Tải bản đầy đủ
PHỤ LỤC 02: TỔNG HỢP KẾT QUẢ KHẢO SÁT

PHỤ LỤC 02: TỔNG HỢP KẾT QUẢ KHẢO SÁT

Tải bản đầy đủ

9. Các nhà quản trị có đủ kiến thức, khả năng,
kinh nghiệm và thời gian trong công việc điều
hành của mình không?
10. HĐQT có tổ chức họp định kỳ hay tổ chức
họp với kế toán trưởng, kiểm toán nội bộ, kiểm
toán độc lập để xem xét và đánh giá lại tình hình
hoạt động của doanh nghiệp không?
11. HĐQT có được cung cấp thông tin đầy đủ
và kịp thời để giám sát các mục tiêu và chiến
lược của nhà quản lý; kết quả hoạt động và tình
hình tài chính của doanh nghiệp; cũng như khi có
sự thay đổi trong các điều khoản của các hợp
đồng quan trọng không?
12. Khi doanh nghiệp chấp nhận đơn đặt hàng
của khách hàng, nhân viên quản lý phát hiện
NVL không đủ để cung cấp cho sản xuất, sự việc
này có được thông báo đến nhà quản lý cấp cao
hơn để xin ý kiến xử lý không?
13. Hoạt động của Ban kiểm soát hoặc kiểm
toán nội bộ có hoàn thành tốt trách nhiệm của
mình không?
D Triết lý quản lý và phong cách điều hành:
14. Nhà quản lý có thận trọng trong các quyết
định kinh doanh không?
15. Thường xuyên có sự biến động nhân sự ở
các vị trí chủ chốt không?
16. Thường xuyên có sự trao đổi giữa nhà quản
trị cấp cao của Công ty mẹ ở nước ngoài với
người điều hành trực tiếp tại doanh nghiệp tại
Việt Nam không?
17. Nhà quản lý có hài lòng với sự minh bạch
đối với các hoạt động trong doanh nghiệp không?
18. Ban giám đốc doanh nghiệp có thể hiện
quan điểm và hành động đúng đắn trong việc áp
dụng những nguyên tắc kế toán, khai báo thông
tin trên báo cáo tài chính, chống gian lận và giả
mạo chứng từ sổ sách không?
E Cơ cấu tổ chức
19. Cơ cấu tổ chức hiện tại trong doanh nghiệp
(giữa các phòng ban, bộ phận) có gây nên sự
chồng chéo không?

