Tải bản đầy đủ
Appendix 5.3 BẢNG CÂU HỎI KHẢO SÁT CÁC YẾU TỐ HÀNH VI ẢNH HƯỞNG ĐẾN QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ CỦA NHÀ ĐẦU TƯ CÁ NHÂN TRÊN THỊ TRƯỜNG CHỨNG KHOÁN TPHCM.

Appendix 5.3 BẢNG CÂU HỎI KHẢO SÁT CÁC YẾU TỐ HÀNH VI ẢNH HƯỞNG ĐẾN QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ CỦA NHÀ ĐẦU TƯ CÁ NHÂN TRÊN THỊ TRƯỜNG CHỨNG KHOÁN TPHCM.

Tải bản đầy đủ

7. Ông/Bà đã đầu tư trên sàn chứng khoán bao lâu?
Dưới 1 năm 
Từ 1 đến
Từ trên 3 năm Từ trên 5 năm
3 năm 
đến 5 năm 
đến 10 năm 

Trên 10 năm 

8. Ông/Bà vui lòng cho biết tài khoản đầu tư của Ông/Bà được mở tại Công
ty chứng khoán nào?




Công ty CPCK
Sài Gòn (SSI)

Công ty CPCK
ACB (ACBS)

Công ty TNHH 1
Công ty CPCK
TV Đông Á (DAS) TP.HCM (HSC)

Công ty CPCK
FPT (FPTS)

Công ty CPCK NH
Sài Gòn Thương
Tín (SBS)


Công ty CPCK
Bảo Việt (BVSC)


Khác

9. Ông/Bà đã từng tham gia khóa đào tạo nào về chứng khoán chưa?
Có 
Chưa 
10. Ông/Bà vui lòng cho biết tổng số tiền đầu tư của Ông/Bà trên sàn Hồ Chí
Minh trong năm vừa qua?
Dưới 60 triệu đống
Từ 60 triệu đến 120 triệu
Từ 120 triệu đến dưới 300 triệu
( 3000 USD) 
(3000 USD – 6000 USD)  (6000 USD – 15000) 
Từ 300 triệu đến dưới
600 triệu (15000 USD
– 30000 USD) 

Từ 600 triệu đến dưới 900
triệu (30000 USD – 45000
USD) 

Trên 900 triệu (45000 USD) 

11. Ông/Bà vui lòng cho biết tổng số tiền đầu tư của Ông/Bà trên sàn Hồ Chí
Minh từ khi tham gia vào thị trường chứng khoán trên sàn TP Hồ Chí
Minh
Dưới 60 triệu đống
( 3000 USD) 

Từ 60 triệu đến 120 triệu
(3000 USD – 6000 USD) 

Từ 120 triệu đến dưới 300 triệu
(6000 USD – 15000) 

Từ 300 triệu đến dưới
600 triệu (15000 USD
– 30000 USD) 

Từ 600 triệu đến dưới 900
triệu (30000 USD – 45000
USD) 

Trên 900 triệu (45000 USD) 

II/ CÁC YẾU TỐ HÀNH VI ẢNH HƯỞNG ĐẾN QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ
Xin Ông/Bà đánh giá mức độ đồng tình của Ông/Bà đối với các phát biểu sau
đây:
Mức độ: 1 – hoàn toàn không đồng ý, 2- không đồng ý, 3- trung hòa (không có ý
kiến), 4- đồng ý, 5- hoàn toàn đồng ý

