Tải bản đầy đủ
Các lệnh định dạng bản vẽ

Các lệnh định dạng bản vẽ

Tải bản đầy đủ

< 12.0000,9.0000> nhập tọa độ góc phải của
bản vẽ
VD : bản vẽ A4 , tỷ lệ 1/100 đánh 29700, 21000
Sau khi định dạng xong , nhập lệnh Z enter dùng lựa chọn A enter
để quan sát toàn bộ bản vẽ
5.Một số lệnh vẽ cơ bản :
*Lệnh Line :vẽ đoạn thẳng bằng cách nhập đIểm đầu và cuối
-Nhập lệnh :
-Draw/line
Biểu tợng
command : L enter
From point : Nhập tọa độ điểm đầu
To point : nhập toạ độ đIểm tới ,tiếp tục nhập các đIểm tiếp đến khi
enter hoặc phảI chuột để kết thúc lệnh.
Muốn khép kín đa tuyến vẽ bằng lệnh line thành 1 đa giác ta nhập
lệnh close(c enter )
U(undo) : hủy bỏ 1 đoạn thẳng vừa vẽ trớc đó
*Lệnh polygon : vẽ đa giác đều
Draw/ polygon
biểu tợng
command :pol enter
Number of sides <4> : nhập số cạnh của đa giác
Có 3 cách vẽ đa giác
-Đa giác ngoại tiếp đờng tròn (circumscribed about circle )
Edge / < Center of polygon > : nhập tọa độ tâm của đa giác
Inscribed in circle/ circumscribed about circle (I/C) <> : C enter
Radius of circle : nhập bán kính đờng tròn nội tiếp
-Đa giác nội tiếp đờng tròn (Inscribed in circle)
Edge / < Center of polygon > : nhập tọa độ tâm của đa giác
Inscribed in circle/ circumscribed about circle (I/C) <> : I enter
Radius of circle : nhập bán kính đờng tròn ngoại tiếp
-Đa giác qua điểm đầu và cuối của 1 cạnh (edge)
Edge / < Center of polygon > : e enter
First end point of edge : nhập tọa độ điểm đầu của 1 cạnh đa
giác
Second end point of edge : nhập tọa độ điểm cuối của 1 cạnh
đa giác
*Lệnh rectange : vẽ hình chữ nhật bằng cách đa tọa độ 2 điểm góc
đối diện nhau của hình chữ nhật
Draw /rectange biểu tợng
command : rec enter
Các lựa chọn của cách vẽ hình chữ nhật :
Chamfer/elevation/fillet/thickness/width/ < first corner >
-Chamfer : vát mép 4 góc hình chữ nhật bằng cách nhập khoảng
cách từ góc
Lệnh : c enter
2

-Fillet: bo tròn 4 góc hình chữ nhật bằng cách nhập bán kính bo
tròn
Lệnh : f enter
-Width: độ rộng cho nét vẽ hình chữ nhật
Lệnh : w enter
-Elevation /thickness: định cao độ và độ dày trong vẽ 3D
Chú ý : sau khi đã vẽ hình chữ nhật theo các lựa chọn nh trên, muốn vẽ
tiếp 1 hình chữ nhật khác không có các lựa chọn thì phải xác lập lại
tham số các lựa chọn của lần vẽ trớc bằng 0
*Lệnh circle :vẽ đờng tròn
Draw /circle
biểu tợng
command : c enter
Có 5 cách vẽ đờng tròn
-Tâm và bán kính ( center, radius)
3P / 2P / TTR/ < center point > :Nhập tọa độ hay chỉ ra tâm đờng tròn
Diameter / < Radius > : nhập bán kính hay tọa độ 1 điểm trên
đờng tròn
-Tâm và đờng kính ( center, Diameter)
3P / 2P / TTR/ < center point > :Nhập tọa độ hay chỉ ra tâm đờng tròn
Diameter / < Radius > : d enter -nhập đờng kính
-Đờng tròn đi qua 3 điểm :
3P / 2P / TTR/ < center point > :3P enter
First point :nhập điểm thứ nhất
Second point:nhập điểm thứ hai
Third point :nhập điểm thứ ba
-Đờng tròn đi qua 2 điểm đầu và cuối của đờng kính
3P / 2P / TTR/ < center point > :2P enter
First point on diameter :nhập điểm đầu của đờng kính
Second point on diameter :nhập điểm cuối của đờng kính
-Đờng tròn tiếp xúc với 2 đối tợng và có bán kính R (TTR)
3P / 2P / TTR/ < center point > :TTR enter
Enter tangent spec :chọn đối tợng thứ nhất đờng tròn tiếp xúc
Enter second tangent spec :chọn đối tợng thứ hai đờng tròn tiếp
xúc
Radius: nhập bán kính
6.Truy bắt điểm bằng trình đơn di động: shift + phải chuột
-END point : dùng để truy bắt điểm đầu hoặc cuối của :Line, spline,
pline, mline và các cạnh của đa giác, hình chữ nhật.
-Mid point : dùng để truy bắt điểm giữa của :Line, spline, pline, mline và
các cạnh của đa giác, hình chữ nhật.
-INTersection: dùng để truy bắt giao điểm của hai đối tợng.
-QUAdrant :bắt vào điểm góc 1/4 của circle, ellipse, arc.
-CENter :dùng để truy bắt điểm tâm của circle, ellipse, arc.
3