75%

20%

5%

-

100%

95%

75%

25%

-

-

100%

90%

75%

20%

5%

-

100%

95%

85%

5%

10%

-

100%

95%

10%

85%

5%

-

100%

80%

45%

55%

-

-

100%

90%

5%

95%

-

-

100%

25%

70%

30%

-

-

100%

90%

90%

5%

5%

-

100%

100%

100%

-

-

-

100%

100%

20%

80%

-

-

100%

5%

20. Cơ cấu tổ chức hiện tại có tạo sự thuận lợi
cho việc truyền đạt thông tin từ dưới lên trên, từ
trên xuống dưới trong các hoạt động của doanh
nghiệp không?
21. Khi phát sinh những vấn đề quan trọng,
nhạy cảm có được báo cáo, truyền đạt trực tiếp
đến người có trách nhiệm không?
22. Khi nhận được báo cáo về các vấn đề quan
trọng phát sinh, Ban giám đốc có tự tin, chủ động
tìm cách giải quyết các vấn đề dựa vào quan
điểm, kiến thức và kinh nghiệm của mình không?
23. Nhà quản lý có đánh giá định kỳ sự thay đổi
của cơ cấu tổ chức theo sự thay đổi của các điều
kiện trong kinh doanh không?
24. Doanh nghiệp có sơ đồ về cơ cấu tổ chức
hiện tại với sự phân chia cụ thể trách nhiệm và
quyền hạn của cấp quản lý cũng như của nhân
viên không?
F Phân chia quyền hạn và trách nhiệm
25. Có sự phân chia rõ ràng về quyền hạn cũng
như trách nhiệm để điều hành và giải quyết các
công việc bình thường hoặc khi phát sinh đột
xuất trong doanh nghiệp nhằm hướng tới mục
tiêu chung không?
26. Có bảng mô tả công việc cho từng người cụ
thể không (đối với từ cấp nhân viên giám sát trở
lên)?
27. Có bảng mô tả công việc bao gồm các thủ
tục kiểm soát có liên quan đến trách nhiệm
không?
28. Có sự tương xứng giữa số lượng, năng lực
của các nhân viên, đặc biệt là trong lĩnh vực xử lý
thông tin và chức năng kế toán so với mức độ
công việc và quy mô của doanh nghiệp không?
29. Nhân viên trong DN có được tạo điều kiện
tự kiểm tra và giám sát lẫn nhau khi thực hiện các
chức năng, nhiệm vụ khác nhau không?
30. Có sự tương xứng giữa quyền hạn và trách
nhiệm được giao không?
G Chính sách nhân sự

80%

20%

-

-

100%

95%

90%

10%

-

-

100%

100%

85%

5%

10%

-

100%

95%

30%

70%

-

-

100%

60%

85%

15%

-

-

100%

90%

85%

15%

-

-

100%

90%

50%

50%

-

-

100%

75%

25%

75%

-

-

100%

65%

65%

35%

-

-

100%

80%

5%

95%

-

-

100%

50%

60%

40%

-

-

100%

85%

31. Khi tuyển dụng nhân viên mới, doanh
nghiệp có những chính sách hay thủ tục nào để
phát triển đội ngũ nhân viên trung thực và có khả
năng chuyên môn nhằm đáp ứng cho hệ thống
kiểm soát nội bộ hiệu quả không?
32. Các vị trí hiện tại và cách thức tuyển dụng
nhân viên của công ty hiện nay có đảm bảo đúng
người, đúng việc không?
33. Quy chế khen thưởng và kỷ luật của doanh
nghiệp có rõ ràng và hợp lý không?
34. Nhân viên mới có nắm được đầy đủ thông
tin về các yêu cầu DN đặt ra khi tuyển dụng họ;
thông tin về trách nhiệm cũng như quyền lợi của
họ không?
35. Doanh nghiệp có phổ biến, công bố các
hình thức, biện pháp xử lý đối với các hành vi sai
trái (như: nhắc nhở, cảnh cáo, trừ lương, hạ bậc,
sa thải… tùy theo mức độ vi phạm) cho nhân
viên nắm rõ không?
36. Doanh nghiệp có thường xuyên tổ chức
những chương trình đào tạo cho nhân viên hay cử
nhân viên tham gia các khóa đào tạo ngắn hạn
bên ngoài để nâng cao trình độ nghiệp vụ không?
37. Doanh nghiệp có đặt ra các tiêu chuẩn để
đánh giá hiệu quả công việc và đề bạt nhân viên
không?
38. Có dự phòng về nguồn nhân lực chất lượng
cao để sẵn sàng thay thế cho những vị trí quan
trọng bất cứ khi nào cần thiết không?
II. Đánh giá rủi ro:
A Mục tiêu của toàn doanh nghiệp
39. Mục tiêu của doanh nghiệp có được phổ
biến rộng rãi trong doanh nghiệp và có sự hướng
dẫn cụ thể để thực hiện nhằm đạt được các mục
tiêu này không?
a. Ban giám đốc doanh nghiệp có xây dựng mục
tiêu cụ thể cho từng năm không?
b. Theo doanh nghiệp tự nhận xét mục tiêu của
toàn doanh nghiệp đã đề ra có sự khác biệt gì lớn
so với mục tiêu tổng quát có thể ứng dụng cho
bất kỳ doanh nghịêp nào khác không?

