Tải bản đầy đủ
PHỤ LỤC 3. BỘ CÂU HỎI PHỎNG VẤN NGƯỜI SẢN XUẤT

PHỤ LỤC 3. BỘ CÂU HỎI PHỎNG VẤN NGƯỜI SẢN XUẤT

Tải bản đầy đủ

STT

CÂU HỎI

TRẢ LỜI


HO
Á

GHI
CHÚ

I. Thông tin chung ( Khoanh tròn vào số mã hoá của Một câu trả lời tương ứng mà
bạn chọn)
Q1

Tuổi đối tượng được phỏng vấn

1. < 20 tuổi

1

(Tính theo năm dương lịch)

2. 21-30

2

3. 31-40

3

4. 41-50

4

5. 51-60

5

6. >60 tuổi

6

1. Nam

1

2. Nữ

2

1. < 1 năm

1

2. 1-5 năm

2

3. 6-10 năm

3

4. > 10 năm

4

1. Tiểu học

1

Năm sinh:…………………..

Q2
Q3

Q4

Giới
Ông /bà bán đã làm nghề sản
xuất nước uống đóng chai
trong bao lâu rồi

Trình độ học vấn cao nhất của
ông/bà ?

2.

PTCS (cấp 2)

3. PTTH (trung học phổ

2
3

thông)

4

4. Trung cấp

5

5. Cao đẳng trở lên

II

Thực hành về An toàn thực phẩm

Q5

Ông/bà rửa tay sạch trong
trường hợp nào?

1. Sau khi đi vệ sinh

1

2. Trước khi sản xuất nước

2

3. Sau khi động tay vào các bề

3

mặt không đảm bảo vệ sinh

4

4. Cả 3 trường hợp trên

STT
Q6

Q7
Q8

CÂU HỎI

TRẢ LỜI


HO
Á

Ông/bà có làm bài kiểm tra xác
nhận kiến thức An toàn thực
phẩm tại cơ quan nhà nước có
thẩm quyền không?

1. Có

1

2. Không

2

Ông bà có khám sức khoẻ định
kỳ hàng năm không?

1. Có

1

2. Không

2

Ông/ bà vệ sinh, rửa vỏ bình
như thế nào?

1. Rửa tại khu vực riêng

1

2. Dùng Cloramine B hoặc

2

hóa chất diệt khuẩn theo
quy định
3. Tráng lại bằng nước thành

phẩm

3
4

4. Cả 3 ý trên đều đúng

Q9

Ông/bà vệ sinh nhà xưởng,
phòng chiết rót sau bao lâu?

1. Sau mỗi ngày làm việc

1

2. Sau 3 ngày

2

3. Sau 1 tuần

3

4. Định kỳ hàng tháng hoặc 3

4

tháng
Q10 Ông/bà vệ sinh dây truyền sản
xuất sau bao lâu?

1. Sau mỗi ngày làm việc

1

2. Sau 3 ngày

2

3. Sau 1 tuần

3

4. Định kỳ hàng tháng hoặc 3

4

tháng
Q11 Ông/bà để các bình nước thành
phẩm tại đâu?

1. Tại phòng chiết rót

1

2. Để trên giá tại khu sản xuất

2

3. Để trên giá, kệ tại kho thành
phẩm

3

Q12 Sau bao lâu ông bà đổ rác một
lần

1. Hàng ngày

1

2. Thu gom rác >2 ngày rồi đổ

2

Q13 Khi phát hiện nước uống đóng

1. Tiếp tục bán cho khách

1

GHI
CHÚ

STT

CÂU HỎI
chai, nước khoáng thiên nhiên
quá hạn sử dụng hoặc chất
lượng không đảm bảo thì làm
gì?

TRẢ LỜI
hàng


HO
Á
2

2. Giữ lại để tự sử dụng

3

3. Không bán, không sử dụng

4

4. Không biết

III. Kiến thức về An toàn thực phẩm.
Q14 Ông/bà có biết về thông tư
16/2012/TT-BYT quy định các
điều kiện an toàn thực phẩm
đối vơi cơ sở sản xuất kinh
doanh thực phẩm ?

