Tải bản đầy đủ
Câu 31. Cho mạch điện như hình vẽ, trong đó L là cuộn dây thuần cảm có cảm kháng

Câu 31. Cho mạch điện như hình vẽ, trong đó L là cuộn dây thuần cảm có cảm kháng

Tải bản đầy đủ

Cõu 32. Cho mch in nh hỡnh v. Bit cun dõy cú L =

c ; in ỏp gia hai u on mch l u = 100

1,4


H, r = 30 ; t in cú C = 31,8 àF ; R thay i

cos100t (V). Xỏc nh giỏ tr ca R cụng sut tiờu th

2
ca mch l cc i. Tỡm giỏ tr cc i ú.
A. R = 20 , Pmax = 120 W.
C. R = 10 , Pmax = 250 W.

B. R = 10 , Pmax = 125 W.
D. R = 20 , Pmax = 125 W.

II .Phn riờng: (8 cõu)
Dnh cho ban Nõng cao:
1.Cp : Bit. Ch :ng lc hc vt rn
Cõu 32: Một vật rắn quay nhanh dần đều xung quanh một trục cố định. Sau thời gian t
kể từ lúc vật bắt đầu quay thì góc mà vật quay đợc

t
A. tỉ lệ thuận với t.

B. tỉ lệ thuận với t2.

C. tỉ lệ thuận với

.

D. tỉ lệ

t
nghịch với

.

2.Cp : Hiu. Ch :ng lc hc vt rn
Caõu 33.Trong chuyển động quay đều của vật rắn quanh một trục cố định xuyên qua
vật, các chất điểm ở càng xa trục quay thì:
A. càng có vận tốc nhỏ và gia tốc nhỏ.
B. có momen quán tính và động năng qay không đổi.
C. càng có moomen quán tính và động năng lớn.
D. càng có tốc độ góc và gia tốc góc lớn.
3.Cp : vn dng thp. Ch :ng lc hc vt rn
Cõu 34. Một bánh xe có mômen quán tính đối với trục quay cố định là 12kgm 2 quay đều
với tốc độ 30vòng/phút. Động năng của bánh xe là
A. Wđ = 360,0J;
B. Wđ = 236,8J;
C. Wđ = 180,0J;
D. Wđ = 59,20J
4.Cp : vn dng cao. Ch :ng lc hc vt rn
Cõu 35. Một ròng rọc có bán kính 10cm, có mômen quán tính đối với trục là I =10 -2 kgm2.
Ban đầu ròng rọc đang đứng yên, tác dụng vào ròng rọc một lực không đổi F = 2N tiếp
tuyến với vành ngoài của nó. Sau khi vật chịu tác dụng lực đợc 3s thì tốc độ góc của nó

A. 60 rad/s;
B. 40 rad/s;
C. 30 rad/s;
D. 20rad/s
5.Cp : Bit. Ch : Dao ng súng in t
Cõu 36. Nguyên tắc thu sóng điện từ dựa vào
A. hiện tợng cộng hởng điện trong mạch LC.
B. hiện tợng bức xạ sóng điện từ của mạch dao động hở.
C. hiện tợng hấp thụ sóng điện từ của môi trờng.
D. hiện tợng giao thoa sóng điện từ.
6.Cp : Hiu. Ch : Dao ng súng in t
Cõu 37. Chọn câu Đúng. Với mạch dao động hở thì vùng không gian
A. quanh dây dẫn chỉ có từ trờng biến thiên.
B. quanh dây dẫn chỉ có điện trờng biến thiên.
C. Bên trong tụ điện không có từ trờng biến thiên.
D. quanh dây dẫn có cả từ trờng biến thiên và điện trờng biến thiên.

- 10 -

7.Cp : vn dng thp. Ch : Dao ng súng in t
Cõu 38. Chọn sóng ở đầu vào của máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện C = 1nF và cuộn
cảm L = 100H (lấy 2 = 10). Bớc sóng điện từ mà mạch thu đợc là
A. = 300m.
B. = 600m.
C. = 300km.
D.

