Tải bản đầy đủ
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO

DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO

Tải bản đầy đủ

- Trần Thị Hải Lý, 2010. Hành vi bầy đàn trên thị trường chứng khoán
Việt Nam, nguyên nhân và một số giải pháp. Tạp chí Tài chí nh và phát triển, số 5,
trang 18-25.
- Trần Thị Hải Lý, 2012. Quan điểm của các nhà quản lý doanh nghiệp Việt
Nam về chính sách cổ tức với giá trị doanh nghiệp. Tạp chí Phát triển và hội nhập, số 4,
trang 13-20.
- Ủy ban chứng khoán nhà nước, 2014. Báo cáo thường niên năm 2013.
- Võ Xuân Vinh, 2014. Chính sách cổ tức và dao động giá cổ phiếu trên thị
trường chứng khoán Việt Nam. Tạp chí Kinh tế và Phát triển, số 203, trang 48-55.
Các website:
- Công ty Cổ Phần Chứng Khoán FPT: http://fpts.com.vn/
- Công ty Cổ Phần Chứng Khoán Thành Phố Hồ Chí Minh:
https://www.hsc.com.vn/
- Hiệp hội các nhà đầu tư tài chính Việt Nam: http://www.vafi.org.vn/
- http://www.cophieu68.vn/
- http://cafef.vn/
- Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội: http://hnx.vn/
- Sở Giao dịch chứng khoán TP. HCM: http://www.hsx.vn/
- Trung tâm lưu kí chứng khoán Việt Nam: http://www.vsd.vn/
- Ủy ban chứng khoán Nhà nước: http://www.ssc.gov.vn/
Tài li ệu ti ếng Anh:
- Misbah Sadiq, Shafiqahmad, Muhammad Jamil Anjum, Muhammad
Suliman, Say – Ul – Abrar and Saif – Ur- Rehmankhan (2013). Stock price
volatilityin relation on dividend policy; A case study of Karachi stock market.
Middle – East Journal of Scientific reseach 13, pp. 426-431.
- Mohammad Hasheijoo, Aref Mahdavi Ardekani, Nejat Younesi (2012).
The impact of dividend policy on share price volatility in Malaysian stock
market. Journal of Business studies quarterly, No1, pp. 111-129.

- R.Azhagaiah, Sabari Priya .N (2008). The Impact of Dividend Policy
on Shareholders’ Wealth. International Research Journal of Finance and
Economics – Issue 20, pp. 180-187.
- Werner – Ria Murhadi (2008). Study on dividend policy: Antecedat
and its impact on share price. MPRA Paper, No 25596.
- Zuriawati Zakaria, Joriah Muhammad and Abdul Hadizulkifli (2012).
The impact of dividend policy on the share price volatility: Malaysian
construction and Material Companies. International Journal of Economics
and Management Sciences, Vol.2, No.5, pp. 01-08.

PHỤ LỤC
Phụ lục 1: Phần trăm số lượng doanh nghiệp niêm yết phân loại theo mức độ
ổn định của cổ tức chi trả.
Mức độ ổn định
cổ tức
Năm
2004
2005
2006
2007
2008
2009
2010
2011
2012
2013

Giảm

Không
đổi

Tăng

12.50%
23.81%
37.14%
28.57%
55.91%
40.40%
33.01%
42.74%
38.32%
33.78%

66.67%
42.86%
34.29%
11.90%
15.91%
18.86%
23.54%
28.72%
42.68%
44.54%

20.83%
33.33%
28.57%
59.52%
28.18%
40.74%
43.45%
28.55%
19.00%
21.67%

Phụ lục 2: Phần trăm số lượng doanh nghiệp niêm yết phân loại theo mức độ
ổn định của giá cổ phiếu.
Mức độ ổn định giá
Cổ phiếu
Giảm

Không
đổi

Tăng

Năm
2004
2005
2006
2007
2008
2009
2010
2011
2012
2013

4,55%
5,71%
0,60%
11,82%
72,73%
3,40%
49,74%
83,18%
33,78%
23,35%

31,82%
37,14%
0,00%
0,45%
0,00%
0,24%
0,00%
0,47%
2,09%
1,17%

63,64%
57,14%
99,40%
87,73%
27,27%
96,36%
50,26%
16,36%
64,13%
75,48%

Phụ lục 3: Bảng mã chứng khoán của một số doanh nghiệp chi trả cổ tức nhiều
hơn lợi nhuận trong năm (tỷ lệ chi trả cổ tức lớ n hơn 100%):

CK
ACC

2013

2012

2011

144%

107%

107%

ANV

874%

173%

BHS

165%

155%

BMC

39%

C92

2010

2009

2008

2007

2006

84%

-26%

121%

32%

156%

148%

128%

0%

92%

207%

124%

68%

0%

115%

93%

72%

129%

37%

0%

92%

65%

137%

212%

134%

CAP

87%

92%

107%

0%

131%

289%

CID

0%

109%

109%

110%

107%

79%

174%

160%

CTN

0%

0%

0%

43%

119%

135%

77%

135%

DCT

0%

0%

0%

0%

123%

107%

123%

132%

DHG

44%

54%

42%

90%

73%

169%

147%

150%

DIC

113%

104%

96%

64%

133%

106%

231%

384%

HAP

69%

608%

708%

0%

0%

0%

0%

252%

HJS

0%

55%

46%

118%

0%

162%

212%

0%

HUT

0%

0%

0%

105%

228%

238%

KDC

67%

92%

142%

76%

83%

-352%

133%

175%

NPS

99%

58%

60%

0%

54%

172%

187%

113%

PGC

0%

159%

93%

105%

49%

0%

126%

89%

SAM

65%

0%

0%

176%

123%

0%

135%

101%

SD6

59%

64%

82%

66%

105%

103%

106%

6515%

SGD

91%

0%

190%

94%

50%

125%

109%

0%

STP

105%

83%

71%

20%

129%

132%

139%

50%

TMC

120%

54%

93%

0%

97%

110%

132%

89%

TMS

31%

47%

26%

46%

52%

126%

183%

217%

VDL

0%

20%

104%

0%

124%

251%

106%

VNM

61%

83%

77%

92%

105%

193%

250%

216%