1. Biết rõ

1

2. Đã đọc qua

2

3. Đã nghe nói nhưng chưa

3

đọc

99

4. Không biết

Q15 Cơ sở sản xuất thực phẩm cần
phải đáp ứng những nhóm điều
kiện nào sau đây để đảm bảo
ATTP?

1. Điều kiện về cơ sở

1

2. Điều kiện về trang thiết bị,

2

dụng cụ
3. Điều kiện về con người

3
4

4. Cả 3 điều kiện trên

Q16 Những người mắc bệnh nào
sau đây không được tiếp xúc
với thực phẩm?

1. Lao, lỵ, thương hàn, ỉa

1

chảy,Viêm gan A và E

2

2. Ung thư, suy thận

3

3. Không biết

Q17 Chủ cơ sở và người trực tiếp
sản xuất thực phẩm phải đáp
ứng yêu cầu nào dưới đây?

1. Được cấp Giấy xác nhận

kiến thức về ATTP
2. Được cấp Giấy xác nhận đủ

sức khỏe theo quy định
3. Cả 2 điều kiện trên

Q18 Cơ quan y tế nào có thẩm
quyền cấp Giấy xác nhận đủ
sức khoẻ?

1

1. Cơ sở y tế từ cấp quận,

huyện và tương đương trở
lên
2. Bất kỳ cơ sở y tế nào

2
3
1
2

GHI
CHÚ

STT

CÂU HỎI

Q19 Chủ cơ sở và người trực tiếp
sản xuất thực phẩm phải thực
hiện những quy định nào dưới
đây về khám sức khỏe?

TRẢ LỜI


HO
Á

1. Trước khi tuyển dụng

1

2. Định kỳ ít nhất 1 lần /năm

2

3. Cả 2 trường hợp trên

3

Q20 Các biểu hiện chủ yếu nào sau 1. Đau bụng, buồn nôn, nôn, tiêu
đây thì được cho là bị ngộ độc
chảy, đau đầu
thực phẩm?
2. Ho, sổ mũi, khó thở, hắt hơi,
đau đầu
Q21 Thực phẩm bị ô nhiễm từ 1. Từ bàn tay người sản xuất bị ô
nhiễm
nguồn nào dưới đây?
2. Từ côn trùng, động vật có tác
nhân gây bệnh
3. Từ nguyên liệu bị ô nhiêm
4. Từ trang thiết bị không đảm bảo
vệ sinh
5. Cả 4 trường hợp trên

1

Q22 Bao bì, dụng cụ tiếp xúc trực
tiếp với thực phẩm không đảm
bảo an toàn có làm cho thực
phẩm bị ô nhiễm không?

1. Có

1

2. Không

2

Q23 Nhãn thực phẩm bao gói sẵn
(bao gồm cả nước uống đóng
chai) cần có các nội dung nào?

1. Tên sản phẩm

1

2. Khối lượng tịnh/ dung

2

tích

2

1
2
3
4
5

3

3. Hạn sử dụng

4

4. Hướng dẫn bảo quản

5

5. Địa chỉ cơ sở sản xuất

6

6. Cả 5 nội dung trên

Q24 Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều
kiện an toàn thực phẩm có giá
trị trong thời hạn bao nhiêu
năm?

1. 1 năm

1

2. 2 năm

2

3. 3 năm

3

GHI
CHÚ

STT

CÂU HỎI

Q25 Giấy xác nhận kiến thức về an
toàn thực phẩm có giá trị trong
thời hạn bao nhiêu năm ?
Q26 Theo ông bà thế nào là nước
sạch?