=
1000m.
8.Cp : vn dng cao. Ch : Dao ng súng in t
Cõu 39. Mt mch dao ng in t, t in cú in dung 40nF, thỡ mch cú tn s 2.10 4 Hz. mch cú tn s
104Hz thỡ phi mc thờm 1 t in cú giỏ tr
A. 40nF song song vi t in trc.
B. 120nF song song vi t in trc.
C. 40nF ni tip vi t in trc.
D. 120nF ni tip vi t in trc.
Dnh cho ban c bn
1.Cp :Hiu. Ch : Dao ng c hc
Cõu 41. Biu thc quan h gia biờn A, li x v tn s gúc ca cht im dao ng iu ho thi im t
l
A. A2 = x2 +
.
B. A2 = v2 +
.
C. A2 = v2 + 2x2.
D. A2 = x2 + 2v2.

v2
2

x2
2

2.Cp : Vn dng thp. Ch : Dao ng c hc
Cõu 42. Con lc lũ xo dao ng iu ho theo phng ngang vi biờn A. Li ca vt khi th nng bng ng
nng l
A. x = .
B. x =
.
C. x = .
D. x =
.

A
2

A
4

A 2
2

A 2
4

3. Cp : Bit . Ch : Súng õm, súng c
Cõu 43. Bc súng l khong cỏch gia hai im
A. trờn cựng mt phng truyn súng m dao ng ti hai im ú ngc pha.
B. gn nhau nht trờn cựng mt phng truyn súng m dao ng ti hai im ú cựng pha.
C. gn nhau nht m dao ng ti hai im ú cựng pha.
D. trờn cựng mt phng truyn súng m dao ng ti hai im ú cựng pha.
4. Cp :Vn dng cao. Ch : Súng õm, súng c
Cõu 44.Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nớc, hai nguồn kết hợp A, B dao động với
tần số f = 16Hz. Tại một điểm M cách các nguồn A, B những khoảng d 1 = 30cm, d2 =
25,5cm, sóng có biên độ cực đại. Giữa M và đờng trung trực có 2 dãy cực đại khác. Vận
tốc truyền sóng trên mặt nớc là bao nhiêu?
A. v = 24m/s.
36cm/s.

B. v = 24cm/s.

C. v = 36m/s.

D.

5. Cp Bit : Ch :Dũng in xoay chiu
Cõu 45. Cụng thc tớnh tng tr ca on mch RLC mc ni tip l:

Z = R 2 + (Z L + Z C ) 2
A.

Z = R 2 (Z L + Z C ) 2
.

B.

Z = R 2 + (Z L Z C ) 2
C.

.

Z = R + Z L + ZC
.

D.

6. Cp : Hiu : Ch :Dũng in xoay chiu

- 11 -

.

v

=

Cõu 46. t in ỏp xoay chiu u = U 0cost vo hai u on mch ch cú t in. Bit t in cú in dung C.
Biu thc cng dũng in trong mch l
A. i = CU0cos(t - ).
B. i = CU0cos(t + ).


2

C. i = CU0cos(t +


2

).

D. i = CU0cost.

7. Cp : vn dng thp : Ch :Dũng in xoay chiu
Cõu 47. Mt mỏy bin ỏp lý tng cú cun s cp gm 2000 vũng, cun th cp gm 100 vũng. in ỏp v cng
dũng in mch s cp l 120V v 0,8A. in ỏp v cụng sut cun th cp l
A. 6 V; 96 W.
B. 240 V; 96 W.
C. 6 V; 4,8 W.
D. 120 V; 48 W.
8. Cp : vn dng cao : Ch :Dũng in xoay chiu

Cõu 48. Cho mt on mch in gm mt bin tr R mc ni tip vi mt t in cú in dung C = 104
/ F.t vo hai u on mch mt hiu in th xoay chiu n nh u vi tn s gúc = 100 rad/s.
R1 R2
Thay i R ta thy vi hai giỏ tr ca
thỡ cụng sut ca on mch u bng nhau. Tớch R 1R2
bng:
A. 10;
B.102;
C.103;
D. 104.

