Tải bản đầy đủ
ĐỀ THI THỬ GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2016-2017

ĐỀ THI THỬ GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2016-2017

Tải bản đầy đủ

Tài liệu ơn thi THPTQG năm 2017-2018
y

Câu 2: Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số

9
8

nào được liệt kê sau đây

7

y = −x + 2x + 2
4

A.

6

y = −x + 2x + 2

2

2

5

B.

4
3

y = x − 2x + 2
C.

2

y = x − 2x + 2

2

4

2

1

D.

-3

-2

x

-1

1

2

3

-1

1
y = x3 + mx2 + ( 2m− 1) x − 1
3

Câu 3: Cho hàm số
∀m > 1
A.
thì hàm số có cực trị

Mệnh đề nào sau đây là sai?
∀m < 1
B.
thì hàm số có hai điểm cực trị
∀m ≠ 1
C. Hàm số ln ln có cực đại và cực tiểu
D.
thì hàm số có cực đại và cực tiểu
Câu 4: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vng tại B, BA=4a, BC=3a, gọi I là
trung điểm của AB , hai mặt phẳng (SIC) và (SIB) cùng vng góc với mặt phẳng (ABC), góc
giữa hai mặt phẳng (SAC) và (ABC) bẳng 600. Tính thể tích khối chóp S.ABC
a3
a3
3a 3
12 3a 3
5
12
5
5
A.
B.
C.
D.
y = x3 - 3mx2 + 3( 2m - 1) x + 1
Câu 5: Giá trị m để hàm số:
có cực đại, cực tiểu là:
m<
0
m>
1
m
<
0

m> 1
A.
B.
C.
D. 0 < m< 1
a 2
Câu 6: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vng tại B. AB =
. SA vng góc
a
2
với đáy và SA = . Tính khoảng cách từ điểm A đến mp(SBC)
a 2
a 2
a 2
a 2
2
12
3
6
A.
B.
C.
D.
y = x 3 − 12 x + 12
Câu 7: Điểm cực đại của đồ thị hàm số
là:
( 2; −4 )
( −2; 28 )
( 4; 28)
( −2; 2 )
A.
B.
C.
D.
.
1
y = x3 + ( m + 1) x 2 − ( m + 1) x + 1
3
Câu 8: Hàm số
đồng biến trên tập xác định của nó khi :
m<2
2m>4
m<4
A.
B.
C.
D.
x +1
y=
4x2 + 1
Câu 9: Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số :
là :
1
1
y=±
y=
2
2
A.
B. y=1
C.
D. y=0
Câu 10: Trong c¸c phư¬ng tr×nh sau ®©y, phư¬ng tr×nh nµo cã nghiƯm?
A.
1
5

x− 4 + 5= 0

1

B.

x6

1

+1=0

C.

1
6

x + ( x − 1) = 0
Trang 122

x4 − 1 = 0

D.

Tài liệu ơn thi THPTQG năm 2017-2018

Câu 11: Có thể chia hình lập phương thành bao biêu tứ diện bằng nhau?
A. Bốn
B. Sáu
C. Vơ số
D. Hai
3
2
Câu 12: Số giao điểm của đường cong y=x -2x +2x+1 và đường thẳng y = 1-x bằng
A. 3
B. 1
C. 0
D. 2
Câu 13: Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;3) là:

y=

x2 + x + 1
x−1

y=

2 3
x − 4x2 + 6x
3

2

C.

y = x − 4x + 3

y=

2x − 5
x−1

A.
B.
D.
Câu 14: Cho hình chóp S.ABCD đáy là thang vng tại A và D với AD=CD=a , AB=2a biết góc
(SBC) và đáy 300 .Thể tích khối chóp là:
6a 3
6a 3
6a 3
3
6a
2
6
3
A.
B.
C.
D.
y = −x3 + 6x2 + mx + 5

Câu 15: Tìm m để hàm số
khoảng có chiều dài bằng 1.
m= −

25
4

A.

m= −

45
4

B.
y = x+

đồng biến trên một

C.

m = −12

1
x

Câu 16: Cho hàm số
2
A.

m=

2
5

D.
(0; +∞)

.Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên

bằng

B. 0
C. 2
D. 1
3x + 1
y=
2x −1
Câu 17: Cho hàm số
.Khẳng định nào sau đây đúng?
3
y=
2
A. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là
B. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x= 1
3
y=
2
C. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là
D. Đồ thị hàm số khơng có tiệm cận
x 2 − mx + m
y=
x −1
Câu 18: Khoảng cách giữa 2 điểm cực trị của đồ thi hàm số
bằng :
5
2 5
4 5
5 2
A.
B.
C.
D.
4