-TANgent :truy bắt điểm tiếp xúc với circle, ellipse, arc, spline.
-PERpendicular : truy bắt điểm vuông góc với đối tợng.
-NODe : truy bắt 1 điểm
-INSert :truy bắt vào điểm chèn dòng text vaf block
-Nearest :truy bắt vào điểm gần nhất
Lệnh truy bắt này chỉ có tác dụng khi đang thực hiện 1 lệnh autoCAD
và mỗi lần muốn thực hiện 1 lệnh truy bắt ta phải lặp lại thao tác.

Bài 2:
Lệnh vẽ cơ bản(tiếp)
1.Lệnh arc : vẽ cung tròn
-Draw / arc
Biểu tợng
command : a enter
-10 cách vẽ cung tròn
arc Center/:
a.Cung tròn qua 3 điểm ( 3point)
b.Điểm đầu, tâm, điểm cuối ( start, center, end )
c.Điểm đầu, tâm, điểm cuối ( start, center, end )
d.Điểm đầu, tâm, góc ở tâm ( start, center, angle )
e.Điểm đầu, tâm, chiều dài dây cung( start, center, length of chord)
f.Điểm đầu, điểm cuối , bán kính ( start, center, radius)
g.Điểm đầu, điểm cuối , góc ở tâm ( start, center, angle )
h.Điểm đầu, điểm cuối , hớng tiếp tuyến của cung tại điểm bắt đầu
( start, center, direction )
arc Center/:c enter
k.Tâm, điểm đầu, điểm cuối (center, start, end )
l.Tâm, điểm đầu, góc ở tâm (center, start, angle)
m.Tâm, điểm đầu, chiều dài dây cung (center, start, length)
2.Lệnh point : vẽ điểm
-Command :PO enter
-Point :chỉ định điểm
4

