Tải bản đầy đủ
BỘ ĐỀ THI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ

BỘ ĐỀ THI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ

Tải bản đầy đủ

Tài liệu ôn thi THPTQG năm 2017-2018

m=2

m=± 2

m = −2

m=0

A.
B.
C.
D.
2
Câu 4: Cho hàm số y=-x -4x+3 có đồ thị (P) .Nếu tiếp tuyến tại điểm M của (P) có hệ số góc
bằng 8 thì hoành độ điểm M là
A. 5
B. 6
C. 12
D. -1

y = − x3 + x 2 − 2 x − 1
Câu 5: Điểm uốn của đồ thị hàm số
52
1
27
3
A.
B.
x2
y=
1− x

Câu 6: Hàm số
(−∞;1)
A.
và (1;2)
(1; +∞)

là I ( a ; b ) , với : a – b =
2
11
27
27
C.
D.

đồng biến trên các khoảng
(−∞;1)
(2; +∞)
B.

C. (0;1) và (1;2)

( −∞;1)

D.



Câu 7: Số đường thẳng đi qua điểm A(0;3) và tiếp xúc với đồ thi hàm số y=x4-2x2+3 bằng
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
x −1
y=
x +1
Câu 8: Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số
tại điểm giao điểm của đồ thị hàm số
với trục tung bằng:
A. -2
B. 2
C. 1
D. -1
1
y = x3 − 2 x 2 + 3x + 1
3
Câu 9: Cho hàm số
.Tiếp tuyến tại điểm uốn của đồ thị hàm số ,có phương
trình là
1
11
1
11
y = x+
y = x+
y = −x −
y = −x +
3
3
3
3
A.
B.
C.
D.
3x + 1
y=
2x −1
Câu 10: Cho hàm số
.Khẳng định nào sau đây đúng?
3
y=
2
A. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là
B. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là
3
y=
2
C. Đồ thị hàm số không có tiệm cận
D. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x= 1
1
y = x4 − 2x2 + 1
4
Câu 11: Cho hàm số
.Hàm số có
A. một cực tiểu và một cực đại
B. một cực đại và không có cực tiểu
C. một cực tiểu và hai cực đại
D. một cực đại và hai cực tiểu
2
Câu 12: Cho hàm số y = ln(1+x ) .Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ x=-1,có hệ
số góc bằng
1
2
A. ln2
B. 0
C.
D. -1

Trang 128

Tài liệu ôn thi THPTQG năm 2017-2018

y=

3x + 1
x2 − 4

Câu 13: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số :
là :
A. 2
B. 1
C. 4
D. 3
Câu 14: Hàm số nào sau đây là hàm số đồng biến trên R?
x
2
y=
y = ( x 2 − 1) − 3x + 2
x2 + 1
A.
B.
x
y=
x +1
C.
D. y=tgx
y=

x2 − 3x + 2
x2 − 2 x + 3

Câu 15: Số đường tiệm cân của đồ thi hàm số
là:
A. 1
B. 2
C. 3
2x +1
y=
x −1
Câu 16: Cho hàm số
.Đồ thị hàm số có tâm đối xứng là điểm
A. (1;-1)
B. (2;1)
C. (1;2)
y=

Câu 17: Cho hàm số
A. -4

D. 4

D. (-1;1)

x − 4x + 1
x +1
2

.Hàm số có hai điểm cực trị x1, x2 .Tích x1.x2 bằng
B. -5
C. -1
D. -2

Câu 18: Cho hàm số y = f(x)= ax3+bx2+cx+d ,a 0 .Khẳng định nào sau đây sai ?
A. Đồ thị hàm số luôn cắt trục hoành
B. Đồ thị hàm số luôn có tâm đối xứng.
lim f ( x) = ∞
x →∞

C. Hàm số luôn có cực trị

D.
y=

Câu 19: Điểm cực đại của hàm số :
± 2
2
A.
B.

1 4
x − 2x2 − 3
2

C.

Câu 20: Trong các khẳng định sau về hàm số
A. Cả A và B đều đúng;
C. Hàm số có điểm cực tiểu là x = 0;

là x =
− 2

D. 0

1
1
y = − x4 + x2 − 3
4
2

, khẳng định nào là đúng?
B. Chỉ có A là đúng.
D. Hàm số có hai điểm cực đại là x = ±1;

y = ax 3 + bx 2 − x + 3
Câu 21: Đồ thi hàm số
3
a = − & b = −1
2
A.
1
3
a =− &b=−
4
2

có điểm uốn là I ( -2 ; 1) khi :
1
3
1
3
a = &b=−
a = &b=
4
2
4
2
B.
C.

