Tải bản đầy đủ
Bài tập trắc nghiệm

Bài tập trắc nghiệm

Tải bản đầy đủ

Tài liệu ôn thi THPTQG năm 2017-2018

( −∞;1) ; ( 1; +∞ )
A.

( 0; +∞ )
B.

( −1; +∞ )

( 1; +∞ )

C.

D.

y = x 3 + 3 x 2 + mx + m

Câu 8: Cho hàm số
. Tìm tất cả giá trị m để hàm số luôn đồng biến /TXĐ.
m>3
m<3
m≥3
m≤3
B.
C.
D.
A.
2
m
y = − x 3 − x 2 + mx + 1
3
2
Câu 9:
nghịch biến trên tập xác định của nó.
−8 ≤ m≤ 0
−4 ≤ m≤ 3
A.
B.
m≤ −8 hay m≥ 0
m≤ −4 hay m≥ 3
C.
D.
2
x + (m + 1) x − 1
y=
2− x
Câu 10. Với giá trị nào của m, hàm số
nghịch biến trên TXĐ của nó?
−5
m≤
m


1;1
(
)
m = −1
m >1
2
B.
C.
D.
A.
mx − 4
y=
x−m
Câu 11:
đồng biến trên từng khoảng xác định.
−2 ≤ m≤ 2
m> 2
−2 < m< 2
m< −2
A.
B.
C.
D.
II/ CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ
x4
f ( x) = − 2 x 2 + 6
4
Câu 1: Cho hàm số
. Hàm số đạt cực đại tại
x = −2
x=2
x=0
x =1
A.
B.
C.
D.
1
7
y = x 4 − 3x 2 +
2
2
Câu 2: Hàm số
có bao nhiêu điểm cực trị ?
A. 2
B. 3
C. 1
D. 0
y = x 3 − 3x 2 − 3x + 2
Câu 3: Giá trị cực đại của hàm số
là:
−3 − 4 2
3+ 4 2
−3 + 4 2
3− 4 2
A.
B.
C.
D.
y = x 4 + 100
Câu 4: Số điểm cực đại của hàm số
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
1 3
y = x − mx 2 + m 2 − m − 2 x + 1
3
Câu 5: Với giá trị nào của m thì thì hàm số
đạt cực tiểu tại
điểm x = 0 ?
A. 0
B. 1
C. – 1
D. 2
3
2
y = mx − 2mx + 3x − 1
Câu 6: Với giá trị nào của m thì hàm số
có cực đại và cực tiểu ?

(

Trang 13

)

Tài liệu ôn thi THPTQG năm 2017-2018

0A.

9
4

y = ( x − 1)
2

B.

m∈¡

C.

m < 0

m > 9

4

D. m > 2

2

Câu 7: Hàm số
có :
A. 1 cực đại
C. 1 cực đại , 2 cực tiểu

B. 1 cực tiểu, 2 cực đại
D. 1 cực tiểu
y = mx 4 + ( m − 1) x 2 + 1 − 2m

Câu 8: Với tất cả các giá trị nào của m thì hàm số

A.

m ≥1

B.
y = − x 4 − 3x 2 + 1

m≤0

C.

Câu 9: Hàm số
có :
A. Một cực tiểu duy nhất
C. Một cực tiểu và hai cực đại

0 ≤ m ≤1

D.

chỉ có một cực trị
m ≤ 0
m ≥ 1


B. Một cực đại duy nhất
D. Một cực đại và hai cực tiểu
y=

Câu 10: Với giá trị nào của m thì hàm số
A. 1
B. không có m

x3
− mx 2 + ( m2 − m + 1) x + 1
3

C. 2

đạt cực tiểu tại x = 1 ?
D. 3

Câu 11: Đồ thị hàm số nào sau đây không có cực trị ?
2x − 2
x2 + x − 3
y=
y=
y = −2x 3 + 1
x +1
x+2
A.
B.
C.
D. cả ba câu A, B, C
1
y = x 3 + mx 2 + m2 − 4 x + 2
3
Câu 12: Hàm số
đạt cực đại tại x = 1 thì m bằng :
A. 1
B. 2
C. – 3
D. 1 và – 3
4
2
y = x − 2x + 2
Câu 13: Cho hàm số
. Khoảng cách giữa hai điểm cực đại và cực tiểu của đồ thị
hàm số bằng :
7
3
5
2
A.
B.
C.
D.
3
2
y = x − 3x + 2
Câu 14: Cho hàm số
. Câu nào sau đây đúng ?
A. Hàm số có cực đại và cực tiểu
B. Hàm số chỉ có cực tiểu
C. Hàm số không có cực trị.
D. Hàm số chỉ có cực đại