- 12 -

ấ S 3:
PHN CHUNG CHO TT C TH SINH (32 cõu, t cõu 1 n cõu 32).
Cõu 1: in nng mt trm phỏt in c truyn i di hiu in th 2 KV v cụng sut 200 KW.
Hiu s ch ca cỏc cụng t in trm phỏt v ni thu sau mi ngy ờm chờnh lch nhau thờm 480
KWh. Hiu sut ca quỏ trỡnh truyn ti in l
A. H = 95 %.
B. H = 90 %.
C. H = 85 %.
D. H = 80 %.
Cõu 2: Trong thớ nghim v giao thoa súng trờn mt nc, hai ngun kt hp A, B dao ng cựng pha
vi tn s 16 Hz. Ti mt im M cỏch cỏc ngun A, B ln lt nhng khong d 1 = 30 cm, d2 = 25,5 cm,
súng cú biờn cc i. Gia M v ng trung trc ca AB cú hai dóy cc i khỏc. Tc truyn
súng trờn mt nc l
A. 24 m/s.
B. 24 cm/s.
C. 36 m/s.
D. 36 cm/s.
Cõu 3: Mt vt dao ng iu hũa cú chu kỡ l T. Nu chn gc thi gian t = 0 lỳc vt qua v trớ cõn
bng, thỡ trong na chu kỡ u tiờn, vn tc ca vt bng khụng thi im
T
T
T
T
t= .
t= .
t= .
t= .
6
8
4
2
A.
B.
C.
D.
Cõu 4: Nguyờn nhõn gõy ra dao ng tt dn ca con lc n dao ng trong khụng khớ l
A. do trng lc tỏc dng lờn vt.
B. do lc cn ca mụi trng.
C. do dõy treo cú khi lng ỏng k.
D. do lc cng ca dõy treo.
Cõu 5: Mc cng õm do mt ngun õm S gõy ra ti mt im M l L. Nu tin thờm mt khong
d = 50 m
thỡ mc cng õm tng thờm 10 dB. Khong cỏch SM l
A. 7,312 m.
B. 73,12 m.
C. 73,12 cm.
D. 7,312 Km.
s = 5cos10 t (mm)
Cõu 6: Khi con lc n dao ng vi phng trỡnh
thỡ th nng ca nú bin i vi
tn s
A. 18 Hz.
B. 5 Hz.
C. 2,5 Hz.
D. 10 Hz.
2

Cõu 7: in ỏp hai u on mch R, L, C mc ni tip l u = 200

cos (100t -


3

) (V) v cng

2

dũng in qua on mch l i =
cos 100t (A). Cụng sut tiờu th ca on mch bng
A. 200 W.
B. 141 W.
C. 143 W.
D. 100 W.
Cõu 8: t vo hai u on mch R, L, C mc ni tip mt in ỏp xoay chiu cú giỏ tr hiu dng l
U. Bit hiu s gia cm khỏng ca cun dõy v dung khỏng ca t in cú giỏ tr bng in tr thun R
ca on mch. Cụng sut tiờu th ca on mch l
U2
U2
2U 2
U2 2
.
.
.
.
R 2
2R
R
R
A.
B.
C.
D.
Cõu 9: Súng c hc lan truyn trong khụng khớ vi cng ln, tai ta cú th cm th c súng c
hc no sau õy
A. Súng c hc cú tn s 10 Hz.
B. Súng c hc cú tn s 30 KHz.
às
C. Súng c hc cú chu kỡ 2,0 .
D. Súng c hc cú chu kỡ 2,0 ms.
Cõu 10: Mt vt khi lng m = 1 kg dao ng iu hũa theo phng ngang vi phng trỡnh

t=
s
x = 4cos t (cm)
30
. Sau thi gian
k t lỳc bt u dao ng , vt i c quóng ng 6 cm. C
nng ca vt l
- 13 -

48.102 J.
A.

32.102 J.

16.10 2 J.

B.

64.102 J.

C.
D.
v max , a max
Cõu 11: Mt vt dao ng iu hũa vi chu k T. Gi
tng ng l vn tc cc i v gia tc
v max , a max
cc i ca vt. H thc liờn h ỳng gia
l
Tv
v
2 v max
v
a max = max .
a max = max .
a max =
.
a max = max .
2
2 T
T
T
A.
B.
C.
D.
Cõu 12: Mt con lc lũ xo cú cng k = 1 N/cm. Con lc dao ng vi biờn A = 5 cm, sau mt thi
gian biờn cũn l 4 cm. Phn nng lng b mt i vỡ ma sỏt l
A. 9 J.
B. 0,9 J.
C. 0,045 J.
D. 0,009 J.