TRẢ LỜI


HO
Á

1. 1 năm

1

2. 3 năm

2

3. 5 năm

3

1. Không chứa mầm bệnh và

hóa chất độc hại
2. Không có hóa chất độc

1
2
3

3. Không biết

Q27 Theo ông bà nước uống đóng
chai có dấu hiệu nào được coi
là mất an toàn không?

Q28 Theo ông bà sản phẩm nước
uống đóng chai không an toàn
có thể gây những vấn đề sức
khỏe gì?

1. Có mùi lạ

1

2. Màu sắc biến đổi

2

3. Có vị lạ

3

4. Cả 3 ý trên đều đúng

4

1. Đau bụng tiêu chảy

1

2. Không ảnh hưởng nghiêm

2

trọng
3. Ngộ độc thực phẩm

3
4

4. Ý 1 và 3 đều đúng

Q29 Nguyên nhân nào sau đây gây
ngộ độc thực phẩm?

1. Nấm mốc và các độc tố.

1

2. Thực phẩm có sẵn chất độc

2

3. Thực phẩm bị biến chất ôi

3

hỏng.
4. Thực phẩm bị ô nhiễm hoá

hoc.

4
5

5. Cả 4 trường hợp trên

Q30 Những hành vi nào sau đây mà
người chế biến thực phẩm
không được phép khi đang sản
xuất?

1. Khạc nhổ, cười đùa, ăn

uống
2. Đeo vòng tay, nhẫn, đồng

hồ,Để móng tay dài
3. Đeo găng tay
4. Ý 1 và 2 đều đúng

1
2
3
4

GHI
CHÚ

STT

CÂU HỎI

TRẢ LỜI


HO
Á

Q31 Nước uống đóng chai, nước
khoáng thiên nhiên thuộc thẩm
quyền quản lý của Bộ ngành
nào?

1. Bộ Y tế

1

2. Bộ Công thương

2

3. Bộ Nông nghiệp và Phát

3

Q32 Khi sản xuất, kinh doanh nước
uống đóng chai, nước khoáng
thiên nhiên có phải công bố
hợp quy hoặc công bố phù hợp
quy định an toàn thực phẩm
không?

1. Có

1

2. Không

2

GHI
CHÚ

triển Nông thôn

Xin trân trọng cảm ơn ông/ bà!
Người được điều tra
(Ký và Ghi rõ họ tên)

Ngày.........tháng......năm 2016
Người điều tra
(Ký và Ghi rõ họ tên)

PHỤ LỤC 4.
PHIẾU CHẤP THUẬN THAM GIA NGHIÊN CỨU

1. Giới thiệu về nghiên cứu

Nghiên cứu này được thực hiện bởi Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Hà
Nội phục vụ cho đề tài luận văn thạc sỹ Y tế công cộng. Nghiên cứu này tìm hiểu
tình hình thực tế điều kiện an toàn thực phẩm tại các cơ sở sản xuất nước uống
đóng chai và kiến thức, thực hành an toàn thực phẩm của người sản xuất tại các cơ
sở sản xuất nước uống đóng chai trên địa bàn thành phố Hà Nội năm 2016.
2. Đồng ý tham gia nghiên cứu

Tôi đã đọc thông tin dành cho người tham gia nghiên cứu và tôi đồng ý
tham gia trả lời bộ câu hỏi phỏng vấn của nghiên cứu: “Thực trạng An toàn
thực phẩm và kiến thức, thực hành của người sản xuất tại các cơ sở sản
xuất nước uống đóng chai trên địa bàn thành phố Hà Nội năm 2016 ”
Tôi đã hiểu phạm vi và mục đích của nghiên cứu. Sự tham gia nghiên cứu
của tôi là hoàn toàn tự nguyện, tôi có quyền từ chối trả lời câu hỏi mà không cần
phải giải thích lý do. Mọi thông tin tôi cung cấp sẽ được giữ bí mật và chỉ phục
vụ cho mục đích nghiên cứu. Mọi lợi ích và cuộc sống của tôi sẽ không bị ảnh
hưởng khi tham gia nghiên cứu này.
Hà Nội, ngày…..tháng…..năm 2016