D.

y=

Câu 22: Gọi M ,N là giao điểm của đường thẳng y =x+1 và đường cong
hoành độ trung điểm I của đoạn thẳng MN bằng

Trang 129

2x + 4
x −1

.Khi đó

Tài liệu ôn thi THPTQG năm 2017-2018

A.

5
2



B. 2
y=

Câu 23: Đồ thi hàm số
A. Không tồn tại m

x − 2mx + 2
x−m

C. 1

D.

5
2

2

B. m = -1

đạt cực đại tại x = 2 khi :
C. m = 1

D.

m ≠ ±1

y = x3 − 3 x 2 + mx
Câu 24: Hàm số
m>0
A.

đạt cực tiểu tại x = 2 khi :
m<0
m=0
B.
C.
y = x+

1
x

D.

m≠0

(0; +∞)

Câu 25: Cho hàm số
.Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên
bằng
2
A.
B. 0
C. 2
D. 1
Câu 26: Đồ thi hàm số nào sau đây có 3 điểm cực trị :
y = 2 x4 + 4 x2 + 1
y = x4 + 2 x2 −1
y = x4 − 2x2 −1
A.
B.
C.
D.
4
2
y = −x − 2x −1
Câu 27: Cho hàm số y = –x3 + 3x2 – 3x + 1, mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1.
B. Hàm số đạt cực đại tại x = 1;
C. Hàm số luôn luôn đồng biến;
D. Hàm số luôn luôn nghịch biến;
Câu 28: Đồ thi hàm số nào sau đây có hình dạng như hình vẽ bên
y = x 3 + 3x + 1
y = x3 − 3x + 1
y = − x3 − 3x + 1
y = − x3 + 3 x + 1
A.
B.
C.
D.
Câu 29: Bảng dưới đây biểu diễn sự biến thiên của hàm số
1
x− 4
y = 1+
y=
x− 3
x− 3
A. Một hàm số khác.
B.
C.
D.
1
y = x+1−
x− 3
Câu 30: Trong các hàm số sau , những hàm số nào luôn đồng biến trên từng khoảng xác định của
2x +1
1
1
y=
( I ) , y = ln x − ( II ) , y = − 2
( III )
x +1
x
x −1
nó :
A. ( I ) và ( II )
B. Chỉ ( I )
C. ( II ) và ( III )
D. ( I ) và ( III )
 π π
− ; ÷
 2 2
3
Câu 31: Cho hàm số y=3sinx-4sin x.Giá trị lớn nhất của hàm số trên khoảng
bằng
A. 7
B. 3
C. 1
D. -1
Câu 32: Cho hàm số y=x3-3x2+1.Đồ thị hàm số cắt đường thẳng y=m tại 3 điểm phân biệt khi
−3 ≤ m ≤ 1
A. -3B.
C. m>1
D. m<-3
Câu 33: Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số :
y = 2sin 2 x − cos x + 1
.
Thế thì :
M.m =
A. 0
B. 25 / 8
C. 2
D. 25 / 4
Trang 130

Tài liệu ôn thi THPTQG năm 2017-2018

y=

Câu 34: Cho hàm số
∀m ∈ R
A.

2x − 3
x −1

.Đồ thi hàm số tiếp xúc với đường thẳng y=2x+m khi
8
m = ±2 2

B. m=
C.
D. m 1
y = x − x2

Câu 35: Kết luận nào là đúng về giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
?
A. Có giá trị lớn nhất và có giá trị nhỏ nhất
B. Có giá trị lớn nhất và không có giá trị nhỏ nhất
C. Có giá trị nhỏ nhất và không có giá trị lớn nhất
D. Không có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất.
Câu 36: Cho hàm số y=x3-3x2+1.Tích các giá trị cực đại và cực tiểu của đồ thị hàm sốbằng
A. -6
B. -3
C. 0
D. 3
3
Câu 37: Cho hàm số y=x -4x.Số giao điểm của đồ thị hàm số và trục Ox bằng
A. 0
B. 2
C. 3
D. 4
4
2
Câu 38: Đồ thị của hàm số y=x -6x +3 có số điểm uốn bằng
A. 1
B. 2
C. 0
D. 3

y = x3 + 3x 2 − 4
Câu 39: Hàm số :
nghịch biến khi x thuộc khoảng nào sau đây:
(0; +∞)
(−∞; −2)
(−3;0)
( −2; 0)
A.
B.
C.
D.
4
2
Câu 40: Cho hàm số y=-x -2x -1 .Số giao điểm của đồ thị hàm số với trục Ox bằng
A. 1
B. 3
C. 4
D. 2

y = x3 − 3mx + m + 1
Câu 41: Đồ thi hàm số
m =1
A.