95%

5%

-

-

100%

90%

90%

10%

-

-

100%

100%

90%

5%

5%

-

100%

90%

95%

-

5%

-

100%

95%

100%

-

-

-

100%

95%

20%

80%

-

-

100%

60%

100%

-

-

-

100%

100%

15%

85%

-

-

100%

20%

30%

60%

10%

-

100%

90%

30%

60%

10%

-

100%

90%

10%

65%

25%

-

100%

5%

40. Việc truyền đạt các mục tiêu của toàn
doanh nghiệp đến toàn thể nhân viên và HĐQT
có được thực hiện một cách hiệu quả không?
a. Thông tin về các mục tiêu của toàn doanh
nghiệp có được phổ biến đến các nhân viên và
HĐQT?
b. Ban giám đốc điều hành có tiếp nhận trực tiếp
thông tin phản hồi từ các cán bộ quản lý, nhân
viên và HĐQT không?
41. Có kế hoạch hay chiến lược nào được lập ra
nhằm hỗ trợ cho việc thực hiện các mục tiêu của
doanh nghiệp không?
42. Có sự nhất quán trong kế hoạch kinh doanh,
dự toán ngân sách với mục tiêu chiến lược kinh
doanh và điều kiện thực tế của doanh nghiệp
không?
B Mục tiêu ở từng bộ phận
43. Doanh nghiệp có đặt mục tiêu cho từng
phòng ban, bộ phận hay từng chương trình hành
động cụ thể không?
44. Mục tiêu ở từng bộ phận có thường xuyên
được xem xét, đánh giá lại nhằm đảm bảo sự phù
hợp với mục tiêu chung và khả năng có đạt được
không?
45. Có sự tham gia của các cấp quản lý vào
việc thiết lập và thực hiện mục tiêu không?
46. Có đề ra hay quy định cụ thể về mức độ rủi
ro có thể chấp nhận đối với từng mục tiêu cụ thể
không? (Ví dụ: tỷ lệ nợ phải thu khó đòi/tổng
công nợ phải thu không được vượt quá 3%...).

25%

65%

10%

-

100%

90%

25%

65%

10%

-

100%

90%

40%

50%

10%

-

100%

90%

15%

70%

15%

-

100%

80%

10%

75%

15%

-

100%

45%

30%

70%

-

-

100%

75%

25%

75%

-

-

100%

75%

30%

70%

-

-

100%

80%

25%

75%

-

-

100%

80%

50%

50%

-

-

100%

95%

50%

50%

-

-

100%

90%

50%

50%

-

-

100%

95%

50%

50%

-

-

100%

95%

45%

55%

-

-

100%

90%

50%

50%

-

-

100%

85%

C Rủi ro
47. Doanh nghiệp có thường xuyên nhận dạng
và đánh giá các rủi ro trong hoạt động kinh doanh
ảnh hưởng đến việc thực hiện mục tiêu dưới bất
cứ hình thức nào không?
a. Nhận dạng và đánh giá rủi ro từ bên trong:
+ Đối với nguồn nhân lực?
+ Đối với tài chính trong doanh nghiệp?
+ Đối với mối quan hệ với người lao động?
+ Đối với hệ thống thông tin?
b. Nhận dạng và đánh giá rủi ro từ bên ngoài:
+ Đối với nguồn cung ứng?

