Tải bản đầy đủ
PHỤ LỤC 5. BẢNG CHI TIẾT CÁC BIẾN SỐ NGHIÊN CỨU

PHỤ LỤC 5. BẢNG CHI TIẾT CÁC BIẾN SỐ NGHIÊN CỨU

Tải bản đầy đủ

T
T

Biến số

Tiêu chí đo lường

Công cụ
thu thập

7

Giấy khám sức Có giấy chứng nhận sức Bảng kiểm
khỏe hàng năm
khỏe của chủ cơ sở và nhân
viên do cơ quan y tế cấp
quận/huyện trở lên cấp
8
Giấy xác nhận Có giấy xác nhận kiến thức Bảng kiểm
kiến thức ATTP
ATTP của chủ cơ sở và
nhân viên do cơ quan y tế
cấp, còn hiệu lực
9
Nhãn sản phẩm
Nhãn mác sản phẩm nước Bảng kiểm
uống đóng chai phù hợp
với đăng ký nhãn mác tại
bản công bố và tuân theo
Nghị định 89/2006/NĐ-CP
của Chính phủ
Nhóm biến số điều kiện vệ sinh cơ sở (13 biến)
1

2

3

4
5
6

Thiết kế xưởng Theo nguyên tắc 1 chiều từ
sản xuất
khai thác nước nguồn đến
ra thành phẩm
Phòng chiết rót
Có phòng riêng để chiết rót
nước thành phẩm, phòng
có hệ thống đèn cực tím
tiệt khuẩn
Kho thành phẩm, Có kho để tập kết nước
khu vực rửa vỏ thành phẩm trước khi xuất
bình
bán. Khu vực kho riêng
biệt với khu vực rửa vỏ
bình nước
Trần nhà khu sản Phẳng, sáng màu, không
xuất
thấm dột, sạch sẽ
Nền nhà khu sản Phẳng, không trơn, không
xuất
đọng nước
Tường nhà khu Ốp gạch chống thấm cao ít
sản xuất
nhất 2m tính từ mặt sàn

Phương
pháp thu
thập
Quan sát

Quan sát

Quan sát

Bảng kiểm

Quan sát

Bảng kiểm

Quan sát

Bảng kiểm

Quan sát

Bảng kiểm

Quan sát

Bảng kiểm

Quan sát

Bảng kiểm

Quan sát

T
T

Biến số

Tiêu chí đo lường

Công cụ
thu thập

nhà
7
Hệ thống thông Có hệ thống thông gió Bảng kiểm
gió
trong khu sản xuất
8
Hệ thống đèn Có hệ thống đèn đủ ánh Bảng kiểm
chiếu sáng
sáng trong khu sản xuất
9
Nước nguồn
Nguồn nước khai thác đầu Bảng kiểm
vào để sản xuất nước uống
đóng chai phải có xét
nghiệm mẫu đạt chuẩn
10 Nhà vệ sinh
Có nhà vệ sinh riêng biệt Bảng kiểm
nằm ngoài khu sản xuất, vệ
sinh sạch sẽ.
11 Phòng thay bảo Có phòng thay đồ bảo hộ Bảng kiểm
hộ lao động
lao động riêng biệt cho
nhân viên trước khi vào
khu sản xuất
12 Hệ thống cống Có hệ thống cống thoát Bảng kiểm
thoát nước
nước khép kín, không ứ
đọng mất vệ sinh trong khu
sản xuất
13 Đèn cực tím
Có đèn cực tím tiệt khuẩn Bảng kiểm
tại phòng chiết rót thành
phẩm nước.
Nhóm biến số về điều kiện trang thiết bị dụng cụ ( 9 biến)
1
2

3
4

Chất lượng chai,
bình đựng nước
Chai, bình đựng
nước có dung
tích < 10 lít
Dây truyền sản
xuất
Bồn rửa tay

Phương
pháp thu
thập
Quan sát
Quan sát
Quan sát

Quan sát

Quan sát

Quan sát

Quan sát

Vỏ chai, bình nước chuyên Bảng kiểm
dụng, không thôi nhiễm
Không sử dụng lại chai Bảng kiểm
bình nước có dung tích <
10 lít
Dễ làm vệ sinh, cọ rửa
Bảng kiểm

Quan sát

Có đủ bồn rửa tay cho nhân Bảng kiểm

Quan sát

Quan sát

Quan sát

T
T
5
6

Biến số

Công cụ
thu thập

Tiêu chí đo lường

Nước sát khuẩn
tay
Giá, kệ đựng
nước thành phẩm

7

Giá, kệ đựng vỏ
bình

8

Hệ thống cửa
khu sản xuất

9

Thùng chứa rác

viên sản xuất
Có nước sát khuẩn tay cho
nhân viên sản xuất
Có đủ giá kệ đựng nước
thành phẩm cách mặt đất
tối thiểu 20cm
Vỏ bình được rửa sạch và
úp ngược trên giá cao cách
mặt đất 60cm
Có cửa lưới, kính phòng
chống côn trùng, động vật
xâm nhập vào khu sản xuất
Có thùng chứa rác có nắp
đậy, tập kết bên ngoài khu
sản xuất