B.

tiếp xúc với trục hoành khi :
m = −1
C.

m = ±1

y=

− x2 + 2x − 5
x −1

Câu 42: Khẳng định nào sau đây là đúng về đồ thị hàm số
xCD = −1
yCT = −4
yCD + yCT = 0
A.
B.
C.
Câu 43: Đồ thị hàm số nào dưới đây chỉ có đúng một khoảng lồi
A. y=x-1
B. y=(x-1)2
C. y=x3-3x+1
y=

Câu 44: Cho hàm số
A. 3

x 2 − 2 x − 11
12 x

B. 2

.Số tiệm cận của đồ thị hàm số bằng
C. 4

1
y = x3 + mx2 + ( 2m− 1) x − 1
3

Câu 45: Cho hàm số
∀m < 1
A.
thì hàm số có hai điểm cực trị
∀m ≠ 1
C.
thì hàm số có cực đại và cực tiểu

D.

:

m ≠1

xCD + xCT = 3
D.
D. y=-2x4+x2-1

D. 1

Mệnh đề nào sau đây là sai?
B. Hàm số luôn luôn có cực đại và cực tiểu
∀m > 1
D.
thì hàm số có cực trị

y = x3 − 3 x 2 + 2
Câu 46: Cho hàm số
có hệ số góc nhỏ nhất :
y=0
A.

( C ). Đường thẳng nào sau đây là tiếp tuyến của ( C ) và
y = −3 x + 3

B.

y = −3 x

C.
Trang 131

y = −3 x − 3

D.

Tài liệu ôn thi THPTQG năm 2017-2018

y=

Câu 47: Biết đồ thị hàm số
thì : m + n =
A. 8
B. 6

(2m − n) x 2 + mx + 1
x 2 + mx + n − 6

nhận trục hoành và trục tung làm 2 tiệm cận
C. 2

D. - 6

y = −2 x 4 + 4 x 2 + 2
Câu 48: Đường thẳng y = m không cắt đồ thi hàm số
khi :
0000A.
B.
C.
D.
Câu 49: Hàm số y = xlnx đồng biến trên khoảng nào sau đây :
1

 1
 1

 ; +∞ ÷
 0; ÷
 − ; +∞ ÷
0;
+∞
(
)
e

 e
 e

A.
B.
C.
D.
−1 3
y=
x + 4 x 2 − 5 x − 17
3
Câu 50: Cho hàm số :
. Phương trình y’ = 0 có 2 nghiệm x 1 , x2 .Khi đó
x1 . x2 =
A. 5
B. 8
C. -5
D. -8
y = 2 + x − x2
Câu 51: Hàm số
1 
 ;2÷
2 
A.

nghịch biến trên khoảng
1

 −1; ÷
2

B.
C. (-1;2)
y=

(2; +∞)

D.

3

x
+ 3x2 − 2
3

Câu 52: Tiếp tuyến của đồ thi hàm số
A. y-16= -9(x +3)
B. y-16= -9(x – 3)

có hệ số góc K= -9 ,có phương trình là:
C. y+16 = -9(x + 3)
D. y = -9(x + 3)
(−∞; +∞)
Câu 53: Đồ thị của hàm số nào lồi trên khoảng
?
A. y=x4-3x2+2
B. y= 5+x -3x2
C. y=(2x+1)2
D. y=-x3-2x+3
2x −1
y=
x−2
Câu 54: Gọi M là giao điểm của đồ thị hàm số
với trục Oy. Phương trình tiếp tuyến
với đồ thị trên tại điểm M là :
3
1
3
1
3
1
3
1
y = − x−
y = − x+
y = x+
y = x−
2
2
2
2
2
2
2
2
A.
B.
C.
D.
y=

Câu 55: Cho hàm số

A. (-1;2)

x3
2
− 2 x 2 + 3x +
3
3
2
3

B. (3; )

.Toạ độ điểm cực đại của hàm số là

C. (1;-2)

D. (1;2)

y = − x3 + 3x + 1

Câu 56: Trên khoảng (0; +∞) thì hàm số
:
A. Có giá trị nhỏ nhất là Min y = 3
B. Có giá trị lớn nhất là Max y = –1
C. Có giá trị nhỏ nhất là Min y = –1
D. Có giá trị lớn nhất là Max y = 3
Câu 57: Hàm số nào sau đây có bảng biến thiên như hình bên :
y=

A.