2

Câu 19: Cho hàm số f (x) = x − 2x + 2, mệnh đề sai là:
f (x) nghịch biến trên khoảng (−2; −1)
f (x) đồng biến trên khoảng (0;5)
A.
B.

f (x) đồng biến trên khoảng (−1;0)

f (x) nghịch biến trên khoảng (0;1)
D.
y = x4 − 2x2 + 1
y = mx 2 − 3
Câu 20: Hai đồ thi hàm số

tiếp xúc nhau khi và chỉ khi :
m=± 2
m=0
m = −2
m=2
A.
B.
C.
D.
a 3
Câu 21: Cho(H) lăng trụ xiên ABC.A’B’C’ đáy là tam giác đều cạch a, cạch bên bằng

0
hợp đáy bằng 60 . Thể tích của (H) bằng:
3 3a 3
3 3a 3
3a 3
3 6a 3
8
6
2
A.
B.
C.
D.
C.

Trang 123

Tài liệu ơn thi THPTQG năm 2017-2018

y = −2 x 4 + 4 x 2 + 2
Câu 22: Đường thẳng y = m khơng cắt đồ thi hàm số
khi :
0000A.
B.
C.
D.
Câu 23: Cho (H) là khối lăng trụ đứng tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a. Thể tích bằng:
a3
a3 3
a3 3
a3 2
2
4
2
3
A.
B.
C.
D.
Câu 24:
Đường cong trong hình bên là đồ thị bên là đồ thị của
hàm số nào được liệt kê sau đây

y = − x 3 − 3x + 2
A.

y = x 3 + 3x − 2
B.

y = x 3 − 3x + 2
C.

y = − x 3 + 3x + 2
D.

y = x 3 − 3x + 2
Câu 25: Đường thẳng y = m cắt đồ thị hàm số
0≤m<4
0A.
B.
mx −1
x+m
Câu 26: Hàm số y=
m
A. ln ln đồng biến nếu
>1 ơ

C. ln ln đồng biến nếu m 0
nó.

tại 3 điểm phân biệt khi :
m>4
0C.
D.

B. ln ln đồng biến với mọi m.
D. đồng biến trên từng khoảng xác định của
 π π
− ; ÷
 2 2

Câu 27: Cho hàm số y=3sinx-4sin3x.Giá trị lớn nhất của hàm số trên khoảng
A. 1
B. -1
C. 7
D. 3

x x x x

11
16

bằng

x
Câu 28: Rót gän biĨu thøc:
:
, ta ®ựơc:
6
4
8
x
x
x
x
A.
B.
C.
D.
1
y = x3 − (m− 1)x2 + (m2 − 3m+ 2)x + 5
3
Câu 29: Giá trị m để hàm số:
đạt cực đại tại x0 = 0
là:
m= 1; m= 2
B. Khơng có m nào
A. m= 2
D. m= 1
C.
Câu 30: Hàm số nào sau đây có bảng biến thiên như hình bên:

A.

2

C.