Phương
pháp thu
thập

Bảng kiểm

Quan sát

Bảng kiểm

Quan sát

Bảng kiểm

Quan sát

Bảng kiểm

Quan sát

Bảng kiểm

Quan sát

Các biến số về kiến thức, thực hành của người sản xuất
T
T

Biến số

Tiêu chí đo lường

Công cụ
thu thập

Phương
pháp thu
thập

Nhóm biến hồ thông tin chung (4 biến)
1

Tuổi

Tuổi của người sản xuất Bộ câu hỏi
tính theo năm dương lịch
2
Giới tỉnh
Giới tính của người sản xuất Bộ câu hỏi
3
Tuổi nghề
Số năm người sản xuất làm Bộ câu hỏi
nghề sản xuất nước uống
đóng chai
4
Trình độ học vấn Cấp học cao nhất mà người Bộ câu hỏi
sản xuất nước đã tốt nghiệp
Nhóm biến số về kiến thức ATTP của người sản xuất (19 biến)

Phỏng vấn

1

Phỏng vấn

Hiểu

biết

về Có biết, đã đọc thông tư Bộ câu hỏi

Quan sát
Phỏng vấn

Phỏng vấn

T
T

2

3

4

5

6

7

8

9

Biến số

Tiêu chí đo lường

thông
tư 16/2012/TT-BYT quy
16/2012/TT-BYT ATTP cơ sở sản xuất,
doanh thực phẩm
Các điều kiện Biết 3 nhóm điều
ATTP của CSSX ATTP của CSSX
thực phẩm
phẩm
Các bệnh không
tiếp xúc thực
phẩm
Điều kiện bắt
buộc phải đáp
ứng của chủ cơ
sở và người sản
xuất nước
Cơ quan y tế cấp
Giấy xác nhận đủ
sức khoẻ
Thời điểm khám
sức khỏe của
người sản xuất

Công cụ
thu thập

Phương
pháp thu
thập

định
kinh
kiện Bộ câu hỏi
thực

Hiểu biết các bệnh truyền
nhiễm không được phép
tiếp xúc thực phẩm
Hiểu biết về điều kiện bắt
buộc của chủ cơ sở và
người SX phải có giấy
khám sức khỏe và xác nhận
kiến thức ATTP
Hiểu biết thẩm quyền cấp
giấy sức khỏe của y tế
quận/huyện trở lên
Hiểu biết về thời điểm
khám sức khỏe là trước khi
tuyển dụng và định kỳ
hàng năm
Biểu hiện ngộ Hiểu biết về biểu hiện phổ
độc thực phẩm
biến của ngộ độc thực
phẩm: đau bụng, buồn nôn,
tiêu chảy, đau đầu
Nguồn ô nhiễm Hiểu biết 4 nguồn gây ô
thực phẩm
nhiễm thực phẩm (bàn tay,
nguyên liệu, côn trùng,
dụng cụ tiếp xúc)
Bao bì chứa đựng Hiểu biết về bao bì chứa
thực phẩm
đựng thực phẩm không an
toàn sẽ làm ô nhiễm thực

Phỏng vấn

Bộ câu hỏi

Phỏng vấn

Bộ câu hỏi

Phỏng vấn

Bộ câu hỏi

Phỏng vấn

Bộ câu hỏi

Phỏng vấn

Bộ câu hỏi

Phỏng vấn

Bộ câu hỏi

Phỏng vấn

Bộ câu hỏi

Phỏng vấn

T
T
10

11

12

13

14

15

Biến số

phẩm
Nội dung nhãn Hiểu biết các thông tin cần Bộ câu hỏi
thực phẩm bao có trên nhãn thực phẩm
gói sẵn
bao gói sẵn theo nghị định
89/2006/NĐ-CP

Phương
pháp thu
thập
Phỏng vấn

Thời hạn của
giấy chứng nhận
cơ sở đủ điều
kiện ATTP
Thời hạn của
giấy xác nhận
kiến thức ATTP
Nước sạch

Hiểu biết về thời hạn của Bộ câu hỏi
giấy chứng nhận CS đủ
điều kiện ATTP là 3 năm

Phỏng vấn

Hiểu biết về thời hạn của Bộ câu hỏi
giấy xác nhận kiến thức
ATTP là 3 năm
Hiểu về nước sạch là nước Bộ câu hỏi
không chứa mầm bệnh và
hóa chất độc hại