Cõu 13: Mt mch in xoay chiu AB gm in tr R = 15 mc ni tip vi mt cun dõy cú in
tr thun r v t cm L. Bit in ỏp hiu dng hai u R l 30 V, hai u cun dõy l 40 V v hai u
A, B l 50V. Cụng sut tiờu th trong mch l
A. 40 W.
B. 140 W.
C. 160 W.
D. 60 W.
Cõu 14: Trong mt mỏy bin th, s vũng N 2 ca cun th cp bng gp ụi s vũng N 1 ca cun s cp.

t vo cun s cp mt in ỏp xoay chiu u = U 0sin t thỡ in ỏp hiu dng gia 2 u ca cun th
cp nhn giỏ tr no sau õy
U0
U0
U0 2
2
U
0
2
2
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cõu 15: Con lc lũ xo gm mt vt m v lũ xo cú cng k dao ng iu hũa, khi mc thờm vo vt m
mt vt khỏc cú khi lng gp 3 ln vt m thỡ chu k dao ng ca chỳng
A. tng lờn 2 ln.
B. gim i 2 ln.
C. gim i 3 ln.
D. tng lờn 3 ln.
Cõu 16: Hai dao ng iu ho cựng phng, biờn A bng nhau, chu kỡ T bng nhau v cú hiu pha
2
=
3
ban u
. Dao ng tng hp ca hai dao ng ú s cú biờn bng
2
A. 2A.
B. A.
C. 0.
D. A
.
Cõu 17: Tc õm trong khụng khớ v trong nc ln lt l 330 m/s v 1450 m/s. Khi õm truyn t
trong khụng khớ vo nc thỡ bc súng ca nú tng lờn bao nhiờu ln ?
A. 6 ln.
B. 5 ln.
C. 4 ln.
D. 4,4 ln.


Cõu 18: Nhit lng Q do dũng in cú biu thc i = 2cos120 t (A) to ra khi i qua in tr R = 10
trong thi gian t = 0,5 phỳt l
A. 1000 J.
B. 400 J.
C. 600 J.
D. 200 J.
0,1
L=
H


Cõu 19: Mt mch in gm R = 100 , cun dõy thun cm cú
v t in cú in dung
4
10
C=
F
2

2
mc ni tip. Dũng in xoay chiu trong mch cú biu thc: i =
cos(100 t)(A). in ỏp
hai u on mch cú biu thc no sau õy?


A. u = 200cos(100 t - /4)(V).
B. u = 200cos(100 t + /4)(V).
- 14 -

5
C. u = 200cos(100 t)(V).
D. u = 200
cos(100 t 0,4)(V).
Cõu 20: Súng c l
A. Nhng dao ng c hc lan truyn trong mụi trng vt cht.
B. Chuyn ng tng i ca vt ny so vi vt khỏc.
C. S truyn chuyn ng c trong khụng khớ.
D. S co dón tun hon gia cỏc phn t mụi trng.
Cõu 21: Mt súng õm truyn t khụng khớ vo nc. Súng õm ú hai mụi trng cú:
A. cựng tn s.
B. cựng bc súng.
C. cựng vn tc.
D. cựng biờn .
Cõu 22: Nu dũng in xoay chiu cú tn s f = 50 Hz thỡ trong 3 giõy nú i chiu bao nhiờu ln ?
A. 60 ln.
B. 150 ln.
C. 300 ln.
D. 50 ln.
Cõu 23: Mt con lc n dao ng iu hũa vi chu k T. Khong thi gian gia hai ln liờn tip m
g = 2 m / s 2
ng nng bng th nng l 0,5 s, ly
. Chiu di con lc n l
A. 10 cm.
B. 20 cm.
C. 50 cm.
D. 100 cm.
Cõu 24: Khi tn s dũng in xoay chiu chy qua on mch ch cha t in tng lờn 4 ln thỡ dung
khỏng ca t in
A. Gim i 2 ln.
B. Tng lờn 2 ln.
C. Tng lờn 4 ln.
D. Gim i 4 ln.

