mìn
là 50 ngời
Vậy chi phí lơng là:
Cln = 2 000 000. 12. 50 = 1 200 000 000
(đồng).
d. Chi phí quản lý, phục vụ:
Chi phí quản lý phục vụ lấy bằng 9% chi phí lơng:
Cqp = 9% 1 200 000 000 = 108 000 000 (đồng)
e. Chi phí bảo hiểm xã hội.
Chi phí bảo hiểm xã hội lấy bằng 15% tổng quỹ lơng:
C bhn = 0,15. (Cln + Cqp) =0,15(1 200 000 000 +108
000 000)
= 196 200 000(đồng)
f. Giá thành nổ mìn tính cho 1m3 đất đá, (Gn, đồng/m3).
Cbhn

Tổng chi phí cho khâu nổ là: Cn= Ctn + Cpkn + Cln +Cqp+
(đồng)

Cn =
30022007000 +
+108000000+196200000

3002200700

+

1200000000

Cn = 34 528 407 700(đồng).
Vậy giá thành nổ:

Gn =

34528407700
= 5481
6300000

(đồng/m3)

15.2.1.3. Chi phí cho khâu xúc bốc đất đá.
a. Chi phí vật liệu.
Chi phí vật liệu đợc thống kê trong bảng 15.4.
Bảng 15.4: Chi phí nguyên vật liệu cho khâu xúc bốc đất
đá.

Nguyên
liệu

vật

Số l- Đơn
ợng
vị

Đơn giá

Răng
xúc

gầu 65000
m3/bộ

65

bộ

1000000
00

Cáp xúc 39

90000 m3/sợi 47

sợi

5430000

Cáp xúc 31

800000
m3/bộ

sợi

6675000

sợi

136500

lít

12000

lít

144417

Định mức

6

Cáp mở
đóng
gầu 45000 m3/sợi 94
11
1,62/1000
Dầu nhờn
6720
m3
1,5kg/1000
Mỡ máy
6300
m3

Cvlxđ

Thành
tiền
(đồng)
6500000
00
2552100
00
4005000
0
1283100
0
8064000
0
9082710
0
1129558
100

b. Chi phí điện năng.
Chi phí điện năng đợc tính theo công thức:
Cđxđ = P. Nx. T. . G

(đồng).

Trong đó:
P - công suất của máy xúc K-5A, P = 250 (KW).
Nx - số máy xúc K-5A, Nx = 10 chiếc
T - thời gian làm việc trong 1 năm của máy xúc, T =
6000 giờ
- hệ số sử dụng thời gian, = 0,7
G - đơn giá điện năng, G = 950 (đồng/KW)
Thay số:
(đồng)

Cđxđ = 250. 10. 6000. 0,7. 950 = 9 975 000 000

c. Chi phí khấu hao và sửa chữa lớn.
Chi phí khấu hao và sửa chữa lớn đợc ghi trong bảng 15.5
Bảng 15.5: Chi phí khấu hao và sửa chữa lớn máy xúc K5A.
Tên
thiết bị

Tổng
trị

giá Khấu
hao

Sửa chữa Thành tiền
lớn
(đồng)

K-5A

22 460000
10%
000

3 369 000
000

5%

d. Chi phí tiền lơng.
Tiền lơng công nhân trung bình là 3 000 000 (đồng/ngời/tháng).
Thời gian làm việc trong năm là 12 tháng
Số công nhân lái máy xúc và số công nhân phục vụ, các nhân
phụ trợ là 110 ngời.
Chi phí tiền lơng là: CLxd = 3 000 000 . 12. 110 = 3 960
000 000 (đồng).
e. Chi phí quản lý, phục vụ:
Chi phí quản lý phục vụ lấy bằng 9% chi phí lơng.
Cqp = 9%. 3 960 000 000 = 356 400 000(đồng).
f. Chi phí bảo hiểm xã hội.
Chi phí này đợc tính bằng 15% tổng quỹ lơng:
Cbhxd = 0,15. (3 960 000 000 +356 400 000) = 674 460
000 (đồng).
g. Giá thành xúc bốc tính cho 1m3 đất đá, (Gxd, đồng/m3).
Tổng chi phí cho khâu xúc bốc đất đá là:
Cxđ = Cvlxđ + Cdxđ + Ckhxđ + CLxđ +Cqp + Cbhxđ (đồng)
Cxđ=1129558100+9975000000+3369000000+
+3960000000+356400000+674460000
Cxđ = 19 464 418 100(đồng).
Vậy giá thành xúc bốc là:

Gxđ =

19464418100
= 3090
6300000

(đồng/m3).