Phỏng vấn

Dấu hiệu của
nước uống đóng
chai không an
toàn
Tác hại của nước
uống đóng chai
không an toàn

Hiểu biết dấu hiệu nước
uống đóng chai không an
toàn là màu, mùi, vị biến
đổi
Hiểu biết tác hại của nước
uống đóng chai không an
toàn gây đau bụng và ngộ
độc
Hiểu biết về 4 nhóm
nguyên nhân gây ngộ độc
thực phẩm
Hiểu biết hành vi không
được phép: khạc nhổ, cười
đùa, ăn uống, đeo trang
sức, để móng tay dài
Hiểu biết về Bộ Y tế là cơ
quan quản lý nước uống

Bộ câu hỏi

Phỏng vấn

Bộ câu hỏi

Phỏng vấn

Bộ câu hỏi

Phỏng vấn

Bộ câu hỏi

Phỏng vấn

Bộ câu hỏi

Phỏng vấn

16

Nguyên nhân gây
ngộ độc

17

Những hành vi
không được phép
khi đang sản xuất
thực phẩm
Bộ ngành quản lý
chất lượng nước

18

Tiêu chí đo lường

Công cụ
thu thập

Phỏng vấn

T
T

Biến số

Tiêu chí đo lường

Công cụ
thu thập

uống đóng chai
đóng chai
19 Quy định công Hiểu biết nước uống đóng Bộ câu hỏi
bố sản phẩm chai, nước khoáng thiên
nước uống đóng nhiên bắt buộc phải công
chai
bố SP
Nhóm biến số về thực hành ATTP của người sản xuất ( 18 biến)
1

2

3

4

5

6
7

Thời điểm rửa Nhận biết 3 thời điểm cần
tay
rửa tay trong quy trình sản
xuất (sau khi đi vệ sinh,
trước khi sản xuất, sau khi
tiếp xúc bề mặt không đảm
bảo)
Quy trình rửa vỏ Có thực hiện quy trình rửa
bình nước
vỏ bình nước (Rửa tại khu
vực riêng, dùng nước sát
khuẩn hoặc cloramineB,
tráng lại bằng nước thành
phẩm)
Thời điểm vệ Thực hiện hàng ngày
sinh phòng chiết
rót
Thời điểm làm vệ Thực hiện hàng ngày
sinh dây truyền
sản xuất
Cất trữ nước Thực hiện cất trữ bình
thành phẩm
nước thành phẩm trên giá
kệ tại kho thành phẩm
Thời điểm đổ rác Thực hiện hàng ngày
Xử trí khi sản Thực hiện thu hồi, không
phẩm nước uống sử dụng
đóng chai không
đảm bảo

Phương
pháp thu
thập
Phỏng vấn

Bộ câu hỏi

Phỏng vấn

Bộ câu hỏi

Phỏng vấn
và quan sát

Bộ câu hỏi

Phỏng vấn
hoặc quan
sát
Phỏng vấn
hoặc quan
sát
Phỏng vấn
và quan sát

Bộ câu hỏi

Bộ câu hỏi

Bộ câu hỏi
Bộ câu hỏi

Phỏng vấn
Phỏng vấn

T
T
8
9

Biến số

Tiêu chí đo lường

Mặc trang phục
bảo hộ lao động
Đeo trang sức
khi làm việc

Nhân viên thực hiện mặc
đầy đủ trang phục bảo hộ
Nhân viên thực hiện không
đeo trang sức, vòng tay,
đồng hồ khi làm việc
Thực hiện để móng tay cắt
ngắn
Thực hiện không sơn móng
tay đối với người sản xuất
Thực hiện hành vi không
cười đùa, khạc nhổ khi
đang làm việc
Thực hiện hành vi không
ăn uống, nhai kẹo khi đang
làm việc
Thực hiện rửa tay đúng
quy trình, đúng thời điểm
Có giấy khám sức khỏe
định kỳ đúng quy định
Có giấy xác nhận kiến thức
ATTP còn thời hạn.

10

Móng tay

11

Sơn móng tay

12

Hành vi cười đùa
khi làm việc

13

Hành vi ăn uống
khi làm việc

14

Rửa tay, vệ sinh
bàn tay
Giấy khám sức
khỏe
Giấy xác nhận
kiến thức ATTP

15
16

Bảng kiểm

Phương
pháp thu
thập
Quan sát

Bảng kiểm

Quan sát

Bảng kiểm

Quan sát

Bảng kiểm

Quan sát

Bảng kiểm

Quan sát

Bảng kiểm

Quan sát

Bảng kiểm

Quan sát

Bảng kiểm

Quan sát

Bảng kiểm

Quan sát

Công cụ
thu thập

Một số hình ảnh cơ sở NUDC đạt điều kiện ATTP

Một số cơ sở NUDC vi phạm điều kiện ATTP