+ Đối với thay đổi công nghệ?
+ Đối với yêu cầu của người cho vay?
+ Đối với đối thủ cạnh tranh?
+ Đối với điều kiện kinh tế - chính trị?
+ Đối với các quy định của pháp luật?
+ Đối với thiên tai?
48. Việc phân tích rủi ro có được thực hiện bởi
cấp quản lý của doanh nghiệp hay của từng bộ
phận không?
49. Có chấp nhận rủi ro ảnh hưởng đến báo cáo
tài chính với lý do chi phí cao không?
50. Có xem xét sự tác động, ảnh hưởng lẫn
nhau giữa các sự kiện tiềm tàng không? (Ví dụ:
giá nhập khẩu nguyên vật liệu đầu vào và tỷ giá
hối đoái).
D Kiểm soát rủi ro khi có sự thay đổi của một
số nhân tố tác động
51. Trong DN có thành lập 1 phòng ban, tổ, đội
phụ trách dự báo, nhận dạng và đối phó lại với
các sự kiện xảy ra thường xuyên hoặc các hoạt
động có ảnh hưởng đến việc đạt được các mục
tiêu của DN hay mục tiêu từng hoạt động không?
52. Trong doanh nghiệp có thành lập một
phòng ban, tổ, đội phụ trách nghiên cứu thị
trường hoặc có một chương trình hỗ trợ cho việc
nhận dạng sự thay đổi từ khách hàng, thị hiếu và
chi tiêu của khách hàng không?
53. Có thường xuyên cập nhật các văn bản
pháp luật mới để hiểu được pháp luật hiện hành
không?
54. Có các biện pháp thích hợp để nhân viên
mới hiểu và thực hiện phù hợp với văn hóa tổ
chức không?
55. Có thủ tục kiểm soát nào được thực hiện
đối với những nhân viên sắp nghỉ việc không?
56. Doanh nghiệp có thực hiện việc đánh giá
hiệu quả đối với một hệ thống mới được cài đặt,
vận hành không?
57. Việc bảo quản hệ thống không hư hỏng và
mất mát dữ liệu có thực hiện tốt không?
58. Hệ thống có được nâng cấp để có đủ khả
năng xử lý số lượng thông tin ngày càng lớn
trong doanh nghiệp không?

45%

50%

5%

-

100%

85%

45%

55%

-

-

100%

90%

50%

50%

-

-

100%

90%

45%

50%

5%

-

100%

95%

50%

50%

-

-

100%

95%

45%

55%

-

-

100%

75%

45%

55%

-

-

100%

95%

75%

20%

5%

-

100%

25%

40%

60%

-

-

100%

95%

-

100%

-

-

100%

10%

-

100%

-

-

100%

15%

95%

5%

-

-

100%

100%

45%

55%

-

-

100%

90%

5%

85%

10%

-

100%

60%

80%

20%

-

-

100%

95%

95%

5%

-

-

100%

90%

45%

55%

-

-

100%

95%

59. Doanh nghiệp có thiết lập quy trình điều
chỉnh hoặc dự báo ngân sách không?
60. Có thường xuyên theo dõi công nghệ và
những ứng dụng mới của đối thủ cạnh tranh
không?
61. Có cơ chế để nắm bắt lợi thế, đưa các ứng
dụng khoa học kỹ thuật mới vào quá trình sản
xuất hoặc hệ thống thông tin của doanh nghiệp
không?
62. Có kế hoạch cho việc tuyển dụng và đào tạo
nhân viên chuyên môn cần thiết để đáp ứng yêu
cầu xử lý các vấn đề về sản phẩm mới hoặc
những hoạt động khác có liên quan không?

5%

90%

5%

-

100%

55%

25%

75%

-

-

100%

70%

55%

45%

-

-

100%

75%

60%

40%

-

-

100%

80%

63. Định kỳ có kế hoạch luân chuyển hoặc
giảm thiểu số lượng nhân viên căn cứ vào khả
năng đáp ứng công việc của họ không?

75%

15%

10%

-

100%

80%

64. Doanh nghiệp có sử dụng biện pháp nào để
cân bằng về mặc tinh thần đối với các nhân viên
còn lại sau một đợt sa thải lớn không?