x = 5cos(2 t + ) cm
3
Cõu 25: Mt vt dao ng iu hũa cú phng trỡnh
. Gia tc ca vt khi x = 3 cm
l
A. -120 cm/s2.
B. 1,2 m/s2.
C. -60 m/s2.
D. -12 m/s2.
Cõu 26: Con lc n gm vt nng cú khi lng m treo vo si dõy cú chiu di l ti ni cú gia tc
trng trng g, dao ng iu hũa vi chu k T ph thuc vo
A. l v g.
B. m v g.
C. m, l v g.
D. m v l
Cõu 27: Dõy AB di 21 cm treo l lng, u trờn A gn vo õm thoa dao ng vi tn s 100 Hz. Tc
truyn súng trờn dõy l 4 m/s, ta thy trờn dõy cú súng dng. S nỳt v s bng trờn dõy ln lt l
A. 10; 10.
B. 11; 10.
C. 11; 11.
D. 10; 11.
Cõu 28: Nguyờn tc hot ng ca ng c khụng ng b ba pha da trờn:
A. hin tng t cm.
B. hin tng t cm v lc t tỏc dng lờn dũng in.
C. hin tng cm ng in t v lc t tỏc dng lờn dũng in.
D. hin tng cm ng in t.
Cõu 29: Cho mch in RLC, cun dõy thun cm cú t cm thay i c. t vo hai u on
3
H
u
=
U
2
cos120

t(V)
mch in ỏp AB
, trong ú U l in ỏp hiu dng, R = 30 3 . Bit khi L = 4
thỡ

UR =

3
U
2
v mch cú tớnh dung khỏng. in dung ca t in l:

A. C = 221 àF.
B. C = 0,221 àF.
C. C= 22,1 àF.
D. C = 2,21 àF.
Cõu 30: Mt mỏy phỏt in xoay chiu cú 1 cp cc phỏt ra dũng in xoay chiu 50 Hz. Nu mỏy cú 6
cp cc cựng phỏt ra dũng in xoay chiu 50 Hz thỡ trong mt phỳt rụto phi quay c:
A. 150 vũng.
B. 3000 vũng.
C. 1000 vũng.
D. 500 vũng.
Cõu 31: m sc l mt c tớnh sinh lý ca õm cú th giỳp ta phõn bit c hai õm loi no trong cỏc
loi di õy ?
A. Cú cựng tn s phỏt ra bi hai nhc c khỏc nhau.
B. Cú cựng biờn phỏt ra bi hai nhc c khỏc nhau.
C. Cú cựng biờn phỏt ra trc hay sau bi cựng mt nhc c.
- 15 -

D. Cú cựng tn s phỏt ra trc hay sau bi cựng mt nhc c.
Cõu 32: Súng õm cú tn s 450 Hz lan truyn vi tc 360 m/s trong khụng khớ. Gia hai im cỏch
nhau 1m trờn cựng phng truyn thỡ chỳng dao ng

A. lch pha /4.
B. vuụng pha.
C. ngc pha.
D. cựng pha.

PHN RIấNG PHN T CHN (8 cõu)
Thớ sinh ch c lm mt trong hai phn (phn 1 hoc 2)
1. Theo chng trỡnh Chun (8 cõu, t cõu 33 n cõu 40)
Cõu 33: Trong hin tng giao thoa súng, hai ngun kt hp A v B dao ng vi cựng tn s, cựng biờn
A v dao ng ngc pha, cỏc im nm trờn ng trung trc ca AB
A. cú biờn súng tng hp ln hn A v nh hn 2A.
B. cú biờn súng tng hp bng 2A.
C. cú biờn súng tng hp bng A.
D. ng yờn khụng dao ng.
Cõu 34: Hai ngun kt hp A v B cỏch nhau 50mm ln lt dao ng theo phng trỡnh
u1 = a cos(200t) (cm)
u 2 = a cos(200t + ) (cm)
v
(cm) trờn mt thoỏng ca thu ngõn. Xột v mt
phớa ca ng trung trc ca AB, ngi ta thy võn bc k i qua im M cú MA MB = 12 mm v võn
bc (k +3)(cựng loi vi võn bc k) i qua im N cú NA NB = 36 mm. S im cc i giao thoa trờn
on AB l
A. 11.
B. 14.
C. 12.
D. 13.
Cõu 35: Khi xy ra hin tng cng hng trong mch in xoay chiu gm R, L, C mc ni tip ni
tip thỡ biu thc no sau õy l sai ?
Z L = ZC .
UL = UR .
U = UR .
cos = 1.
A.
B.
C.
D.
Cõu 36: Cho mt on mch xoay chiu ni tip gm in tr R, cun dõy thun cm L v t C. t
ZL = 2Z C
u = 100 2cos100t (V)
vo hai u on mch in ỏp
, lỳc ú
v in ỏp hiu dng hai u
in tr l UR = 60 V . in ỏp hiu dng hai u cun dõy l:
A. 60 V.
B. 160 V .
C. 80 V.
D. 120 V .