74

Các nhận định
12.Ông/Bà thích mua các loại cổ phiếu „blue
chip‟
13. Ông/Bà thích mua các loại cổ phiếu
„midcap‟
14. Ông/Bà thích mua các loại cổ phiếu
„penny‟
15. Ông/bà tránh mua những chứng khoán
sinh lời kém trong giai đoạn gần đây.
16.Ông/Bà phân tích hiệu quả của một vài cổ
phiếu đại diện để ra quyết định đầu tư cho
các cổ phiếu khác (cùng ngành)
17. Ông/Bà có xu hướng chọn các cổ phiếu
đại diện cho VN30.
18. Ông/Bà ra quyết định đối với từng cổ
phiếu trong danh mục đầu tư của mình độc
lập, không phụ thuộc lần nhau.
19. Ông/Bà bỏ qua mọi mối liên hệ giữa
những khả năng đầu tư khác nhau.
20. Ông/Bà đánh giá các yếu tố trong danh
mục một cách riêng lẻ mà không quan tâm
đến tổng thể danh mục đầu tư của mình.
21. Ông/Bà có khả năng lường trước được
các điểm đảo chiều trên sàn chứng khoán
TPHCM
22. Giá của một cổ phiếu đang giảm nhiều
phiên. Ông/bà quyết định mua cổ phiếu này
bởi vì tin rằng giá của nó không thể giảm hơn
được nữa.
23. Ông/Bà chú trọng đến các yếu tố kinh tế
vĩ mô như GDP, CPI.. trước khi quyết định
đầu tư.
24. Ông/Bà tin vào tin đồn khi quyết định
mua hoặc bán cổ phiếu
25. Ông/Bà thường may mắn khi đầu tư cổ
phiếu
26. Ông/Bà quyết định mua hoặc bán cổ
phiếu dựa vào dự đoán
27. Ông/Bà ưu tiên đầu tư vào các cổ phiếu
trong nước hơn các cổ phiếu nước ngoài do
các thông tin về cổ phiếu trong nước đầy đủ
hơn.
28. Đối với Ông/Bà, thông tin có được từ
người thân và bạn bè là nguồn tin đáng tin
cậy cho quá trình ra quyết định đầu tư.
29. Ông/bà có xu hướng đầu tư cổ phiếu của
những Công ty mà Ông/bà đang làm việc
hoặc biết đến.
30.Quyết định chọn loại chứng khoán của
nhà đầu tư khác ảnh hưởng đến quyết định
đầu tư của Ông/Bà.
31. Quyết định về số lượng cổ phiếu mua bán
của các nhà đầu tư khác ảnh hưởng đến quyết
định đầu tư của Ông/Bà.
32. Quyết định mua bán chứng khoán của các
nhà đầu tư khác ảnh hưởng đến quyết định
đầu tư của Ông/Bà.
33. Thông tin thị trường là quan trọng đối với
bạn

1

2

3

4

5

75

34. Ông/Bà xem xét kĩ lưỡng sự thay đổi về
giá của cổ phiếu mà Ông/Bà dự định đầu tư.
35. Ông/Bà phản ứng mạnh với sự thay đổi
về giá của chứng khoán.
36. Ông/Bà thường phản ứng mạnh với thông
tin liên quan đến công ty của cổ phiếu ông bà
sở hữu
37. Ông/Bà thường phản ứng mạnh với thông
tin liên quan đến ngành của cổ phiếu ông bà
sở hữu
38. Ông/Bà thường phản ứng mạnh với sự
thay đổi của nền kinh tế thế giới

KẾT QUẢ ĐẦU TƯ CỦA ÔNG BÀ
Xin Ông/Bà vui lòng chọn mức độ đồng tình của Ông/bà đối với những phát biểu sau
đây:
39. Các đầu tư trong năm vừa qua của
Ông/bà đem lại mức sinh lợi như ông/bà
mong muốn
40. Danh mục đầu tư của Ông/bà đem lại
mức sinh lợi bằng hoặc cao hơn năm trước
41. Ông/bà cảm thấy hài lòng với những
quyết định đầu tư chứng khoán trong năm
qua ( quyết định mua, bán cổ phiếu)

76

QUESTIONNAIRES (version in English)

6. Please estimate your average monthly income (USD)

77

Part 2: behavioral factors affect investment decision making of investors
From extremely disagree 1,2,3,4,5 – extremely agree