-

10%

90%

-

100%

75%

25%

-

-

100%

90%

35%

65%

-

-

100%

10%

95%

5%

-

-

100%

10%

100%

-

-

-

100%

100%

100%

-

-

-

100%

100%

100%

-

-

-

100%

100%

90%

10%

-

-

100%

100%

65. Ban giám đốc có đủ trình độ, khả năng để
hiểu biết về chính trị, luật pháp, môi trường kinh
doanh và văn hóa xã hội tại Việt Nam không?
III.
Hoạt động kiểm soát:
A Phân chia trách nhiệm
66. Các bộ phận nghiệp vụ có kiêm ghi chép kế
toán không?
67. Có việc kiêm nhiệm nào ít nhất từ 2 trong 4
chức năng: xét duyệt, thực hiện, ghi chép và bảo
vệ tài sản không?
68. Có xác định trách nhiệm của các cá nhân
liên quan đến các nghiệp vụ thể hiện thông qua
chứng từ không? (kí tên, đóng dấu - trách nhiệm)
B Kiểm soát quá trình xử lý thông tin
69. Chứng từ kế toán có được ghi chép trung
thực và chính xác ngay từ khi phát sinh nghiệp
vụ và được phê duyệt bởi nguời có trách nhiệm
không?
70. Doanh nghiệp có sử dụng hệ thống máy
tính để lập các báo cáo tài chính không?
71. Đối với các hoạt động nghiệp vụ xảy ra có
đầy đủ các chứng từ chứng minh không?

72. Chứng từ kế toán có được đánh số thứ tự
liên tục trước khi sử dụng không?
73. Có quy định về trình tự luân chuyển chứng
từ không?
74. Dữ liệu đầu vào trên các chứng từ có được
kiểm soát một cách chặt chẽ không?
75. Hệ thống có buộc khai báo User, Password
trước khi đăng nhập sử dụng không?
76. Có phân loại đối tượng sử dụng hệ thống
không?
77. Có cách thức nhằm hạn chế đối tượng bên
ngoài tiếp cận trực tiếp với hệ thống xử lý
không?
78. Có phân quyền Xem, Thêm, Sửa, Xóa đối
với từng User theo chức năng quản lý và thực
hiện riêng không?
79. Tất cả các dữ liệu (đã được phê duyệt) có
được xử lý chính xác để không xảy ra trường hợp
phải truy cập vào hệ thống để sửa lại các dữ liệu
đã nhập không?
80. Hệ thống có sử dụng dữ liệu mặc định và
dữ liệu tự động không?
81. Hệ thống có báo lỗi không khi:
a.
Nhập dữ liệu bị trùng lắp?
b.
Kiểu dữ liệu không theo quy định của phần
mềm?
c.
Trình tự nhập liệu về thời gian bị đảo lộn?
d.
Xảy ra trường hợp bất thường?
82. Hệ thống có tự tổng hợp và thông báo với
người sử dụng về:
a.
Danh sách các nghiệp vụ sai sót?
b.
Thời gian, nội dung, User thực hiện việc
Sửa đổi, Bổ sung, Xóa đối với dữ liệu?
83. Có thường xuyên sao lưu dự phòng dữ liệu
không?
C Bảo vệ tài sản
84. Việc kiểm kê quỹ, hàng tồn kho và tài sản
có được thực hiện thường xuyên hoặc định kỳ
theo quy định không?
85. Có theo dõi riêng những TSCĐ, hàng hóa,
nguyên vật liệu không cần dùng, chờ thanh lý
không?

70%

30%

-

-

100%

95%

55%

45%

-

-

100%

90%

95%

5%

-

-

100%

100%

95%

5%

-

-

100%

100%

85%

15%

-

-

100%

95%

90%

10%

-

-

100%

100%

95%

5%

-

-

100%

90%

85%

15%

-

-

100%

95%

60%

40%

-

-

100%

85%

80%

20%

-

-

100%

95%

80%

20%

-

-

100%

100%

80%

20%

-

-

100%

95%

75%

20%

5%

-

100%

75%

80%

20%

-

-

100%

80%

80%

20%

-

-

100%

90%

95%

5%

-

-

100%

95%

95%

5%

-

-

100%

100%

90%

10%

-

-

100%

100%

86. Có bộ phận bảo vệ thường xuyên kiểm tra,
ký xác nhận cho những TSCĐ, hàng hóa, NVL ra
khỏi cổng doanh nghiệp khi có đầy đủ chứng từ
phê duyệt từ cấp quản lý có thẩm quyền không?