i = I0 sin(100t ) (A)
6
Cõu 37: Dũng in xoay chiu trong mch ch cú cun cm thun cú biu thc
.
Thi im m in ỏp cú giỏ tr cc i ln u tiờn l
1
1
1
5
s.
s.
s.
s.
600
300
150
600
A.
B.
C.
D.
Cõu 38: Mt cht im dao ng vi chu k T = 0,5 s, biờn A = 4 cm. Ti thi im vt cú li ụ 2 cm
thỡ ln vn tc ca vt l
A. 40,4 cm/s.
B. 43,5 cm/s.
C. 37,6 cm/s.
D. 46,5 cm/s.
1
2
Cõu 39: Li ca vt dao ng iu hũa ti thi im vn tc bng vn tc cc i l
A 3
A 2
A
.
.
.
2
2
2
A.
B.
C. 0.
D.

- 16 -

Cõu 40: Cho mch in R, L, C mc ni tip, lch pha gia in ỏp hai u in tr R v in ỏp hai

6
u mch l . Chn kt lun ỳng.
A. Mch cú tớnh dung khỏng.
B. Mch cú tớnh tr khỏng.
C. Mch cng hng in.
D. Mch cú tớnh cm khỏng.

2. Theo chng trỡnh Nõng cao (8 cõu, t cõu 41 n cõu 48)
r=0

àF

Cõu 41: Mch dao ng gm cun dõy cú t cm L,
, t cú C = 1,25 . Dao ng in t trong

mch cú tn s gúc
= 4000 (rad/s), cng dũng in cc i trong mch I 0 = 40 mA. Nng lng
in t trong mch l
A. 2.10-5 J.
B. 4.10-3 J.
C. 2.10-3 J.
D. 4.10-5 J.
Cõu 42: Trong mch dao ng in t LC lớ tng, mch dao ng vi tn s l f thỡ nng lng in
trng v nng lng t trng bin thin tun hon
A. cựng tn s f = 2f v ngc pha.
B. cựng tn s f = f v cựng pha.
C. cựng tn s f = f/2 v ngc pha.
D. cựng tn s f = 2f v vuụng pha.
Cõu 43: Mt vn ng viờn thc hiờn cỳ nhy cu. Phỏt biu no sau õy l ỳng khi ngi ú ang
nho ln trờn khụng ? (b qua sc cn khụng khớ).
A. Khi dang tay ra thỡ tc quay ca ngi tng.
B. Momen ng lng ca ngi ú i vi khi tõm khụng i.
C. quay c nhiu vũng trờn khụng, ngi ú phi dui thng ngi.
D. ng nng quay ca ngi quanh trc i qua khi tõm khụng i.
I1 = 3 kg.m 2

I 2 = 1 kg.m 2

Cõu 44: Hai a trũn cú momen quỏn tớnh
v
ang quay ng trc v cựng
1 = 10 rad / s
1 = 20 rad / s
chiu vi tc gúc
v
. Ma sỏt trc quay nh khụng ỏng k. Sau ú hai

a dớnh vo nhau, h quay vi tc gúc . Nng lng mt i trong cỳ va chm trờn l
A. 35,7 J.
B. 37,5 J.
C. 375 J.
D. 573 J.
Cõu 45: Mt bỏnh xe ang quay nhanh dn u quanh trc i qua tõm. Kt lun no sau õy khụng ỳng
?
A. Gúc quay c ca mt im trờn bỏnh v khụng nm trờn trc quay u bng nhau.
B. Tc di ca mt im trờn vnh bỏnh tng dn theo thi gian.
C. Gia tc tip tuyn ca mt im cú ln tng theo hm bc nht ca thi gian quay.
D. Ti mt thi im, gia tc ton phn ca mt im cú ln tng t l vi khong cỏch t im y
n trc quay.
r
r
E
B
Cõu 46: Trong quỏ trỡnh truyn súng in t, vect cng in trng
v vect cm ng t
luụn
A. cú phng trựng vi phng truyn súng.
B. cú phng song song v cựng chiu.
C. cú phng vuụng gúc vi nhau v vuụng gúc vi phng truyn súng.
D. cú phng song song v ngc chiu.
à
Cõu 47: Mt mch in thu súng vụ tuyn gm mt cun cm cú L = 2 H v hai t cú in dung C1,C2(
C1 > C2). Bit bc súng vụ tuyn thu c khi hai t mc ni tip v song song ln lt l
nt = 1, 2 6 (m)
ss = 6 (m)
v
. in dung ca cỏc t ch cú th l
- 17 -