NGƯỜI THAM GIA

PHỤ LỤC 5. BẢNG CHI TIẾT CÁC BIẾN SỐ NGHIÊN CỨU
T
T

Biến số

Tiêu chí đo lường

Công cụ
thu thập

Phương
pháp thu
thập

Nhóm biến hồ sơ pháp lý, sổ sách (9 biến)
1

2

3

4

5

6

Giấy đăng
kinh doanh

ký Có giấy đăng ký hợp pháp
do cơ quan thẩm quyền cấp
(UBND hoặc Sở kế hoạch
đầu tư cấp)
Giấy chứng nhận Có giấy chứng nhận cơ sở
cơ sở đủ điều đủ điều kiện ATTP còn
kiện ATTP
hiệu lực do cơ quan thẩm
quyền cấp
Hồ sơ công bố Đầy đủ hồ sơ công bố hợp
sản phẩm
chuẩn hợp quy cho sản
phẩm NUĐC đang SX
Hợp đồng cung Có hợp đồng với nhà cung
cấp bao bì sản cấp bao bì chứa đựng nước
phẩm
thành phẩm
Kết
quả
xét Có giấy kết quả xét nghiệm
nghiệm
mẫu mẫu nước thành phẩm do
nước thành phẩm phòng thí nghiệm đạt
chuẩn cấp trong 6 tháng
đến ngày điều tra
Kết
quả
xét Có giấy kết quả xét nghiệm
nghiệm
mẫu mẫu nước nguồn do phòng
nước nguồn
thí nghiệm đạt chuẩn cấp
trong 6 tháng đến ngày
điều tra

Bảng kiểm

Quan sát

Bảng kiểm

Quan sát

Bảng kiểm

Quan sát

Bảng kiểm

Quan sát

Bảng kiểm

Quan sát

Bảng kiểm

Quan sát

T
T

Biến số

Tiêu chí đo lường

Công cụ
thu thập

7

Giấy khám sức Có giấy chứng nhận sức Bảng kiểm
khỏe hàng năm
khỏe của chủ cơ sở và nhân
viên do cơ quan y tế cấp
quận/huyện trở lên cấp
8
Giấy xác nhận Có giấy xác nhận kiến thức Bảng kiểm
kiến thức ATTP
ATTP của chủ cơ sở và
nhân viên do cơ quan y tế
cấp, còn hiệu lực
9
Nhãn sản phẩm
Nhãn mác sản phẩm nước Bảng kiểm
uống đóng chai phù hợp
với đăng ký nhãn mác tại
bản công bố và tuân theo
Nghị định 89/2006/NĐ-CP
của Chính phủ
Nhóm biến số điều kiện vệ sinh cơ sở (13 biến)
1

2

3

4
5
6

Thiết kế xưởng Theo nguyên tắc 1 chiều từ
sản xuất
khai thác nước nguồn đến
ra thành phẩm
Phòng chiết rót
Có phòng riêng để chiết rót
nước thành phẩm, phòng
có hệ thống đèn cực tím
tiệt khuẩn
Kho thành phẩm, Có kho để tập kết nước
khu vực rửa vỏ thành phẩm trước khi xuất
bình
bán. Khu vực kho riêng
biệt với khu vực rửa vỏ
bình nước
Trần nhà khu sản Phẳng, sáng màu, không
xuất
thấm dột, sạch sẽ
Nền nhà khu sản Phẳng, không trơn, không
xuất
đọng nước
Tường nhà khu Ốp gạch chống thấm cao ít
sản xuất
nhất 2m tính từ mặt sàn

Phương
pháp thu
thập
Quan sát

Quan sát

Quan sát

Bảng kiểm

Quan sát

Bảng kiểm

Quan sát

Bảng kiểm

Quan sát

Bảng kiểm

Quan sát

Bảng kiểm

Quan sát

Bảng kiểm

Quan sát