95%

5%

-

-

100%

100%

90%

10%

-

-

100%

100%

88. Có thường xuyên hoặc định kỳ kiểm tra đối
chiếu giữa 2 bộ phận nghiệp vụ với nhau không?
(kế toán tiền mặt đối chiếu với thủ quỹ, kế toán
hàng tồn kho đối chiếu với thủ kho…)

60%

40%

-

-

100%

85%

89. Có thường xuyên so sánh đối chiếu số liệu
thực tế so với kế hoạch, số liệu năm nay so với
năm trước của từng bộ phận cũng như toàn Cty.

20%

80%

-

-

100%

55%

15%

80%

5%

-

100%

75%

45%

55%

-

-

100%

90%

75%

25%

-

-

100%

90%

75%

25%

-

-

100%

90%

75%

25%

-

-

100%

90%

80%

20%

-

-

100%

95%

30%

60%

10%

-

100%

85%

D Phân tích rà soát
87. Định kỳ bộ phận có đối chiếu số liệu tổng
hợp và chi tiết không?

90. Ban lãnh đạo có phân tích định kỳ số liệu
liên quan đến các doanh nghiệp hoạt động trong
cùng ngành hoặc đối thủ cạnh tranh không?
IV.
Thông tin và truyền thông:
A Thông tin:
91. Có cơ chế thu thập các thông tin thích hợp
ở bên ngoài doanh nghiệp như: điều kiện thị
trường, các chương trình của đối thủ cạnh tranh,
sự ban hành thay đổi của pháp luật, thay đổi về
kinh tế không?
92. Thông tin cần thiết cho người quản lý thực
hiện nhiệm vụ có được cung cấp đầy đủ không?
93. Người quản lý có nhận được thông tin đã
qua phân tích để hoạch định các công việc cần
thiết không?
94. Thông tin có được cung cấp ở mức độ chi
tiết phù hợp với từng cấp độ quản lý khác nhau
không?
95. Các báo cáo có đảm bảo yêu cầu về độ
chính xác, kịp thời, và có giá trị giúp nhà quản lý
đánh giá được các rủi ro có khả năng ảnh hưởng
đến doanh nghiệp không?
96. Có kế hoạch/thực hiện cải tiến và phát triển
hệ thống thông tin dựa vào kế hoạch chiến lược
liên quan đến toàn bộ chiến lược của doanh
nghiệp và đáp ứng các mục tiêu ngày càng phát
triển không?

97. Đã có kế hoạch/thực hiện hỗ trợ cụ thể nào
của nhà quản lý cho sự phát triển của hệ thống
thông tin bằng các nguồn lực thích hợp về nhân
lực và tài chính không?
B Truyền thông
98. Cách thức truyền thông hiện tại ở doanh
nghiệp có đảm bảo rằng các nhà quản lý hiểu
được tâm tư, nguyên vọng của cấp dưới, cũng
như cấp dưới hiểu được chỉ thị, yêu cầu của cấp
trên không?
99. Phương tiện truyền thông tại doanh nghiệp
có đầy đủ và đáp ứng được yêu cầu hiện tại
không?
100. Nhân viên có biết được mục tiêu hoạt động
của doanh nghiệp và nhiệm vụ của họ sẽ góp
phần đạt được mục tiêu đó như thế nào không?
101. Thực tế tại doanh nghiệp nhân viên có sử
dụng kênh truyền thông không?
102. Những đơn, thư phản ảnh nặc danh có được
chấp nhận không?
103. Ban giám đốc có công nhận những ý kiến
đề xuất cải tiến khả thi bằng những giải thưởng
vật chất hoặc hình thức công nhận khác có ý
nghĩa tương tự không?
104. Kế toán nợ phải thu có nhắc nhở bộ phận
kinh doanh về những khách hàng chậm thanh
toán không?
105. Các thông tin báo cáo có được phản hồi khi
cần thiết và có được theo dõi xử lý không?
106. Những sai phạm của nhân viên thực hiện
đối với các đối tác bên ngoài có được báo cáo lại
với người có trách nhiệm không?
107. Những động thái mang tính thích hợp có
được thực hiện và phản hồi đến người cung cấp
thông tin ban đầu không?
V.
Giám sát
A Giám sát thường xuyên
108. Hệ thống kiểm soát nội bộ có tạo điều kiện
để các nhân viên và các bộ phận giám sát lẫn
nhau trong công việc hằng ngày không?

