Tải bản đầy đủ
KẾT LUẬN VÀ HÀM Ý CHÍNH SÁCH

KẾT LUẬN VÀ HÀM Ý CHÍNH SÁCH

Tải bản đầy đủ

47

của từng hộ. Vì vậy chất lượng sản phẩm không đồng đều. Chính vì thế, hiệu
quả kinh tế của hộ tham gia THT chưa cao hơn nhiều so với nhóm hộ không
tham gia. Năng lực quản lý của những người đứng đầu THT còn hạn chế. Vì
vậy, THT còn lúng túng trong xây dựng quy chế xử phạt vi phạm.
Để phát huy có hiệu quả các mô hình THT trên địa bàn huyện Vĩnh
Thuận, trong thời gian tới cần thực hiện tốt một số chính sách sau:
Một là, tiếp tục củng cố, xây dựng, phát triển và nâng cao hiệu quả hoạt
động của các THT. Đồng thời, kịp thời tháo gỡ khó khăn, vướng mắc cho các
THT, tạo chổ dựa vững chắc cho THT phát triển.
Hai là, tăng cường công tác đào tạo cán bộ quản lý có ý nghĩa quyết định
đối với sự tồn tại, phát triển, nâng lên hiệu quả hoạt động của các THT, vì vậy
công tác này phải được quan tâm thực hiện thường xuyên.
Ba là, các cơ quan cấp tỉnh sớm cụ thể hóa các Nghị quyết, chính sách nhà
nước mang tính đồng bộ, khả thi cao, tạo môi trường hành lang pháp lý tốt để
các THT dễ dàng hoạt động, nhất là chính sách đất đai, đầu tư cơ sở hạ tầng,
hoạt động của THT, chính sách về vốn, thuế.
Bốn là, làm tốt công tác quản lý của nhà nước về THT, huy động cả hệ
thống chính trị, mọi nguồn lực của xã hội để tham gia vào quá trình xây dựng và
phát triển THT.
Năm là, xây dựng và phát triển THT lấy hiệu quả kinh tế là trọng tâm,
phải xây dựng phương án sản xuất kinh doanh của Hợp tác xã, Tổ kinh tế hợp
tác mang tính khả thi cao. Tôn trọng và phát huy nguyên tắc tự nguyện, tính dân
chủ của dân, không gò ép, áp đặt.
Sáu là, tăng cường công tác đào tạo và bồi dưỡng, tập huấn cho cán bộ quản
lý THT, đồng thời đa dạng hóa các hình thức đào tạo cho phù hợp với điều kiện
hội nhập kinh tế quốc tế
Bảy là, hỗ trợ vốn ưu đãi, lãi suất thấp cho các THT tác làm dịch vụ, kinh
doanh theo các ngành nghề, nhất là vốn đầu tư cơ giới, trạm bơm điện, cung ứng
vật tư trong sản xuất, vốn vay để mua phương tiện vận tải mới nhằm giúp các tổ
chức này hoạt động ngày càng hiệu quả.