(

)

y = x4 − x2 +1
Câu 15: Đồ thị hàm số
có bao nhiêu điểm cực trị có tung độ dương ?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 1
3
2
y = x + 6x + 3 ( m + 2 ) x − m − 6
x1
x2
Câu 16: Để hàm số
có cực trị tại hai điểm và
sao cho
x1 < −1 < x2
thì giá trị m là :
m < −1
A. m < 1
B. m > - 1
C.
D. m > 1
3
2
y = x + 3x − 2
Câu 17: Đồ thị hàm số
có khoảng cách giữa hai điểm cực trị bằng :
Trang 14

Tài liệu ôn thi THPTQG năm 2017-2018

2 5
A. 4
Câu 18: Tìm m để hàm số
m =1
A.

B. 2
C. 20
1 3
y = x − mx 2 + ( m 2 − m + 1) x + 1
3
B.

x =1

đạt cực đại tại
.
m = −1
m = −2
C.
D.

m=2
y=

D.

x2 − 3x + 6
x −1

Câu 19: Số điểm cực trị hàm số
A. 0
B. 2
C. 1
D. 3
1
y = x3 − mx 2 − x + m + 1
3
Câu 20: Cho hàm số
. Tìm m để hàm số có 2 cực trị tại A, B
2
2
x A + xB = 2
thỏa mãn
:
m = ±1
m=2
m = ±3
m=0
A.
B.
C.
D.
x 2 + 2x + m
y = f ( x) =
x −1
Câu 21: Tìm m để hàm số sau đây luôn có một cực đại và một cực tiểu :


A. m > 3
B. m 3
C. m 3
D. m > -3
4
2
y = (2m − 1)x − mx + 3m
Câu 22: Hàm số
có 1 cực trị.
 1
1

1
m∈  0; ÷
−∞;0)  ; +∞ ÷
(
m>
m< 0
 2
2

2
A.
B.
C.
D.
III/ GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ
y = 1 + sin x
Câu 1: Giá trị lớn nhất của hàm số
bằng :
3
2
2
A.
B. 2
C. 1
D.
[ −3;1]
y = x3 − 3x 2 + 4
Câu 2: Giá trị lớn nhất của hàm số
trên đoạn
bằng :
A. 0
B. – 50
C. 2
D. 4
1
y = x+
( 0; +∞ )
2x
Câu 3: Giá trị nhỏ nhất của hàm số
trên
bằng :
3
4
2
2
2
A.
B.
C. 2
D.
2
y = x2 +
( 0; +∞ )
x
Câu 4: Giá trị nhỏ nhất của hàm số
trên khoảng
bằng :
A. 5
B. 3
C. 4
D. 2
2
5 4

y =x− ÷ −
2 9

Câu 5: Hàm số
có :
5
5
x=
x=
2
2
A. Giá trị lớn nhất khi
B. Giá trị nhỏ nhất khi
Trang 15

Tài liệu ôn thi THPTQG năm 2017-2018

x=−
C. Giá trị nhỏ nhất khi x = 4

D. Giá trị lớn nhất khi

y = x+
Câu 6: Giá trị nhỏ nhất của hàm số
A. 11
B. 13

Câu 7: Giá trị lớn nhất của hàm số
2
5
3
3
A.
B.

25
x−3

x
2
y = ( x − 3)
3

Câu 8: Giá trị nhỏ nhất của hàm số
1
5
A. – 2
B.

( 3; +∞ )
trên
C. 8

là :
D. 10

[ 0; 2]
trên đoạn

bằng :

C. 0

y = x−5+

1
x

5
2

trên đoạn
5

2
C.

y = x + 12 − 3x

D.
1 
 2 ;5

4
3

bằng :

D. – 3

2

Câu 9: Giá trị lớn nhất của hàm số
là :
A. 3
B. 2
C. 4
D. 1
3

2;
2
[
]
y = x − 3x
Câu 10: Hàm số
đạt giá trị nhỏ nhất trên
khi x bằng :
A. – 2
B. 1 hoặc – 2
C. – 1 hoặc – 2
D. 1
[ −1;1]
y = 5 − 4x
Câu 43: Giá trị lớn nhất của hàm số
trên đoạn
bằng :
3
5
A.
B.
C. 3
D. 1
y = f ( x) = x3 − 3 x 2 + 5