2x −1
x−2

y=

B.

2x − 3
x−2

y=

C.
Trang 132

x+3
x−2

y=

D.

2x + 3
x−2

Tài liệu ôn thi THPTQG năm 2017-2018

y=

x4 x2
+ −1
4
2

Câu 58: Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số
x0 = - 1 bằng:
A. -2
B. 2
C. 0

tại điểm có hoành độ
D. Đáp số khác

y = x3 − 3x 2 + 2
Câu 59: Trong các tiếp tuyến tại các điểm trên đồ thị hàm số
số góc nhỏ nhất bằng :
A. - 3
B. 0
C. - 4

, tiếp tuyến có hệ
D. 3
y=

x1 , x2
Câu 60: Gọi


A.

2
3

là hoành độ các điểm uốn của đồ thi hàm số
2
2
3
3
B.
C.
y=

4

x
− x2 − 1
4

x1.x2 =
thì :

D. 0

x − 3x + 1
2 x −1
2

Câu 61: Tiếp tuyến của đồ thi hàm số
tại giao điểm của đồ thị hàm số với trục
tung phương trình là:
A. y = x - 1
B. y= x + 1
C. y= x
D. y = -x
Câu 62: Trong các mệnh đề sau, hãy tìm mệnh đề sai:
1
y = −2x + 1 +
x+ 2
A. Hàm số
không có cực trị;
1
y = x −1 +
x+1
B. Hàm số
có hai cực trị.
3
2
C. Hàm số y = –x + 3x – 3 có cực đại và cực tiểu;
D. Hàm số y = x3 + 3x + 1 có cực trị;
Câu 63: Hoành độ tiếp điểm của tiếp tuyến song song với trục hoành của đồ thị hàm số
1
y= 2
x −1
bằng:
A. -1
B. 0
C. 1
D. Đáp số khác
y=

Câu 64: Giá trị lớn nhất của hàm số
A. 1
B. -1

x2 − x +1
x2 + x + 1

là :
C. 1 / 3

D. 3

y = x + 4x + 2
Câu 65: Khẳng định nào sau đây là đúng về hàm số
:
A. Đạt cực tiểu tại x = 0
B. Có cực đại và cực tiểu
C. Có cực đại và không có cực tiểu
D. Không có cực trị.
4

y=

x2
x −1

2

Câu 66: Trong các khẳng định sau về hàm số
, hãy tìm khẳng định đúng?
A. Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định;
B. Hàm số có một điểm cực trị;
C. Hàm số có một điểm cực đại và một điểm cực tiểu;
D. Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định.

y = x 3 − mx + 1
Câu 67: Hàm số

có 2 cực trị khi :
Trang 133

Tài liệu ôn thi THPTQG năm 2017-2018

A.

m>0

B.

m=0

C.

m≠0

D.

m<0

y = x3 − 3x + 1
Câu 68: Đồ thi hàm số
A. ( 1 ; 3 )

có điểm cực tiểu là:
B. ( -1 ; -1 )
C. ( -1 ; 3 )

D. ( -1 ; 1 )
y=

Câu 69: Số điểm có toạ độ là các số nguyên trên đồ thi hàm số
A. 4
B. 2
C. 8

x + x+2
x+2
2

là:
D. 6

y = x3 − 3x + 1
Câu 70: Số tiếp tuyến đi qua điểm A ( 1 ; - 6) của đồ thi hàm số
là:
A. 1
B. 0
C. 2
D. 3
1
y = x3 + (m + 1) x 2 − ( m + 1) x + 1
3
Câu 71: Hàm số
đồng biến trên tập xác định của nó khi :
m>4
m<4
2m<2
A.
B.
C.
D.
y=

Câu 72: Khoảng cách giữa 2 điểm cực trị của đồ thi hàm số
2 5
4 5
5 2
A.
B.
C.
y=

Câu 73: Đồ thi hàm số
A. 3

x 2 − mx + m
x −1

B. 5

x 2 − mx + m
x −1

bằng :
5
D.