48

Tám là, tăng cường hơn nữa trợ vật tư nông nghiệp cho người dân; điều
tiết giá cả thị trường hợp lý, tránh biến động lớn, nhằm ổn định thị trường, giúp
người dân cân đối tốt chi phí và đầu ra nhằm tạo ra lợi nhuận. Hộ tham gia THT
cần liên kết đồng bộ, chặt chẽ hơn trong các hoạt động để chất lượng sản phẩm
sản xuất ra được đồng bộ.
Chín là, Chính quyền địa phương cần hỗ trợ THT triển khai quy trình sản
xuất an toàn, hỗ trợ THT kết nối với các siêu thị, doanh nghiệp chế biến… Công
tác khuyến nông cần tăng cường kiến thức về thị trường và ký kết hợp đồng kinh
tế cho người chăn nuôi, đặc biệt là phụ nữ. Đồng thời, nâng cao kiến thức quản
lý cho những người đứng đầu THT.
Mười là, vận động người dân tích cực tham gia các hội đoàn thể của địa
phương để được hỗ trợ về thông tin, chia sẽ các nguồn lực tài chính, kỹ thuật khi
cần thiết. Tích cực tham gia vào các mô hình THT do chính quyền địa phương
phát động, nhằm giúp từng hộ dân nâng cao sức cạnh tranh của sản phẩm, có
điều kiện tốt về trao đổi kinh nghiệm trong sản xuất, giảm được chi phí đầu vào
và đầu ra, tăng lợi nhuận.
5.3. HẠN CHẾ CỦA ĐỀ TÀI VÀ HƯỚNG NGHIÊN CỨU TIẾP THEO
Luận văn nghiên cứu lợi ích của việc tham gia THT của người dân trên
địa huyện Vĩnh Thuận đã đạt được nhiều kết quả quan trọng, trong đó cho thấy
tham gia THT có khả năng thu nhập của hộ gia đình cao hơn các nhóm hộ không
tham gia. Tuy nhiên, đề tài vẫn còn nhiều hạn chế như địa bàn nghiên cứu hẹp,
cỡ mẫu còn ít và chọn mẫu theo phương pháp thuận tiện, chưa đánh giá được
lượng thay đổi thu nhập của hộ, các biến độc lập trong mô hình còn ít. Trong
thời gian tới, tác giả đề tài mở rộng phạm vi nghiên cứu ra toàn tỉnh Kiên Giang,
lấy mẫu theo phương pháp chọn mẫu ngẫu nhiên và áp dụng mô hình hồi quy
OLS phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến lượng thay đổi thu nhập của hộ gia
đình.

49

TÀI LIỆU THAM KHẢO
Tiếng Việt:
1. Bùi Thị Hoa, 2009. Nghiên cứu hoạt động liên kết trong sản xuất và tiêu
thụ một số loại trái cây rau màu tại huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương.
Luận văn thạc sĩ Trường đại học Nông nghiệp Hà Nội.
2. Lê Nguyễn Đoan Khôi và Nguyễn Ngọc Vàng, 2012. Giải pháp nâng cao
hiệu quả tổ chức sản xuất tiêu thụ lúa gạo - Trường hợp cánh đồng mẫu
lớn tại An Giang. Kỷ yếu Khoa học 2012: 125-132.
3. Lê Thị Minh Châu, Trần Minh Huệ, Trần Thị Hải Phương, 2016. Liên kết
chăn nuôi lợn theo hình thức tổ hợp tác tại huyện Tân Yên, tỉnh Bắc
Giang. Tạp chí Khoa học Nông nghiệp Việt Nam 2016, tập 14, số 8:
1286-1294.
4. Trần Cao Úy, 2017. Mối liên kết trong sản xuất và tiêu thụ rau màu tại
phường Hương Chữ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế. Tạp chí
khoa học Nông nghiệp và phát triển nông thôn T. 126, 2. 3B.
5. Nguyễn Công Bình, 2007. Biện pháp nâng cao hiệu quả hoạt động của
các hợp tác xã nông nghiệp ở tỉnh Tiền Giang đến 2015. Luận văn thạc sĩ
Trường đại học Kinh tế Tp Hồ Chí Minh.
6. Trần Thị Mỹ Dung, 2015. Hiệu quả sản xuất lúa trong mô hình cánh
đồng mẫu lớn tại tỉnh Bến Tre. Luận văn thạc sĩ Trường Đại học Kinh tế
thành phố Hồ Chí Minh.
7. Trần Thị Mộng Thúy, 2016. So sánh hiệu quả kinh tế của nông hộ trồng
lúa giữa phương thức hợp đồng và phương thức sản xuất tự do tại huyện
Long Mỹ tỉnh Hậu Giang. Luận văn thạc sĩ Trường Đại học Kinh tế thành
phố Hồ Chí Minh.
8. Trần Tiến Khai, 2014. Phương pháp nghiên cứu kinh tế. Nhà xuất bản
Lao động xã hội.