15.2.1.4. Chi phí vận tải đất đá.
a. Chi phí nguyên vật liệu
Bảng 15.9: Bảng chi phí nguyên vật liẹu cho xe HD
320.
Nguyên

Định mức

Số l- Đơn vị

Đơn

Thành

vật liệu

ợng
0,014
Bộ
bộ/1000Tkm
210
lít/1000
Lít
km

Xăm lốp
Dầu
Điêzen
Dầu
nhờn
Mỡ

5% NL

Lít

0,2% N

Kg

giá
15300
000

306
45864
00
22962
0
9172

3800
10600
14417

Cnlvtđ

tiền
(đồng)
46818000
00
17428320
000
24307920
00
13271884
0
2475523
0000

b. Khấu hao và sửa chữa lớn.
Khấu hao sửa chữa lớn đợc ghi trong bảng 15.10.
Bảng 15.10: Bảng chi phí sửa chữa khấu hao và sửa chữa
lớn xe HD 320.
Tên
bị

thiết Tổng
giá
Sửa
Khấu hao
trị (đồng)
lớn

HD - 320

48
023430000

10%

5%

chữa

Thành
tiền
(đồng)
7203514
500

c. Chi phí tiền lơng công nhân.
Tiền lơng công nhân lái xe bình quân là 3 000 000
đồng/ngời/tháng.
Số tháng làm việc trong năm là 12 tháng
Tổng số công nhân lái xe và công nhân khâu phụ trợ khác
là 300 ngời.
Vậy chi phí tiền lơng công nhân lái xe là:
CLvtđ = 3 000 000. 12. 300 = 10 800 000 000 (đồng).
d. Chi phí quản lý, phục vụ.
Chi phí quản lý phục vụ lấy bằng 9% chi phí lơng.
Cqp = 9% . 10 800 000 = 972 000 000(đồng).
e. Chi phí bảo hiểm xã hội.
Chi phí bảo hiểm xã hội lấy bằng 15% tổng quỹ lơng.

Cbhvtđ = 0,15.( 10800000000+972 000 000)= 1 756 800 000
(đồng)
f. Giá thành vận tải 1m3 đất đá (Gvtđ, đồng/3).
Tổng chi phí cho khâu vận tải đất đá là:
Cvtđ = Cnlvtđ + Ckhvtđ + CLvtđ +Cqp + Cbhvtđ (đồng)
Cvtđ=24755230000+7203514500+10800000000+972000000+
1756800000
Cvtđ = 45 487 544 500
Vậy giá thành vận tải 1m 3 đất đá là:Gvtđ =
(đồng/m3).

45487544500
= 7220
6300000

15.2.1.5. Chi phí khâu thải đá.
Khối lợng đất đá mà xe gạt D - 85A phải gạt xuống sờn bãi
thải bằng tổng 50% tổng khối lợng đất đá thải.
Vậy khối lợng đất đá thải là: Vđt = 50% . 6300000 = 3 150
000 (m3).
a. Chi phí nguyên vật liệu cho máy gạt D - 85A.
Bảng 15.13: Chi phí nguyên vật liệu cho máy gạt D85A.
Nguyên
liệu

vật

Góc gạt, lỡi gạt
Bình điện

Định mức
2500
giờ/bộ
2500
giờ/bình

Đơn
vị

Số lợng Đơn giá

Bộ

16

Bình

16

Dầu điêzen

20 lít

Lít

80640
0

Dầu nhờn

5% NL

Lít

40320

Cnvlg

Thành
tiền
(đồng)

800000 12800000
140000
38400000
0
30643200
3800
00
42739200
10600
0
35661666
12

b. Khấu hao và sửa chữa lớn.
Khấu hao và sửa chữa lớn đợc thống kê ở bảng 15.14
Bảng 15.14: Bảng chi phí khấu hao và sửa chữa lớn của
máy gạt D-85A.

Tên thiết Tổng giá trị Khấu
bị
(đồng)
hao
D - 85A

14 713 512
10%
000

Sửa
chữa lớn

Thành
(đồng)

tiền

5%

2 207
800

026

c. Chi phí lơng công nhân.
Tiền lơng công nhân bình quân 2 500 000 đồng/ngời/tháng.
Số tháng làm việc trong năm là 12 tháng
Tổng số công nhân lái máy gạt và công nhân các khâu phụ trợ
khác là: 50 ngời.
Vậy chi phí lơng công nhân là:
CLg = 2 500 000. 12. 50 = 1 500 000 000 (đồng).
d. Chi phí quản lý, phục vụ.
Chi phí quản lý, phục vụ lấy bằng 9% chi phí l ơng cho
công nhân:
Cqp = 9% . 1 500 000 000 = 135 000 000(đồng).
e. Chi phí bảo hiểm xã hội.
Chi phí bảo hiểm xã hội đợc tính bằng 15% tổng quỹ lơng:
Cbhg = 0,15. (1 500 000 000 + 135 000 000)= 245 250 000
(đồng).
f. Giá thành thải 1m3 đất đá, ( Gg, đồng/m3).
Tổng chi phí cho khâu thải đất đá là:
Cg = Cnvlg + Ckhg + CLg +Cqp + Cbhg

(đồng).

Cg = 3566166612 + 2207026800 + 1500000000 +
135000000+ 245250000
Cg = 7 653 443 412
Vậy giá thành thải đá là: Ggđ =

7653443412
= 2430
3 150 000

(đồng/m3)

15.2.1.6. Giá thành bóc đất đá Gđđ
Gđđ = Gk + Gn + Gxđ
2607+5481+3090+7220+2430

+ Gvtđ + Ggđ =