nhận điểm I ( 1 ; 3) là tâm đối xứng khi m =
C. 1
D. -1

y = − x3 + 3x + 4
Câu 74: Điểm cực tiểu của hàm số :
là x =
A. - 3
B. 3
C. -1
D. 1
2
x + 2x + 2
y=
1− x
Câu 75: Đồ thị hàm số :
có 2 điểm cực trị nằm trên đường thẳng
y = ax + b với : a + b =
A. 2
B. 4
C. - 4
D. - 2
3
2
x
,
x
y = x − 2x + 2x
1
2
Câu 76: Cho đồ thi hàm số
( C ) . Gọi
là hoành độ các điểm M ,N
trên ( C ), mà tại đó tiếp tuyến của ( C ) vuông góc với đường thẳng y = - x + 2007 . Khi đó
x1 + x2 =
4
3

−4
3

1
3

A.
B.
C.
D. -1
3
2
Câu 77: Số giao điểm của đường cong y=x -2x +2x+1 và đường thẳng y = 1-x bằng
A. 3
B. 1
C. 0
D. 2
2
y = −x + 2 −
yCD + yCT =
x +1
Câu 78: Cho đồ thị hàm số
. Khi đó
3+ 2 2
A. 6
B. -2
C. -1 / 2
D.

y = x 3 − 3x + 2
Câu 79: Đường thẳng y = m cắt đồ thị hàm số
Trang 134

tại 3 điểm phân biệt khi :

Tài liệu ôn thi THPTQG năm 2017-2018

A.

0≤m<4

Câu 80: Hàm số
m ≥1
A.

B.

m>4

C.

0
D.

0
x 2 − 2mx + m
y=
x −1

tăng trên từng khoảng xác định của nó khi :
m ≠1
m ≥ −1
m ≤1
B.
C.
D.
4
y=
x −1
Câu 81: Tiếp tuyến của đồ thi hàm số
tại điểm có hoành đo x0 = - 1 có phương trình là:
A. y = -x - 3
B. y= -x + 2
C. y= x -1
D. y = x + 2
1
1
y=
2x
2
Câu 82: Tiếp tuyến của đồ thi hàm số
tại điểm A( ; 1) có phương trình la:
A. 2x – 2y = - 1
B. 2x – 2y = 1
C. 2x +2 y = 3
D. 2x + 2y = -3
y = − x2 + 2x

Câu 83: Cho hàm số

.Giá trị lớn nhất của hàm số bằng

3
A. 1

B. 2

C. 0

D.

−x

y = e − 4e
Câu 84: Khoảng lồi của đồ thị hàm số :
là :
( −∞ ;ln 4 )
( ln 4; +∞ )
( −∞ ;ln 2 )
( ln 2; +∞ )
A.
B.
C.
D.
3
y=
x−2
Câu 85: Cho hàm số
.Số tiệm cận của đồ thị hàm số bằng
A. 0
B. 3
C. 2
D. 1
3
2
Câu 86: Cho hàm số y=-x +3x +9x+2; Đồ thị hàm số có tâm đối xứng là điểm
A. (1;14)
B. (1;13)
C. (1;0)
D. ( 1;12)
2
y = −2 x + 1 −
x+ 2
Câu 87: Tìm kết quả đúng về giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của hàm số
A. yCĐ = –1 và yCT = 9
B. yCĐ = 1 và yCT = –9
C. yCĐ = 9 và yCT = 1
D. yCĐ = 1 và yCT = 9
Câu 88: Cho đồ thị ( C) của hàm số : y = xlnx. Tiếp tuyến của ( C ) tại điểm M vuông góc với
x
− +1
3
đường thẳng y=
.Hoành độ của M gần nhất với số nào dưới đây ?
A. 2
B. 4
C. 6
D. 8
Câu 89: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, tâm O, SA = a và vuông
góc với mặt phẳng đáy. Gọi I, M là trung điểm của SC, AB, khoảng cách từ S tới CM bằng
a 30
a 5
a 10
a 3
A.
B.
C.
D.
20
5
20
4
x

Câu 90: Cho hình chóp S.ABC đáy ABC là tam giác vuông cân với BA = BC = a, SA = a vuông
góc với đáy. Gọi M, N là trung điểm AB và AC. Tính cosin góc giữa hai mặt phẳng (SAC) và
(SBC) bằng
1
2
3
2
A.
B.
C.
D.
2
2
2
3

Trang 135

Tài liệu ôn thi THPTQG năm 2017-2018

Câu 91: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a,
với đáy. Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) bằng
a
a 2
a 3
C.
A.
B.
2
2
2

SA = a 3

và vuông góc
D.

ABCD. A1 B1C1D1

a
3

BB1

Câu 92: Cho hình lập phương

. Gọi M, N là trung điểm của AD,

. Tính

AC1
cosin góc hợp bởi hai đường thẳng MN và
3
2
A.
B.
2
4

bằng
C.