[ 1; 4]

Câu 11. Giá trị lớn nhất của hàm số
trên đoạn
y =5
y =1
y=3
y = 21
A.
B.
C.
D.
2
3x + 10 x + 20
y=
x2 + 2 x + 3
Câu 12: Cho hàm số
. Gọi GTLN là M, GTNN là m. Tìm GTLN và GTNN.
5
5
M = 7; m =
M = 3; m =
M = 17; m = 3
M = 7; m = 3
2
2
A.
B.
C.
D.
4
y= 2
x +2
Câu 13: Giá lớn nhất trị của hàm số
là:
3
A.
B. 2
C. -5
D. 10
y = 3sin x − 4 cos x

Câu 14: Giá trị nhỏ nhất của hàm số
A. 3
B. -5
C. -4
D. -3
x +1
y=
2x −1
Câu 15: Cho hàm số
. Chọn phương án đúng trong các phương án sau

Trang 16

Tài liệu ôn thi THPTQG năm 2017-2018

min y =
[ −1;2]

1
2

max y = 0

min y =

[ −1;0]

A.

[ 3;5]

B.
y = x3 − 3mx 2 + 6

Câu 16: Cho hàm số
31
m=
27
A.

[ −1;1]

C.

B.

m =1

x2 + x + 4
x +1

Câu 17: Cho hàm số
16
max y = − , min y = −6
3 [ −4;−2]
[ −4;−2]
A.
max y = −5, min y = −6

C.

1
2

D.
[ 0;3]

m=2

D.

bằng 2 khi
3
m>
2

, chọn phương án đúng trong các phương án sau

max y = −6, min y = −5
[ −4;−2]

B.

[ −4;−2]

max y = −4, min y = −6

[ −4;−2]

[ −4;−2]

C.

[ −4;−2]

D.
y=

Câu18:.Cho hàm số
max y = 3, min y = 2
[ 0;2]

A.

max y =

, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên

y=

[ −4;−2]

11
4

1 4
x − 2x2 + 3
4

[ 0;2]

. Chọn phương án đúng trong các phương án sau
max y = 3, min y = −1
[ 0;2]

B.

max y = 3, min y = 0
[ 0;1]

max y = 2, min y = −1

[ 0;1]

[ −2;0]

C.

[ 0;2]

[ −2;0]

D.
IV/ ĐƯỜNG TIỆM CẬN

Câu 1: Cho hàm số
A.1

y=

2 x − 11
12 x .Số tiệm cận của đồ thị hàm số bằng:

B.2

Câu 2: Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số
M −1; 2

(

)

C.3
mx − 1
y=
2x + m

D.4

có tiệm cận đứng đi qua điểm

?

1
2

A. 0

2
2

B. 2
C.
D.
2x − 3
y=
1+ x
Câu 3: Cho hàm số
, Hàm có có TCĐ, Và TCN lần lượt là
x = 2; y = −1
x = −1; y = 2
x = −3; y = −1
x = 2; y = 1
A.
B.
C.
D.
2
x +x+2
y=
−5 x 2 − 2 x + 3
Câu 4: Gọi (C) là đồ thị hàm số
.Chọn đáp án đúng:
y = x −1
x=2
A. Đường thẳng
là TCĐ của (C).
B. Đường thẳng
là TCN của (C).

Trang 17

Tài liệu ôn thi THPTQG năm 2017-2018

y=−

1
5

C. Đường thẳng

f ( x) =
Câu 5: Đồ thị hàm số
x = 1; y = 1
A.

y=−
là TCN của (C).

D. Đường thẳng

1
2

là TCN của (C).

1− x
1+ x

có đường tiệm cận là
x = −1; y = x
x = −1; y = −1
B.
C.

D.

x = −1

V/KHẢO SÁT SỰ BIẾN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ
y = a.x3 + b.x 2 + c.x+d
a≠0
Câu 1: Tính đối xứng của đồ thị hàm số hàm số
với
là :
A. Luôn có tâm đối xứng
B. Đường thẳng nối hai điểm cực trị là trục đối xứng
C. Luôn nhận điểm cực trị làm tâm đối xứng
D. Luôn có trục đối xứng
y = x 4 − 5x 2 + 4
Câu 2: Cho hàm số
. Giá trị của m để đồ thị hàm số cắt đường thẳng y = m tại
bốn điểm phân biệt là :
9
9
9
−9
−4 < m < −
m<−
m>
4
4
4
4
A.
B.
C.
D.
( m + 1) x + m
y=
( Cm )
( Cm )
m≠0
x+m
Câu 3: Cho hàm số
với
có đồ thị là
. Tiếp tuyến của
tại
điểm A(0;1) có phương trình là :
A. y = 2x – 1
B. y = - x + 1
C. y = x + 1
D. y = 2x + 1
3
y = x + ( m − 1) x + 5
Câu 4: Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số
cắt trục hoành tại điểm có
hoành độ x = 2 ?
1
15
1
15