-Ta có thể định đợc cách hiển thị điểm bằng cách vào Format / point
style
3.Lệnh pline: vẽ đa tuyến là 1 đối tợng đồng nhất
Draw/ polyline biểu tợng
command :PL enter
From point: nhập điểm đầu
Arc/Close/Halfwidth/Length/Undo/Width/:nhập điểm
cuối
Các lựa chọn:
-Arc : vẽ cung tròn
Command: a enter
Angle/CEnter/CLose/Direction/Halfwidth/Line/Radius/Second
pt/Undo/Width/
: tơng tự nh lệnh vẽ cung tròn. Muốn trở lại vẽ
đoạn thẳng gõ l enter
-Close : c enter khép kín đa tuyến
*Chú ý : sau khi đã vẽ hình chữ nhật theo các lựa chọn nh trên, muốn vẽ
tiếp 1 hình chữ nhật khác không có các lựa chọn thì phải xác lập lại
tham số các lựa chọn của lần vẽ trớc bằng 0
4.Lệnh ellipse :
Draw/ ellipse
biểu tợng
command :el enter
Các lựa chọn
-Arc/Center/:nhập điểm đầu và cuối của trục thứ
nhất, điểm cuối bán trục thứ hai
-Arc/Center/:c enter - vẽ ellipse qua tâm và hai điểm
cuối hai bán trục
-Arc/Center/: a enter -vẽ cung ellipse .Vẽ cung qua tâm
hoặc điểm trên cung. Xác định 2 bán trục và hai điểm đầu cuối cung .
5.Lệnh donut : vẽ hình vằn khăn
Draw/ donut
biểu tợng
command :do enter
Các tham số: inside dimeter : nhập giá trị đờng kính trong
outside dimeter : nhập giá trị đờng kính ngoài
center of soughnut : nhập tọa độ tâm của donut
7.Lệnh fill :tô đặc đối tợng
ON/OFF : off- không tô, on- tô
8.Lệnh thu phóng màn hình: zoom
View/ zoom command : z enter
-Realtime : giữ trái chuột kéo về trái thu nhỏ, về phải phóng to.
Thoát khỏi esc
-All: autocad tái tạo lại màn hình sao cho mọi đối tợng của bản vẽ sẽ
đợc thu vào màn hình và nằm trong giới hạn bản vẽ
-Center : phóng to màn hình quanh 1 tâm điểm với chiều cao cửa
sổ

5

-Dynamic : hiện lên hình ảnh của toàn bản vẽ và trong hình vẽ của
khung cửa sổ hiện hành ta có thể thay đổi kích thớc di chuyển
khung cửa sổ động và nếu chấp nhận 1 điểm nhìn nào đó thì ta
nhấp phài chuột
-Window : phosng to màn hình phần hình ảnh xác định bởi khung
cửa sổ hình chữ nhật bằng cách xác định 2 điểm
-Extents : phóng to toàn bộ các đối tợng bản vẽ đến khả năng lớn
nhất có thể
-Previous : phục hồi lệnh zoom trớc đó
-Scale : (X/XP ) phóng to thu nhỏ bằng cách nhập tỷ lệ
Thoát khỏi lệnh zoom phải chuột hoặc phím esc
9.Lệnh di chuyển màn hình: Pan
View/ pan biểu tợng command : p enter
Cho phép dịch chuyển bản vẽ theo ý muốn mà không thay đổi độ lớn.
Thoát khỏi lệnh pan phải chuột hoặc phím esc

Bài 3:
A.Các lệnh về lựa chọn đối tợng :
-Cách chọn từng đối tợng : nhấp trái chuột vào từng đối tợng cần chọn.các
đối tợng này xuất hiện nét đứt đoạn.
-Cách chọn đối tợng theo khung bao : rê chuột từ trái sang phải thành 1
khung bao quanh các đối tợng cần chọn các đối tợng này xuất hiện nét
đứt đoạn.Chỉ các đối tợng nằm trong khung chọn mới đợc chọn.
-Cách chọn đối tợng theo khung cắt : rê chuột từ phải sang trái thành 1
khung bao quanh các đối tợng cần chọn các đối tợng này xuất hiện nét
đứt đoạn.Những đối tợng chạm vào khung chọn đều đợc chọn.
6