3
3

D.

5
3

Câu 93: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, góc giữa cạnh bên và mặt đáy
0
0
ϕ ( 0 < ϕ < 90 )
bằng
. Tính tang góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (ABCD) theo a bằng
D. 3 tan ϕ
A.
3 tan ϕ
B. 2 2 tan ϕ
C.
2 tan ϕ
Câu 94: Cho tứ diện ABCD có AD vuông góc với mặt phẳng (ABC), AC = AD = 4, AB = 3, BC =
5. Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (BCD) bằng
12
6
6
2 3
B.
D.
A.
C.
34
17
17
17
Câu 95: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, góc giữa cạnh bên và mặt đáy
0
0
ϕ ( 0 < ϕ < 90 )
ϕ
bằng
. Thể tích khối chóp S.ABCD theo a và bằng
2a 3 tan ϕ
a 3 2 tan ϕ
a 3 2 tan ϕ
a 3 2 tan ϕ
B.
C.
D.
A.
3
6
12
3

ABCD. A1 B1C1D1
Câu 96 : Cho hình lập phương
bằng
a
a
A.
B.
6
3

A1 B
cạnh bằng a. Khoảng cách giữa

C. a 6

B1D


D. a 3

ABCD. A1 B1C1D1
Câu 97 : Cho hình lập phương
BB1 , CD A1 D1
C1 N
,
. Góc giữa MP và
bằng

A. 600

B. 900

cạnh bằng a. Gọi M, N, P là trung điểm các cạnh

C. 1200

D. 1500

Câu 98 : Cho hình chóp đều S.ABC, cạnh đáy bằng a. Gọi M, N theo thứ tự là trung điểm SB,
( AMN ) ⊥ ( SBC )
SC. Biết
, diện tích tam giác AMN bằng
a 2 10
a2 3
B
.
C
.
A. 2a 2
D. a
16
16
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THPT QUỐC GIA
MÔN TOÁN 12
Thời gian làm bài 90 phút (50 câu trắc nghiệm)
Trang 136

Tài liệu ôn thi THPTQG năm 2017-2018

y=

3x − 1
x +1

Câu 1: Tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
lần lượt
là:
1
x = ;y =3
x = −1; y = 3
y = 2; x = −1
y = −1; x = 3
3
A.
B.
C.
D.
Câu 2: Tính theo a thể tích khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam
giác vuông cân tại A, mặt bên BCC’B’ là hình vuông cạnh 2a.
2a 3
a3
a3 2
2a 3
3
A.
B.
C.
D.
3 −1
−3 4
2 .2 + 5 .5
P = −1
0
10 − ( 0,1)
Câu 3: Giá trị của biểu thức
là:
−9
−10
A.
B. 9
C.
D. 10

a

8log

a2

7

( 0 < a ≠ 1)

Câu 4: Giá trị của
bằng:
2
16
7
7
78
74
A.
B.
C.
D.
Câu 5: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 3a, SA
SA = 3a
vuông góc với mặt phẳng đáy (ABCD) và
. Thể tích của khối chóp
S.ABCD là:
6a 3
9a 3
3a 3
a3
A.
B.
C.
D.
Câu 6: Hàm số nào sau đây có ba điểm cực trị?
1
y = x 3 − 3x 2 + 7x + 2
4
2
y = − x + 2x
y = − x 4 − 2x 2 + 1
y = x 4 −1
3
A.
B.
C.
D.
2
y = 2ln x + x
Câu 7: Hàm số
có đạo hàm là:
2
2
1
1
 ln x + x 2

 ln x + x
2ln x + x
+
2x
2
.ln
2
+
2x
2

÷

÷
x

x

ln 2
A.
B.
C.
D.
ln x + x 2
1
2
 + 2x ÷
x
 ln 2
a > 0, a ≠ 1
Câu 8: Cho
; x,y là hai số thực dương. Tìm mệnh đề đúng?
log a ( xy ) = log a x + log a y
log a ( x + y ) = log a x + log a y
A.
B.
log a ( xy ) = log a x.log a y
log a ( x + y ) = log a x.log a y
C.
D.

BC = 2a
Câu 9: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A,
,
SA vuông góc với mặt phẳng đáy (ABC). Tính thể tích khối chóp S.ABC biết
tạo với mặt phẳng (SAB) một góc 300.
a3 6
a3 6
2a 3 6
a3 6
9
3
3
6
A.
B.
C.
D.
Trang 137