2
2
2
2
A.
B.
C.
D.
x −1
y=
x+2
Câu 5: Cho hàm số
có đồ thị (H). Tiếp tuyến của (H) tại giao điểm của (H) với trục
Ox có phương trình là:
1
1
y = x−
3
3
A. y = 3x – 3
B. y = x – 3
C. y = 3x
D.
y = x 3 − 3x + 1
Câu 6: Cho hàm số
tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm uốn có phương trình là :
A. y = - 3x + 1
B. y = x – 3
C. y = 3x + 1
D. y = - x + 3
2x + 1
y=
x +1
Câu 7: Đường thẳng y = - x + m cắt đồ thị hàm số
tại hai điểm phân biệt thì tất cả các
giá trị của m là:
m < − 3
1

−1 < m < −
 m > 3

3
<
m
<
3
m∈¡
2
A.
B.
C.
D.

Trang 18

Tài liệu ôn thi THPTQG năm 2017-2018

y=
Câu 8: Cho hàm số
 1 
 − ;1÷
 2 
A.

y=

2x + 1
x −1

x −1
x+2

. Đồ thị hàm số có tâm đối xứng là điểm nào sau đây :

B. (1;2)

C. (2;1)

D. (1; - 1)

Câu 9: Cho hàm số
có đồ thị (C). Câu nào ĐÚNG ?
A. (C) không có tiếp tuyến nào có hệ số góc k = - 1
B. (C) cắt đường thẳng x = - 2 tại hai điểm
C. (C) có tiếp tuyến song song với trục hoành
D. (C) có tiếp tuyến song song với trục tung
Câu 10: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có điểm cực tiểu (0; - 2 ) và cắt trục hoành tại hai điểm
có hoành độ x = 1; x = - 1 .
y = x 4 − 2x 2 + 1
y = − x4 + 2 x2 − 2
A.
B.
4
2
y = x + 3x − 4
y = x 4 − 3x 2 − 2
C.
D.
3
2
y = x − 6x + 9x − 1
Câu 11: Cho hàm số
có đồ thị là (C). Đường thẳng y = 3 cắt (C) tại mấy
điểm ?
A. 3
B. 0
C. 1
D. 2
2
y = x − 2x + 3
Câu 12: Cho parabol (P) :
. Tiếp tuyến với (P) vuông góc với đường thẳng d :
1
y =− x+2
4
có phương trình là :
A. y = 4x +5
B. y = 4x – 1
C. y = 4x – 6
D. y = 4x + 3
3
y = x − 4x
Câu 13: Cho hàm số
. Số giao điểm của đồ thị hàm số và trục Ox là :
A. 0
B. 2
C. 4
D. 3
3
2
y = x − 3x + 1
Câu 14: Cho hàm số
. Đồ thị hàm số cắt đường thẳng y = m tại ba điểm phân
biệt khi :
−3 ≤ m ≤ 1
A. m > 1
B.
C. – 3 < m < 1
D. m < - 3
3
2
( Cm )
( Cm )
y = x + mx
Câu 42: Cho hàm số
có đồ thị là
. Với giá trị nào của m thì
có hoành độ
điểm uốn x = – 1 ?
1
1

3
3
A. – 3
B.
C.
D. 3
Câu 15: Đồ thị hàm số nào sau đây cắt trục tung tại điểm có tung độ âm ?
2x − 3
3x + 4
−2x + 3
4x + 1
y=
y=
y=
y=
3x − 1
x −1
x +1
x+2
A.
B.
C.
D.
y = x3 + 3x 2 − x + 5
Câu 16: Đồ thị hàm số
có tọa độ tâm đối xứng là :
A. (1;4)
B. (1;8)
C. ( - 1; - 4)
D. ( - 1;8)
3
y = x + 4x
Câu 17: Cho hàm số
. Số giao điểm của đồ thị hàm số và trục Ox là :
A. 4
B. 2
C. 3
D. 1
Trang 19