-Các lệnh xóa và phục hồi đối tợng:
*Lệnh xóa : chọn đối tợng cần xóa vào menu edit/ clear hoặc command :
erase(e enter)
*Lệnh phục hồi :
-Command :oops -phục hồi các đối tợng xóa bằng lệnh erase
-Lệnh undo: ctrl + z -quay lại 1 thao tác trớc đó
-Lệnh redo :ctrl + y- trở lại thao tác vừa undo
B.Các lệnh tác động trực tiếp lên đối tợng:
1.Lệnh chuyển dời các đối tợng :
Modify / move Biểu tợng :
command: m enter
Dùng để chuyển dời 1 hay nhiều đối tợng thông qua điểm chuẩn đến
1 vị trí khác trên bản vẽ.
Select objects: chọn đối tợng cần di chuyển, sau đó tiếp tục chọn hoặc
phải chuột để kết thúc lệnh chọn.
Base point or displacement :chọn điểm chuẩn để dời
Second point or displacement : chọn điểm dời đến hay nhập khoảng dời
2.Lệnh xén đối tợng :
Modify / trim Biểu tợng
command :tr enter
Xén 1 phần đối tợng bằng cách chọn dao cắt và phần cần cắt
Với 1 dao cắt : xén 1 phần của đối tợng
Với 2 dao cắt : xén phần của đối tợng nằm giữa hai dao cắt
Select objects: chọn đối tợng làm dao cắt, sau đó tiếp tục chọn hoặc
phải chuột để kết thúc lệnh chọn.
/ project/ edge/ undo :chọn đối tợng cần kéo
dài, phải chuột để kết thúc lệnh.
4.Lệnh quay đối tợng:
modify / rotate
Biểu tợng
command: ro enter
Dùng để quay 1 đối tợng quanh 1 điểm chuẩn gọi là tâm xoay.
select object:chọn đối tợng cần xoay, phải chuột để kiểm nhận.
Base point : chọn tâm xoay
/ reference : chọn góc quay hoặc gõ R enter để đa góc
thanh chuẩn.
5.Tạo các đối tợng đồng dạng:
modify / ofset Biểu tợng
command: o enter
7

Dùng để tạo 1 đối tợng mới đồng dạng và cách đều đối tợng gốc 1
khoảng định trớc.
Offset distance or through: đa khoảng cách cần offset
Select object to offset : chỉ đối tợng cần offset
Side to offset ?: hớng offset- chỉ hớng bằng chuột trái
Select object to offset : tiếp tục chọn đối tợng cần offset hoặc phải chuột
kết thúc lệnh.
6.Lệnh sao chép đối tợng
modify / copy Biểu tợng
command: cp enter
Dùng để sao chép từ đối tợng ban đầu ra nhiều đối tợng khác
Select object : chọn đối tợng cần sao chép.Chọn tiếp hoặc phải chuột
để chấp nhận
< basepoint or displancement>/ multiple : chọn điểm chuẩn.Nếu muốn
tạo ra nhiều đối tợng liên tiếp thì trớc khi chọn điểm chuẩn gõ M enter từ
bàn phím
Second point or displancement: chọn vị trí cần sao chép tới
7.Lệnh đối xứng gơng:
modify / mirror Biểu tợng
command: mi enter
Dùng để tạo các đối tợng mới đối xứng gơng với các đối tợng đợc chọn qua
1 hoặc hai điểm chọn
Select object : chọn đối tợng để lấy đối xứng.Chọn tiếp hoặc phải chuột
để chấp nhận
First point or mirror line :diểm thứ nhất của trục đối xứng
Second point or mirror line :diểm thứ hai của trục đối xứng
Delete old object ?< N>:xóa đối tợng đợc chọn hay không?
8.Lệnh tạo mảng :
modify / array Biểu tợng
command: ar enter
Dùng để tạo các đối tợng thành từng dãy( hàng và cột) hoặc xắp xếp
chúng xung quanh 1 diểm.
Select object : chọn đối tợng để lấy đối xứng.Chọn tiếp hoặc phải chuột
để chấp nhận
Tạo mảng hình chữ nhật:rectangular array
Rectangular or polar array (P/R )< R > R enter
Number of row (---) < 1> : cho số hàng
Number of column(|||) < 1> : cho số cột
Unit cell or distance between row(---): khoảng cách giữa các hàng
Distance between columns (|||) :khoảng cách giữa các cột
Mảng tròn : polar array
Rectangular or polar array (P/R )< R > P enter
Base / < specify center point or array > chọn tâm của mảng
Number of items : số đối tợng cần tạo
Angle to fill (+=ccw : -=cw)<360o > góc quay cần tạo qua điểm tâm
Rotate object as they are copiod?< Y/N >:có quay các đối tợng khi sao
chép không
8

Bài 4:
Hệ tọa độ nhập điểm trong AutoCAD
Trục Y(chiều dơng )