2x − 5
2x − 3
B. y =
x−2
x+2
x+3
2 x −1
y=
D. y =
x−2
x − 2 −∞ +∞

y=

y' −
Trang 124

x

Tài liệu ơn thi THPTQG năm 2017-2018


2 +∞

y

2

−∞
Câu 31: Cho một hình đa diện. Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A. Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba cạnh
B. Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba
mặt
C. Mỗi cạnh là cạnh chung của ít nhất ba mặt
D. Mỗi mặt có ít nhất ba cạnh
s = s (t ) = 6t 2 − t 3 − 9t + 1
Câu 32: Một chất điểm chuyển động theo quy luật
.
Thời điểm t (giây) tại đó vận tốc v (m/s) của chuyển động đạt giá trị lớn nhất là :
A. t=3
B. t=1
C. t=2
D. t=4
Câu 33: Số đỉnh và số cạnh của hình hai mươi mặt là tam giác đều :
A. 12 đỉnh và 30 cạnh B. 24 đỉnh và 30 cạnh C. 24 đỉnh và 24 cạnh. D. 12 đỉnh và 24c
Câu 34: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a và chiều cao của hình chóp là
a 2
. Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC.
a3
a3 6
a3 6
a3 6
6
4
12
6
A.
B.
C.
D.
y = x 3 − 12 x + 12
Câu 35: Các khoảng đồng biến của hàm số
là:
( −∞; −2 )
( −2; 2 )
( 2; +∞ )
( −∞; −2 ) va ( 2; +∞ )
A.
B.
C.
.
D.
a 2
ABC. A′B′C ′
Câu 36: Cho lăng trụ đứng
có đáy ABC là tam giác vng tại B. AB =
, BC =
ABC. A′B′C ′
A′B
3a. Góc giữa cạnh
và mặt đáy là 600. Tính theo a thể tích khối lăng trụ
.
3
a 3
3
3
2a 3
3a 3
a3 3
3
A.
B.
C.
D.
Câu 37: Cắt khối nón bởi một mặt phẳng qua trục tạo thành một tam giác ABC vng cân tại
A. Biết A trùng với đỉnh của khối nón, AB = 4a. Bán kính đường tròn đáy của khối nón là:
3a
a 3
a3 3
2 2a
2
4
A.
B.
C.
D.
Câu 38: Cho(H) lăng trụ xiên ABC.A’B’C’ đáy là tam giác đều cạch a, hình chiếu vng góc A’
lên đáy trùng với tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC và A’A hợp đáy bằng 60 0. Thể tích
của (H) bằng:
3a 3
3a 3
3 3a 3
3 6a 3
6
4
4
A.
B.
C.
D.
3a
Câu 39: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng
. Góc giữa cạnh bên và mặt
đáy bằng 300.Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD.
3a 3 6
3a 3 6
a3 6
3a 3 6
4
2
2
A.
B.
C.
D.

Trang 125

Tài liệu ơn thi THPTQG năm 2017-2018

Câu 40: Người ta muốn xây một bồn chứa
nước dạng khối hộp chữ nhật trong một
phòng tắm. Biết chiều dài, chiều rộng, chiều
cao của khối hộp đó lần lượt là 5m, 1m, 2m
( hình vẽ bên). Biết mỗi viên gạch có
chiều dài 20cm, chiều rộng 10cm, chiều cao
5cm. Hỏi người ta sử dụng ít nhất bao nhiêu
viên gạch để xây bồn đó và thể tích thực của
bồn chứa bao nhiêu lít nước? (Giả sử lượng
xi măng và cát khơng đáng kể )
1182 viê
n ;8800 lít
1180 viê
n ;8820 lít
1180 viê
n ;8800 lít
A.
B.
C.
D.
1182 viê
n ;8820 lít
y=

Câu 41: Cho hàm số

x2 − 2mx + m + 2
x−m

. Với giá trò nào của m thì hàm số đồng biến

(1;+∞)

trên khoảng
3 − 17
< m< 2
4

A.

B.

m≤

m≥ 2

3 − 17
4

C.

D.

3 − 17
m≤
∨ m≥ 2
4

Câu 42: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng
đáy bằng 450.Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD.
a3
4a 3 2
a3 2
81
81
81
A.
B.
C.
−3
3  1
2: 4−2 + 3−2  ÷
 9

2a
3

. Góc giữa mặt bên và mặt

D.

4a 3
81

( )

−3

 1
5 .25 + ( 0,7) . ÷
 2
−3

2

0

Câu 43: TÝnh: K =
, ta ®ưỵc
8
2
5
33
3
3
3
13
A.
B.
C.
D.
Câu 44: Cho một khối trụ có bán kính đường tròn đáy bằng 6. Cắt khối trụ bởi một mặt phẳng
song song với trục ta được thiết diện là hình chữ nhật ABCD có A, B thuộc cùng một đáy của
khối trụ. Biết AB = 10. Khoảng cách từ trục của khối trụ đến thiết diện được tạo thành là:
2 5
15
41
11
A.
B.
C.
D.
Câu 45: Cho tứ diện ABCD. Gọi B’ và C’ lần lượt là trung điểm của AB và AC. Khi đó tỉ số thể
tích của khối tứ diện AB’C’D và khối tứ diện ABCD bằng:
1
1
1
1
2
4
6
8
A.
B.
C.
D.