Tài liệu ôn thi THPTQG năm 2017-2018

y=

x −1
x+2

Câu 18: Cho hàm số
có đồ thị (C) và đường thẳng d : y = x + m. Với giá trị nào của m
thì d cắt (C) tại hai điểm phân biệt
m < 3 − 2 3

 m > 3 + 2 3
2m<2
m>6
A.
B.
C.
D.
3x − 2
y=
x −1
Câu 19: Cho hàm số
có đồ thị (C). Phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của
(C) với trục tung là:
A. y = - x + 2
B. y = x – 2
C. y = - x – 2
D. y = x + 2
3
y = 3x − 4x
Câu 20: Tiếp tuyến tại điểm uốn của đồ thị hàm số
có phương trình là :
A. y = 3x
B. y = 0
C. y = 3x – 2
D. y = - 12x
y = x 4 − 2x 2 + 3
Câu 21: Đồ thị của hàm số
cắt trục hoành tại mấy điểm ?
A. 2
B. 0
C. 4
D. 1
2x + 1
y=
x +1
Câu 22: Cho hàm số
có đồ thị là (C). Câu nào sau đây SAI ?
¡ \ { −1}
A. Đồ thị (C) có tâm đối xứng I ( - 1;2)
B. Tập xác định :
1
y'=
> 0 ; ∀x ≠ −1
2
¡ \ { −1}
( x + 1)
C. Hàm số đồng biến trên
D.
4
2
y = x − 3x + 1
Câu 23: Đồ thị hàm số
có đặc điểm nào sau đây ?
A. Tâm đối xứng là gốc tọa độ
B. Trục đối xứng là Oy
C. Tâm đối xứng là hai điểm uốn
D. Trục đối xứng là Ox
1 3
y = x − 2 x2 + 3x + 1
3
Câu 24: Cho hàm số
(C). Tìm phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C), biết
y = 3x − 1
tiếp tuyến đó song song với đường thẳng
29
y = 3x −
y = 3x + 1
y = 3 x + 20
3
A.
B.
C.
D. Câu A và B đúng
x−2
y=
2x +1
Câu 25: Đồ thị hàm số
.Chọn đáp án đúng:
 1 1
 1 
I − ; ÷
I  − ;2÷
 2 2
 2 
A. Nhận điểm
là tâm đối xứng
B. Nhận điểm
là tâm đối xứng
1 1
I ; ÷
 2 2
C. Không có tâm đối xứng
D. Nhận điểm
là tâm đối xứng
4
2
x − 2 x −1 = m
Câu 26: Tìm m để phương trình
có đúng 3 nghiệm
m = −1
m =1
m=0
m=3
A.
B.
C.
D.

Trang 20

Tài liệu ôn thi THPTQG năm 2017-2018

y=

x+3
x +1

d : y = 2x + m

Câu 27: Cho hàm số
(C). Tìm m để đường thẳng
cắt (C) tại 2 điểm M,
N sao cho độ dài MN nhỏ nhất
m =1
m=2
m=3
m = −1
A.
B.
C.
D.
x −1
y=
x +1
Câu 28: Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thì hàm số
tại giao điểm của đồ thị hàm số với
trục tung bằng.
A. -2
Câu 29: Cho hàm số
tổng bằng ?

B. 2
1
y = − x3 + 4 x 2 − 5 x − 17
3

C. 1

D. -1

x1 , x2

y' = 0

. Phương trình

có hai nghiệm

. Khi đó

−5
−8
B. 8
C.
D.
.
3
2
x + 3x − 2 = m + 1
Câu 30: Tìm m để phương trình
có 3 nghiệm phân biệt.
−2 < m < 0
−3 < m < 1
20A.
B.
C.
D.
2 x 3 + 3 x 2 − 12 x − 13 = m
Câu 31: Tìm m để phương trình
có đúng 2 nghiệm.
m = −20; m = 7
m = −13; m = 4
m = 0; m = −13
m = −20; m = 5
A.
B.
C.
D.
1
y = − x 3 + 4 x 2 − 5 x − 17
x1 , x2
y'= 0
3
(C). Phương trình
có 2 nghiệm
khi
Câu 32: Cho hàm số
x1.x2 = ?
đó
A. 5

A. 5

B. 8
y = 3x + m

Câu 33: Đường thẳng
A. 1 hoặc -1

y = x +2

2x + 3
( C)
x+2

Tìm m để đường thẳng

cắt (C) tại hai điểm

m ∈ ( −∞; −1) ∪ ( 3; +∞ )
B.

m ∈ ( 1;3)

C.

khi m bằng
D. 3 hoặc -3

d : y = x + 2m

m ∈ ( −∞;1) ∪ ( 3; +∞ )

A.