78

Behavioral factors
X12. You prefer buying „blue chip stocks‟
X13. You prefer buying „midcap stocks‟
X14. You prefer buying „penny stocks‟.
X15. You avoid buying the stocks having poor performance in the recent past.
X16. You analyse effective operation of some representative companies to make
investment decisions for all other stocks (the same as an industrial field)
X17. You tend to choose stocks that are representative for VN30 in the stock
market.
X18. You tend to treat each element of your investment portfolio separately
X19. You ignore the connection between different investment possibilities
X20. You evaluate a segregate factor and regardless of the aggregate investment
portfolio.
X21. You guess reverse points to decide your investment
X22. Price of a stock has fallen in multiple sessions. You determine to buy this
stock because you believe that it will be impossible to decline more.
X22. Price of a stock has increased in multiple sessions. You determine to
liquidate this stock because you believe that it will be impossible to go up more.
X23. You much focus on economic factors such as GDP, CPI, etc. before
deciding to invest stocks.
X24. You believe rumour to decide to buy or sell stocks.
X25. You believe you are often lucky to invest stocks
X26. You decide to buy or sell stocks basing your forecast.
X27. You prefer to buy local stocks to international stocks because the
information of local stocks is more available.
X28. You consider the information from your close friends and relatives as the
reliable reference for your investment decisions.
X29. You tend to invest stocks of companies where you have worked or known.
X30. Other investors‟ decisions of choosing stock types have impact on your
buying decisions.
X31. Other investors‟ decisions of the stock volume have impact on your selling
decisions.
X32. Other investors‟ decisions of buying and selling stocks have impact on
your investment decisions.
X33. Market information is important for your stock investment.
X34. You consider carefully the price changes of stocks that you intend to invest
in.
X35. You have the over-reaction to price changes of stocks.
X36. You usually react quickly to information relating to stock‟s company.
X37. You usually react quickly to information relating to stock‟s industry.
X38. You usually react quickly to changes of world economy.
Part 3: Results of investment decision
Y39. The return rate of your recent stock investment meets your expectation.
Y40. Your rate of return is equal to or higher than your last rate of return

1

2

3

4

5

Y41. You feel satisfied with your investment decisions.

79

Appendix 5.4
Summary of data background
Questions
1.Gender
2.Age

3.marrige status

4.education

5.work experience

6.income average

7.stock investment time

8. stock exchange joined

9.training course of stock
investment

10. total amount of money
invested stocks last year
(VND)

11. total amount of money
invested from starting
joining at HOSE

Characteristics
Male
Female
26-35
36-45
Single
Marriage
Divorce
College
University
Master
Less than 5 years
From 5 – 10 years
Over 10 years
From 6-12 million
From 12-20 million
Over 20 million
From 1 to 3 years
From 3 – 5 years
From 5 – 10 years
Dong A stock exchange (DAS)
Saigon stock exchange (SSI)
Ho chi minh stock exchange
(HSC)
FPT stock exchange (FPTS)
Viet capital stock exchange
(BVSC)
Yes
No
Less than VND 60 million
From 60 – 120 million
From 120 – 300 million
From 300 - < 600 million
From 600 -< 900 million
Over 900 million
From 120 – 300 million
From 300 - < 600 million
From 600 -< 900 million
Over 900 million

Percentage
75.46%
24.54%
57.27%
42.73%
20.9%
64.55%
14.55%
41.82%
52.73%
5.45%
19.09%
47.27%
33.64%
41.82%
48.18%
10%
11.82%
39.09%
35.45%
22.73%
22.73%
18.18%
18.18%
18.18%
85.45%
14.55%
11.82%
30.91%
20.91%
10%
14.55%
11.82%
16.36%
28.18%
32.73%
22.73%

80

Appendix 5.5
Conbrach’s alpha analysis
Reliability test of Representative bias

81

Reliability test of mental accounting bias

82

Reliability test of gambler’s fallacy

83

Reliability test of Availability bias

84