Tải bản đầy đủ
4 Bài tập lập lịch

4 Bài tập lập lịch

Tải bản đầy đủ

LOGO

2.4 Bài tập lập lịch
2.4.1. bài tập lập lịch FCFS (tiếp)
Bài 2:
Process

Tt/hiện

Tx/hiện

P1

5

0

P2

17

9

P3

9

11

P4

14

13

P5

10

20

a. Vẽ sơ đồ Gantt biểu thị thứ tự thực hiện các tiến trình?
b. Tính thời gian chờ đợi trung bình của các tiến trình?

44

LOGO

2.4 Bài tập lập lịch
2.4.2. bài tập lập lịch SJF
Bài 1:
Process

Tt/hiện

Tx/hiện

P1

5

0

P2

17

9

P3

9

11

P4

14

13

P5

10

20

a. Vẽ sơ đồ Gantt biểu thị thứ tự thực hiện các tiến trình bằng SJF,
SRTF?
b. Tính thời gian chờ đợi trung bình của các tiến trình, so sánh với FCFS?
45

LOGO

2.4 Bài tập lập lịch
2.4.2. bài tập lập lịch SJF (tiếp)
Bài 2:
Process

Tt/hiện

Tx/hiện

P1

11

0

P2

7

3

P3

19

8

P4

4

13

P5

9

17

a. Vẽ sơ đồ Gantt biểu thị thứ tự thực hiện các tiến trình bằng SJF,
SRTF?
b. Tính thời gian chờ đợi trung bình của các tiến trình, so sánh với FCFS?
46

LOGO

2.4 Bài tập lập lịch
2.4.3. bài tập lập lịch Round Robin
Bài 1:
Process

Tt/hiện

Tx/hiện

P1

11

0

P2

7

3

P3

19

8

P4

4

13

P5

9

17

Lượng tử thời gian : q=3 ms
a. Vẽ sơ đồ Gantt biểu thị thứ tự thực hiện các tiến trình ?
b. Tính thời gian chờ đợi trung bình của các tiến trình, so sánh với FCFS,
SJF, SRTF?
47

LOGO

2.4 Bài tập lập lịch
2.4.3. bài tập lập lịch Round Robin
Bài 2:
Process

Tt/hiện

Tx/hiện

P1

4

0

P2

17

3

P3

19

8

P4

14

13

P5

9

17

Lượng tử thời gian: q=3 ms
a. Vẽ sơ đồ Gantt biểu thị thứ tự thực hiện các tiến trình ?
b. Tính thời gian chờ đợi trung bình của các tiến trình, so sánh với FCFS,
SJF, SRTF?
48

LOGO

2.4 Bài tập lập lịch
2.4.4. bài tập lập lịch có độ ưu tiên
Bài 1:
Process

Tt/hiện

Tx/hiện

Độ ưu tiên

P1

4

0

3

P2

17

6

1

P3

19

8

5

P4

14

13

4

P5

9

17

2

a. Vẽ sơ đồ Gantt biểu thị thứ tự thực hiện các tiến trình ?
b. Tính thời gian chờ đợi trung bình của các tiến trình, so sánh với FCFS,
SJF, SRTF, RR?
49

LOGO

2.4 Bài tập lập lịch
2.4.4. bài tập lập lịch có độ ưu tiên (tiếp)
Bài 2:
Process

Tt/hiện

Tx/hiện

Độ ưu tiên

P1

4

0

2

P2

17

6

1

P3

19

8

3

P4

14

13

5

P5

9

17

4

a. Vẽ sơ đồ Gantt biểu thị thứ tự thực hiện các tiến trình ?
b. Tính thời gian chờ đợi trung bình của các tiến trình, so sánh với FCFS,
SJF, SRTF, RR?
50

LOGO

2.4. Đồng bộ
2.4.1. Bài toán nhà sản xuất và người tiêu dùng
- Bài toán:
Giả sử có hai tiến trình P và C song hành.
Tiến trình P cung cấp thông tin cho hoạt
động của tiến trình C. Thông tin do P sản
xuất được đưa vào trong vùng đệm và C lấy
thông tin từ vùng đệm ra để sử dụng. Trong
trường hợp kích thước vùng đệm hạn chế,
hãy xây dựng thuật toán điều khiển hoạt
động của 2 tiến trình.
51

LOGO

2.4. Đồng bộ
2.4.1. Bài toán nhà sản xuất và người tiêu dùng (tiếp)
- Phân tích bài toán:
Do kích thước vùng đệm hạn nên dẫn đến có
hai trường hợp xảy ra :
 Vùng đệm đầy: Tiến trình P ở trạng thái chờ
cho đến khi vùng đệm không đầy
 Vùng đệm rỗng: Tiến trình C ở trạng thái
chờ thông tin.

52

LOGO

2.4. Đồng bộ
2.4.1. Bài toán nhà sản xuất và người tiêu dùng (tiếp)
- Phân tích bài toán (tiếp):
Giả sử vùng đệm chứa được n phần tử và
thông tin của mỗi phần tử có kiểu item nào
đó được định nghĩa trong ngôn ngữ C như
sau:
typedef struct {

} item;

53

LOGO

2.4. Đồng bộ
2.4.1. Bài toán nhà sản xuất và người tiêu dùng (tiếp)
- Phân tích bài toán (tiếp):
Vùng đệm được cài đặt là một mảng vòng
với 2 con trỏ logic in và out. Trong đó:
- in: trỏ vào vị trí trống kế tiếp trong bộ đệm
- out: trỏ vào vị trí phần tử dữ liệu đầu tiên
trong bộ đệm.
- Bộ đệm rỗng khi in = out
- Bộ đệm đầy khi (in+1) mod n = out
54