D. -8
3

là tiếp tuyến của đường cong
B. 4 hoặc 0
C. 2 hoặc -2

y=
Câu 34: Cho hàm số
phân biệt

C. -5

m ∈ ( −1;3)

D.

y = x + ( 2m + 1) x − m + 1( C )
3

2

Câu 35 : Cho hàm số

Tìm m để đường thẳng

d : y = −2mx − m + 1
cắt (C) tại ba điểm phân biệt

A.

m>0

B.

 1
m ∈  0; ÷
 2

C.

Trang 21

m ≠ 0


1
m ≠ 2

m<
D.

1
2

Tài liệu ôn thi THPTQG năm 2017-2018

y=
Câu 36: Cho hàm số

y=
A.

3
1
x+
4
4

y=
B.

y=
Câu 37: Cho hàm số

y=
A.

2x −1
.(C )
x +1

1
x−5
2

Phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ bằng 1

3
1
x−
4
4

2x − 2
.(C )
x−2
y=

B.

C.

3
1
y =− x+
4
4

D.

3
1
y =− x−
4
4

Phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có tung độ bằng 3

1
x+5
2

1
y = − x−5
2

C.

D.

1
y = − x+5
2

y = x − 3x − x + 1.(C )
3

2

Câu 38 : Cho hàm số

Phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có

y '( x ) + x. y ''( x ) − 11 = 0
hoành độ dương và là nghiệm của phương trình
y = −x − 3
y = −4 x + 2
A.
B.

y = −x + 2

y = −4 x − 3

C.

D.

y = − x3 − 3x 2 + 2

Câu 39 : Đồ thị hàm số
A

có dạng:
B

y

C

y

-2

y

3

3

3

3

2

2

2

2

1

1

1

x
-3

D

y

-1

1

2

1

x

3

-3

-2

-1

1

2

x

3

-3

-2

-1

1

2

x

3

-3

-2

-1

1

-1

-1

-1

-1

-2

-2

-2

-2

-3

-3

-3

-3

2

3

Câu 40: Đồ thị của hàm số nào dưới đây đối xứng nhau qua gốc tọa độ
3x + x 5
4
2
f ( x) = 2
f ( x ) = 3x − 2 x + 1
x −1
A.
B.
2 x6 − 3x 2
x + 5x3
f
x
=
(
)
f ( x) =
x2 −1
sin x
C.

D.

y = − x4 + 2 x2 −1
Câu 41: Đồ thị hàm số
A

có dạng:
B

y

C

y

2

2

1

-1

1

1

2

2

1

1

x
-2

-1

y

2

x
-2

D

y

1

2

x
-2

-1

1

2

x
-2

-1

1

-1

-1

-1

-1

-2

-2

-2

-2

Trang 22

2

Tài liệu ôn thi THPTQG năm 2017-2018

y=

Câu 42: Đồ thị hàm số
A

x +1
1− x

có dạng:

B

y

2
1
x
-2

-1

1
-1
-2
-3

2

C

y

D

y
3

3

2

2

2

1

1

1

x

3
-3

-2

y

3

-1

1

2

x

3

-3

-2

-1

1

2

3

x
-3

-2

-1

1

-1

-1

-1

-2

-2

-2

-3

-3

-3

Câu 43: Đồ thị sau đây là của hàm số nào?
y = x3 + 3x
a)
y = x3 − 3x
b)
y = − x3 + 2 x
c)
y = − x3 − 2 x
d)

2

1
5

-2

-4

Câu 44: Đồ thị sau đây là của hàm số nào?
y = − x3 + 1
a)
y = −2 x3 + x 2
b)
y = 3x2 + 1
c)
y = −4 x3 + 1
d)
Câu 45:.Đồ thị sau đây là của hàm số nào?
y = − x 4 + 3x2 + 1
a)
y = x4 − 2 x2 + 1
b)
y = − x4 + 2 x2 + 1
c)
y = x4 + 3x2 + 1
d)
Câu 46: Đồ thị sau đây là của hàm số nào
y = x4 + 2 x2
a)
y = x4 − 2x2
b)
y = − x4 + 2 x2
c)
y = x4 − 2x2
d)

2

1

-2

2

1

-2

2

1

-2

4
2

1
-5

Câu 47 :Đồ thị sau đây là của hàm số nào

5
-2

Trang 23

-4

2

3