A. C1 = 40pF v C2 = 20pF.
B. C1 = 20pF v C2 = 10pF.
C. C1 = 30pF v C2 = 10pF.
D. C1 = 30pF v C2 = 20pF.
Cõu 48: Mt a c ng cht, khi lng 0,2 kg, bỏn kớnh 10 cm, cú trc quay i qua tõm a v
vuụng gúc vi a, ang ng yờn. Tỏc dng vo a mt momen lc khụng i 0,02 N.m. Tớnh quóng
ng m mt im trờn vnh a i c sau 4 s k t lỳc tỏc dng momen lc.
A. 16 m.
B. 32 m.
C. 24 m.
D. 8 m.

-----HT---------------------------------------------------

-----------------------------------------------

- 18 -

S 4:
I. PHN CHUNG ( 32 cõu, t cõu 1 n cõu 32 ) (8 im)
Cõu 1. Trong dao ng iu hũa, gia tc bin i iu hũa:
A. cựng pha so vi vn tc.
B. ngc pha so vi vn tc.
C. sm pha /2 so vi vn tc.
D. chm pha /2 so vi vn tc.
Cõu 2: Khi núi v dao ng cng bc, phỏt biu no sau õy l ỳng?
A. Dao ng ca con lc ng h l dao ng cng bc.
B. Biờn ca dao ng cng bc l biờn ca lc cng bc.
C. Dao ng cng bc cú biờn khụng i v cú tn s bng tn s ca lc cng bc.
D. Dao ng cng bc cú tn s nh hn tn s ca lc cng bc.
Cõu 3. Con lc lũ xo ngang dao ng iu hũa, vn tc ca vt bng khụng khi chuyn ng qua
A. v trớ cõn bng.
B. v trớ vt cú li cc i.
C. v trớ m lũ xo khụng b bin dng.
D. v trớ m lc n hi cựa lũ xo bng khụng.
Cõu 4. Con lc n dao ng iu hũa, khi tng chiu di ca con lc lờn 4 ln thỡ tn s dao
ng ca con lc
A. tng lờn 2 ln. B. gim i 2 ln.
C. tng lờn 4 ln. D. gim i 4 ln.
Cõu 5. Hai dao ng iu hũa cựng phng, cú phng trỡnh x 1 = Acos(t +/3) v x2 =
Acos(t - 2/3) l hai dao ng
A. lch pha /2
B. cựng pha.
C. ngc pha.
D. lch pha /3
Cõu 6. Mt vt dao ng iu hũa vi biờn A = 24 cm v chu kỡ l T = 4,0 s, chn gc ta
O ti v trớ cõn bng, gc thi gian ( t = 0) lỳc vt cú li cc i õm. Phng trỡnh dao ng ca
vt l

2


2


2


2

A.x = 24cos( t +


2

) (cm).

B. x = 24cos( t +



) (cm).



C. x = 24cos( t - ) (cm).
D. x = 24cos t (cm).
Cõu 7. Mt con lc lũ xo treo thng ng, lũ xo cú cng k = 100N/m, vt nng dao ng iu
hũa vi biờn 5cm. ng nng ca vt khi nú cú li bng 3cm bng:
A.0,08J
B.0,8J
C.8J
D.800J
Cõu 8. Con lc lũ xo gm vt nh khi lng 100 g gn vi mt lũ xo nh. Con lc dao ng
iu hũa theo phng ngang vi phng trỡnh x = 10 cos10t (cm).Mc th nng v trớ cõn
bng. Ly 2 = 10. C nng ca con lc bng
A. 1,00 J.
B. 0,10 J.
C. 0,50 J.
D. 0,05 J.
Cõu 9. Con lc lũ xo gm vt nh cú khi lng 200 g v lũ xo nh cú cng 80 N/m.
Con lc dao ng iu hũa theo phng ngang vi biờn 4 cm. ln vn tc ca vt v
trớ cõn bng l
A. 80 cm/s.
B. 100 cm/s.
C. 60 cm/s.
D. 40 cm/s.
Cõu 10. Ti mt ni, chu kỡ dao ng iu hũa ca con lc n l 2s. Sau khi tng chiu di ca
con lc lờn thờm 21cm thỡ chu kỡ dao ng iu hũa ca nú l 2,2s. Chiu di ban u ca con lc
ú l:
A.101cm
B.99cm
C.98cm
D.100cm