30%

55%

15%

-

100%

85%

50%

50%

-

-

100%

90%

50%

50%

-

-

100%

85%

30%

70%

-

-

100%

85%

60%

40%

-

-

100%

90%

70%

25%

5%

-

100%

80%

50%

50%

-

-

100%

85%

55%

45%

-

-

100%

90%

70%

25%

5%

-

100%

95%

70%

20%

10%

-

100%

90%

75%

15%

10%

-

100%

95%

15%

85%

-

-

100%

75%

109. Nhà quản lý có thực hiện việc đối chiếu sản
lượng tồn kho, doanh thu hoặc những thông tin
khác thu thập được trong hoạt động SXKD hằng
ngày với các thông tin được báo cáo từ hệ thống
không?
110. Các thông tin nhận từ nhà cung cấp và báo
cáo hàng tháng của các khoản phải trả có được sử
dụng như là một kỹ thuật dùng để giám sát
không?
111. Doanh nghiệp có so sánh định kỳ về số liệu
ghi trên sổ sách với số liệu thực tế không?
112. Khi được báo cáo bởi những kiểm toán viên
độc lập về những yếu kém trong kiểm soát nội
bộ, ban lãnh đạo có những hành động gì kịp thời
để khắc phục không?
B Giám sát định kỳ
113. Công việc giám sát định kỳ trong hệ thống
kiểm soát nội bộ có được thực hiện trong doanh
nghiệp không?
114. BGĐ DN có định kỳ đánh giá chất lượng và
hiệu quả công việc của nhân viên không?
115. Việc giám sát định kỳ có đạt được phạm vi
sâu-rộng cũng như về tần suất thực hiện đầy đủ
không?
116. Việc phân tích có được thực hiện và sử
dụng các kết quả đánh giá so sánh với các tiêu
chuẩn được thiết lập ban đầu không?
117. Các vấn đề lưu ý có được ghi nhận vào hồ
sơ đánh giá không?
C Báo cáo phát hiện
118. Có cơ chế báo cáo về việc phát hiện ra các
thiếu sót của kiểm soát nội bộ không? Việc phát
hiện này có thể từ cả hai nguồn bên trong lẫn bên
ngoài doanh nghiệp (như là khách hàng, nhà
cung cấp, kiểm toán, các cơ quan quản lý nhà
nước…)
119. Các thiếu sót bị phát hiện có được báo cáo
cho người chịu trách nhiệm trực tiếp hay báo cáo
cho người có thẩm quyền cao hơn?
120. Các nghiệp vụ hay vấn đề được phát hiện
có được điều chỉnh cho đúng và báo cáo lại cho
Ban giám đốc không?

75%

25%

-

-

100%

100%

85%

15%

-

-

100%

95%

85%

15%

-

-

100%

100%

90%

10%

-

-

100%

90%

55%

45%

-

-

100%

95%

60%

40%

-

-

100%

95%

20%

65%

15%

-

100%

60%

40%

55%

5%

-

100%

85%

65%

35%

-

-

100%

80%

85%

15%

-

-

100%

95%

90%

10%

-

-

100%

95%

90%

5%

5%

-

100%

95%