50

9. Trần Văn Hiền, 2014. Phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến thu nhập của
hộ nông dân huyện Yên Dũng,tỉnh Bắc Giang. Luận văn thạc sĩ Trường
đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh, Đại học Thái Nguyên.
10. Vũ Đức Hạng và Nguyễn Mậu Dũng, 2013. Thực trạng liên kết trong sản
xuất dứa nguyên liệu của các hộ dân với công ty cổ phần thực phẩm xuất
khẩu đồng giao. Tạp chí khoa học và phát triển 2013, tập 11, số 8: 12051213.
Tiếng Anh:
11. Ellis, 1988. Peasant Economics: Farm Households and Agrarian
Development. Cambridge and New York: Cambridge University Press
Văn bản pháp quy:
12. Báo cáo của Phòng NN&PNNT huyện Vĩnh Thuận 2016.
13. Bộ luật dân sự 2005.
14. Nghị định 151/2007/NĐ-CP ngày 10/10/2007 của Chính phủ về tổ chức
và hoạt động của tổ hợp tác.
15. Quyết định 2559/QĐ-UBND, ngày 08-12-2014 của Uỷ ban nhân dân tỉnh
Kiên Giang.

51

PHỤ LỤC 1. BẢNG CÂU HỎI PHỎNG VẤN HỘ GIA ĐÌNH
Xin chào Ông/Bà!
Tôi hiện đang là học viên lớp Cao học Quản lý kinh tế Trường Đại học Kinh tế
Thành phố Hồ Chí Minh. Với mục đích hoàn thành luận văn “Phân tích các lợi ích
của người dân khi tham gia tổ hợp tác trên địa bàn huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên
Giang”. Rất mong Ông/Bà vui lòng dành chút thời gian để giúp trả lời một số câu hỏi
trong Bảng câu hỏi phỏng vấn này. Thông tin của Ông/Bà cung cấp chỉ phục vụ cho
việc nghiên cứu, chúng tôi tuyệt đối không sử dụng vào mục đích khác.
Rất mong sự hợp tác, giúp đỡ của gia đình, xin chân thành cảm ơn!
(Ghi chú: Đánh dấu X vào ô  thông tin mà Ông/Bà lựa chọn)

Phần 1. THÔNG TIN HỘ GIA ĐÌNH
1. Họ và tên chủ hộ:……………………………………………………
2. Xã, Thị trấn:…………………………………………………………
3. Giới tính chủ hộ:

 Nam

 Nữ

4. Dân tộc chủ hộ:

 Kinh

 Khác (Hoa, Khmer)

5. Tuổi chủ hộ:……………..năm.
6. Trình độ học vấn chủ hộ (lớp mấy):………………………………….
7. Khu vực:

 Thành thị

 Nông thôn

8. Số thành viên đang sinh sống trong hộ gia đình:………………..người
9. Số lao động tạo ra thu nhập:……………….người.
10. Số người phụ thuộc
11. Thuộc diện:
 Hộ nghèo

 Không phải hộ nghèo

12. Tổng thu nhập của hộ/năm:
 Năm 2014:…………………triệu đồng/năm
 Năm 2015:…………………triệu đồng/năm
13. Trong giai đoạn 2013 – 2015 gia đình Ông/Bà có bị ảnh hưởng thiên tai, dịch
bệnh không?
 Có

 Không

52

Phần 2. THAM GIA TỔ HỢP TÁC
1. Gia đình Ông/Bà có tham gia tổ hợp tác hay không?
 Có tham gia
 Không tham gia

2. Ông bà đang tham gia Tổ hợp tác nào:………………………………………………
3. Số hộ tham gia Tổ hợp tác:…………………….hộ.
4. Ông bà đã được hỗ trợ vay vốn cho sản xuất hay không?
 Có hỗ trợ