- 19 -

Cõu 11. Chuyn ng ca mt vt l tng hp ca hai dao ng iu hũa cựng phng. Hai dao

4sin(10t + )
2

ng ny cú phng trỡnh ln lt l x1 = 3cos10t (cm) v x2 =
(cm). Gia tc ca vt
cú ln cc i bng
A. 7 m/s2.
B. 1 m/s2.
C. 7 m/s2.
D. 5 m/s2.
Cõu 12. Bc súng l:
A. quóng ng m mi phõn t ca mụi trng i c trong 1 giõy.
B. khong cỏch gia hai phn t ca súng dao ng ngc pha.
C. khong cỏch gia hai phn t súng gn nhau nht dao ng cựng pha.
D. khong cỏch gia hai v trớ xa nhau nht ca mi phn t súng.
Cõu 13. Khi xy ra hin tng súng dng trờn dõy, khong cỏch gia hai nỳt súng liờn tip l:
A. hai ln bc súng.
B. mt bc súng.
C. mt na bc súng.
D. mt phn t bc súng.
Cõu 14. Mt õm cú tn s xỏc nh ln lt truyn trong nhụm, nc, khụng khớ vi tc
tng ng l v1, v2, v.3. Nhn nh no sau õy l ỳng
A. v2 > v1> v.3
B. v1 > v2 > v.3
C. v3 > v2 > v.1
D. v2 > v3 > v.2
Cõu 15. Trờn mt nc cú hai ngun kt hp dao ng iu ho cựng pha theo phng thng
ng. Coi biờn súng khụng i khi súng truyn i. Trờn mt nc, trong vựng giao thoa,
phn t ti M dao ng vi biờn cc i khi hiu ng i ca hai súng t hai ngun truyn
ti M bng
A. mt s nguyờn ln bc súng.
B. mt s nguyờn ln na bc súng.
C. mt s l ln na bc súng.
D. mt s l ln mt phn t bc súng.
Cõu 16. Súng õm khụng truyn c
trong
A. chõn khụng.
B. cht rn.
C. cht lng.
D. cht khớ.
Cõu 17. Mt si dõy n hi cng ngang, di 60 cm, hai u c nh. Trờn dõy ang cú súng
dng vi 3 bng súng, tn s súng l 100 Hz. Tc truyn súng trờn dõy l
A. 20 m/s.
B. 40 m/s.
C. 400 m/s.
D. 200 m/s.
Cõu 18. Mt súng hỡnh sin cú tn s 450 Hz, lan truyn vi tc 360 m/s. Khong cỏch gia
hai im gn nhau nht trờn cựng mt phng truyn súng m cỏc phn t mụi trng ti hai
im ú dao ng ngc pha nhau l
A. 0,8 m.
B. 0,4 cm.
C. 0,8 cm.
D. 0,4 m.
Cõu 19. Mt súng c cú tn s 50 Hz lan truyn trong mụi trng vi tc 100 m/s. Bc
súng ca súng l
A. 0,5 m.
B. 50 m.
C. 2 m.
D. 150 m.
Cõu 20. Trong thớ nghim giao thoa súng trờn mt nc, hai ngun kt hp A, B dao ng vi
tn s 20Hz, ti mt im M cỏch A v B ln lt l 16cm v 20cm, súng cú biờn cc i,
gia M v ng trung trc ca AB cú 3 dóy cc i khỏc. Tc truyn súng trờn mt nc l:
A. v = 20cm/s.
B. v = 26,7cm/s.
C. v = 40cm/s.
D. v = 53,4cm/s.
Cõu 21. Phỏt biu no sau õy l ỳng vi mch in xoay chiu ch cha cun cm?
A. Dũng in sm pha hn hiu in mt gúc /2.
B. Dũng in sm pha hn hiu in th mt gúc /4.
C. Dũng in tr pha hn hiu in th mt gúc /2.
D. Dũng in tr pha hn hiu in th mt gúc /4.

- 20 -