Trang 126

Tài liệu ơn thi THPTQG năm 2017-2018

a
AC = ; BC = a
2
Câu 46: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vng tại A, với
. Hai
0
mặt phẳng (SAB) và (SAC) cùng tạo với mặt đáy (ABC) góc 60 . Tính khoảng cách từ điểm B tới
mặt phẳng (SAC), biết rằng mặt phẳng (SBC) vng góc với đáy (ABC).
4
3
3
a
a
a
3a
5
4
4
A.
B.
C.
D.
Câu 47: Cắt khối nón bởi một mặt phẳng qua trục tạo thành một tam giác ABC đều có cạnh bằng
A. Biết B, C thuộc đường tròn đáy. Thể tích của khối nón là:
3a 3π
2 3π a 3
a 3π 3
a 3π 3
8
9
24
A.
B.
C.
D.
Câu 48: Tìm giá trò lớn nhất và giá trò nhỏ nhất của hàm số:
[ − 4;4]
y = x 3 − 3x 2 − 9 x + 35
trên đoạn

2
− 2
A. GTLN bằng
; GTNN bằng
C. GTLN bằng 1; GTNN bằng -1

B. GTLN bằng 2; GTNN bằng 0
D. GTLN bằng 2; GTNN bằng -2

x2 + x + 1
f (x) =
x + 1 , mệnh đề sai là:
Câu 49: Cho hàm số
f (x) có giá trị cực đại là − 3
f (x) đạt cực đại tại x = −2
A.
B.
C.

M(−2; −2) là điểm cực đại

Câu 50: Cho
5

2
A.

9x + 9− x = 23

D.

M(0;1) là điểm cực tiểu
5+ 3x + 3− x
1− 3x − 3− x

. Khi ®o biĨu thøc K =
1
3
2
2
B.
C.

cã gi¸ trÞ b»ng:

D. 2

BỘ ĐỀ THI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ
MƠN : TỐN 12
Thời gian làm bài:
(109 câu trắc nghiệm
y=

2x + 1
x +1

Câu 1: Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số
là đúng?
A. Hàm số đồng biến trên các khoảng (–∞; –1) và (–1; +∞).
¡ \ { −1}
B. Hàm số ln ln đồng biến trên
;
C. Hàm số nghịch biến trên các khoảng (–∞; –1) và (–1; +∞);
¡ \ { −1}
D. Hàm số ln ln nghịch biến trên
;
Câu 2: Tìm câu sai trong các mệnh đề sau về GTLN và GTNN của hàm số
y = x 3 − 3x + 1 , x ∈ [ 0;3]
A. Min y = 1
C. Hàm số có GTLN và GTNN

B. Max y = 19
D. Hàm số đạt GTLN khi x = 3

y = x4 − 2 x2 + 1
Câu 3: Hai đồ thi hàm số

y = mx 2 − 3

Trang 127

tiếp xúc nhau khi và chỉ khi :

Tài liệu ơn thi THPTQG năm 2017-2018

m=2

m=± 2

m = −2

m=0

A.
B.
C.
D.
2
Câu 4: Cho hàm số y=-x -4x+3 có đồ thị (P) .Nếu tiếp tuyến tại điểm M của (P) có hệ số góc
bằng 8 thì hồnh độ điểm M là
A. 5
B. 6
C. 12
D. -1

y = − x3 + x 2 − 2 x − 1
Câu 5: Điểm uốn của đồ thị hàm số
52
1
27
3
A.
B.
x2
y=
1− x

Câu 6: Hàm số
(−∞;1)
A.
và (1;2)
(1; +∞)

là I ( a ; b ) , với : a – b =
2
11
27
27
C.
D.

đồng biến trên các khoảng
(−∞;1)
(2; +∞)
B.

C. (0;1) và (1;2)

( −∞;1)

D.



Câu 7: Số đường thẳng đi qua điểm A(0;3) và tiếp xúc với đồ thi hàm số y=x4-2x2+3 bằng
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
x −1
y=
x +1
Câu 8: Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số
tại điểm giao điểm của đồ thị hàm số
với trục tung bằng:
A. -2
B. 2
C. 1
D. -1
1
y = x3 − 2 x 2 + 3x + 1
3
Câu 9: Cho hàm số
.Tiếp tuyến tại điểm uốn của đồ thị hàm số ,có phương
trình là
1
11
1
11
y = x+
y = x+
y = −x −
y = −x +
3
3
3
3
A.
B.
C.
D.
3x + 1
y=
2x −1
Câu 10: Cho hàm số
.Khẳng định nào sau đây đúng?
3
y=
2
A. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là
B. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là
3
y=
2
C. Đồ thị hàm số khơng có tiệm cận
D. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x= 1
1
y = x4 − 2x2 + 1
4
Câu 11: Cho hàm số
.Hàm số có
A. một cực tiểu và một cực đại
B. một cực đại và khơng có cực tiểu
C. một cực tiểu và hai cực đại
D. một cực đại và hai cực tiểu
2
Câu 12: Cho hàm số y = ln(1+x ) .Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hồnh độ x=-1,có hệ
số góc bằng
1
2
A. ln2
B. 0
C.
D. -1

Trang 128