 Không hỗ trợ

5. Các hỗ trợ khác (câu hỏi nhiều lựa chọn)
 Tập huấn kỹ thuật
 Hỗ trợ giống
 Hộ trợ cơ sở vật chất
 Hỗ trợ tìm đầu ra.
 Hỗ trợ khác:…………………………………………………………..
7. Theo Ông/Bà những lợi ích khi tham gia THT (chỉ dành cho những người tham gia)
 Giảm chi phí
 Năng suất cao
 Lợi nhuận thu cao hơn
8. Những ý kiến của Ông/Bà để các THT hoạt động hiệu quả hơn?
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Xin cảm ơn Ông/Bà đã tham gia trả lời phỏng vấn.

53

PHỤ LỤC 2. PHÂN TÍCH SỐ LIỆU

1. THỐNG KÊ MÔ TẢ
. tab

gioitinh

Freq.

Percent

Cum.

0
1

24
96

20.00
80.00

20.00
100.00

Total

120

100.00

dantoc

Freq.

Percent

Cum.

0
1

23
97

19.17
80.83

19.17
100.00

Total

120

100.00

Variable

Obs

Mean

tuoi
hocvan

120
120

43.44167
5.516667

Variable

Obs

Mean

quimoho
tylept

120
120

4
.3666667

1.334733
.2205163

hotrovon

Freq.

Percent

Cum.

0
1

56
64

46.67
53.33

46.67
100.00

Total

120

100.00

.
. tab

.
. sum

.
. sum

. tab

.

gioitinh

dantoc

tuoi hocvan
Std. Dev.
10.60585
4.250523

Min

Max

24
1

59
12

Min

Max

2
0

9
.8

quimoho tylept
Std. Dev.

hotrovon

54

2. THAM GIA TỔ HỢP TÁC THEO CÁC ĐẶC ĐIỂM MẪU KHẢO SÁT
. tab

thaydoitn gioitinh, col

Key
frequency
column percentage

gioitinh
0

thaydoitn

.
. tab

1

Total

0

20
83.33

38
39.58

58
48.33

1

4
16.67

58
60.42

62
51.67

Total

24
100.00

96
100.00

120
100.00

thaydoitn

dantoc, col

Key
frequency
column percentage

thaydoitn

dantoc
0

1

Total

0

17
73.91

41
42.27

58
48.33

1

6
26.09

56
57.73

62
51.67

Total

23
100.00

97
100.00

120
100.00

.
. bysort

thaydoitn: sum

tuoi

-> thaydoitn = 0
Variable

Obs

Mean

tuoi

58

46.44828

Variable

Obs

Mean

tuoi

62

40.62903

Std. Dev.
8.708077

Min

Max

26

59

Min

Max

24

59

-> thaydoitn = 1

.

Std. Dev.
11.4866

55
. bysort

thaydoitn: sum

hocvan

-> thaydoitn = 0
Variable

Obs

Mean

hocvan

58

2.637931

Variable

Obs

Mean

hocvan

62

8.209677

Std. Dev.

Min

Max

1

12

Min

Max

1

12

2.795349

-> thaydoitn = 1

.
. bysort

thaydoitn: sum

Std. Dev.
3.562726

quimoho

-> thaydoitn = 0
Variable

Obs

Mean

quimoho

58

4.137931

Variable

Obs

Mean

quimoho

62

3.870968

Std. Dev.
1.503776

Min

Max

2

9

Min

Max

2

6

Min

Max

0

.8

Min

Max

0

.8

-> thaydoitn = 1
Std. Dev.
1.152102

.
. bysort

thaydoitn: sum

tylept

-> thaydoitn = 0
Variable

Obs

Mean

tylept

58

.4137931

Variable

Obs

Mean

tylept

62

.3225807

Std. Dev.
.2180039

-> thaydoitn = 1

.

Std. Dev.
.21533

56
. tab

thaydoitn

hotrovon, col

Key
frequency
column percentage

hotrovon
0

thaydoitn

1

Total

0

37
66.07

21
32.81

58
48.33

1

19
33.93

43
67.19

62
51.67

Total

56
100.00

64
100.00

120
100.00

.
. tab

thaydoitn thamgia, col

Key
frequency
column percentage

thaydoitn

thamgia
0

1

Total

0

40
66.67

18
30.00

58
48.33

1

20
33.33

42
70.00

62
51.67

Total

60
100.00

60
100.00

120
100.00

.

3. MA TRẬN HỆ SỐ TƯƠNG QUAN
. order

thaydoitn gioitinh tuoi dantoc hocvan quimoho tylept thamgia hotrovon

. corr gioitinh tuoi dantoc hocvan quimoho tylept thamgia hotrovon
(obs=120)

gioitinh
tuoi
dantoc
hocvan
quimoho
tylept
thamgia
hotrovon

gioitinh

tuoi

dantoc

hocvan

quimoho

tylept

1.0000
-0.0560
0.1270
0.2579
0.0627
-0.0664
0.1250
0.0752

1.0000
-0.0277
-0.1516
0.0137
0.1185
0.0434
0.0360

1.0000
0.2945
-0.1274
-0.1028
0.1482
0.0962

1.0000
0.0326
-0.0406
0.1536
0.1734

1.0000
0.1856
0.0502
0.1508

1.0000
-0.2581
-0.2561

.

4. KẾT QUẢ HỒI QUY

thamgia hotrovon

1.0000
0.4677

1.0000

57
. logit
Iteration
Iteration
Iteration
Iteration
Iteration
Iteration

thaydoitn gioitinh tuoi dantoc hocvan quimoho tylept thamgia hotrovon
0:
1:
2:
3:
4:
5:

log
log
log
log
log
log

likelihood
likelihood
likelihood
likelihood
likelihood
likelihood

=
=
=
=
=
=

-83.110983
-34.666363
-34.114972
-34.107863
-34.107859
-34.107859
Number of obs
LR chi2(8)
Prob > chi2
Pseudo R2

Logistic regression

Log likelihood = -34.107859

thaydoitn

Coef.

gioitinh
tuoi
dantoc
hocvan
quimoho
tylept
thamgia
hotrovon
_cons

1.492464
-.0861279
-.4276627
.526919
-.5496328
-.1821862
1.832845
1.534033
.709788

Std. Err.

z

P>|z|

1.82
-2.60
-0.47
4.77
-2.27
-0.11
2.31
1.93
0.37

.8188972
.0331835
.9111157
.1105049
.2423292
1.670447
.7942972
.7931432
1.932396

0.068
0.009
0.639
0.000
0.023
0.913
0.021
0.053
0.713

120
98.01
0.0000
0.5896

=
=
=
=

[95% Conf. Interval]
-.1125455
-.1511663
-2.213417
.3103335
-1.024589
-3.456202
.2760514
-.0204996
-3.077639

3.097472
-.0210894
1.358091
.7435046
-.0746764
3.091829
3.389639
3.088565
4.497215

.
. mfx
Marginal effects after logit
y = Pr(thaydoitn) (predict)
= .54800259
variable
gioitinh*
tuoi
dantoc*
hocvan
quimoho
tylept
thamgia*
hotrovon*

dy/dx
.351692
-.0213335
-.1037858
.1305156
-.1361417
-.0451267
.425395
.3641692

Std. Err.
.16748
.00808
.21465
.02736
.06049
.41356
.16265
.1734

z
2.10
-2.64
-0.48
4.77
-2.25
-0.11
2.62
2.10

P>|z|

[

0.036
0.008
0.629
0.000
0.024
0.913
0.009
0.036

.023432 .679952
-.037179 -.005488
-.524486 .316914
.076897 .184135
-.254702 -.017582
-.855683
.76543
.106603 .744187
.024308
.70403

95% C.I.

(*) dy/dx is for discrete change of dummy variable from 0 to 1
.

]

X
.8
43.4417
.808333
5.51667
4
.366667
.5
.533333