Gốc tọa độ( 0,0 )
*Tọa độ tuyệt đối
Y
A

Trục X ( chiều dơng )

x (theo chiều truc X) M (x,y )

y ( chiều theo trục y)
O
( 0,0 )

B

X

Tọa độ tuyệt đối : tọa độ điểm so với gốc tọa độ
-x : khoảng cách giữa điểm và gốc tọa độ theo trục X(OB),
cùng chiều trục X là chiều dơng, ngợc chiều là âm. đơn vị
tính theo đơn vị bản vẽ
-y : khoảng cách giữa điểm và gốc tọa độ theo trục Y(OA),
cùng chiều trục Y là chiều dơng, ngợc chiều là âm. đơn vị
tính theo đơn vị bản vẽ
-Cách nhập: command: x,y enter
*Tọa độ cực tuyệt đối
Y
M (D < )

9


O
( 0,0 )

X

Tọa độ cực tuyệt đối :
-D : khoảng cách giữa điểm và gốc tọa độ (OM)
- : góc giữa đờng thẳng nối điểm với gốc tọa độ so với trục X
,ngợc chiều kim đồng hồ là chiều dơng, cùng chiều kim đồng
hồ là chiều âm. Đơn vị là độ
-Cách nhập: command: D < enter
*Tọa độ tơng đối
Y
A

M2 (x2,y2 )

M1
( x1,x2 )

B

X

Tọa độ tơng đối : tọa độ điểm so với điểm xác định trớc đó.
-x : khoảng cách giữa điểm và điểm theo trục X(M1B = x2 x1), đơn vị tính theo đơn vị bản vẽ
-y : khoảng cách giữa điểm và gốc tọa độ theo trục Y(M 1A = y2
- y1), đơn vị tính theo đơn vị bản vẽ
-Cách nhập: command: @x,y enter
*Tọa độ cực tơng đối
Y
M 2(D < )


M1
( 0,0 )

X

Tọa độ cực tơng đối :
-D : khoảng cách giữa điểm và điểm xác định trớc đó (M1M2)
10

- : góc giữa đờng thẳng nối 2 điểm với gốc tọa độ so với
trục X ,ngợc chiều kim đồng hồ là chiều dơng, cùng chiều kim
đồng hồ là chiều âm. Đơn vị là độ
-Cách nhập: command: @D < enter

Lệnh Mline :dùng để vẽ đoạn thẳng gồm nhiều đờng song song
Draw / multiline
Command : ml (mline ) enter
Justification / scale/ style /< from point >:
Justification : J enter chỉnh điểm kéo
-Top/ zero /bottom :
Top : điểm kéo nằm tại nét trên
Zero : điểm kéo nằm tại giữa hai nét
Bottom : điểm kéo nằm tại nét dới
-Scale : s enter khoảng cách giữa hai nét
< from point >: điểm bắt đầu
To point : điểm tiếp theo
-Undo : u enter quay lại 1 bớc vẽ
-Close : c enter khép kín 1 đờng mline
Đối tợng mline không chịu tác dụng của lệnh trim, extend. Muốn sử dung
các lệnh này trớc hết phải vào lệnh explode để phá vỡ đối tợng mline
Lệnh phá vỡ đối tợng đa tuyến:
Modify/ explode
command: x enter
Dùng để phá vỡ các đối tợng nh polyline, hình chữ nhật, đa giác
thànhc các đối tợng riêng biệt là các phân đoạn của đối tợng cũ
Select object: chọn đối tợng. Tiếp tục chọn hoặc phải chuột để kết thúc
lệnh

11

Bài 5:
A.Tô chất liệu mặt cắt:
Draw / hatch Command:h enter
Hiện hộp thoại : boundary hatch
1.Pttern type:
-Chọn mẫu mặt cắt theo th viện có sẵn trong máy
-Sử dụng nút Next và Previous để lật trang vật liệu
-Chọn vật liệu nào thì ấn trái chuột vào mẫu vật liệu đó rồi nhấn OK
-Để tô đen 1 vùng kín ta lựa chọn chế độ Solid
2.Pattern properties : dùng để gắn tính chất cho mẫu mặt cắt.
-Iso pen width : chiều rộng nét vẽ khi in
-Scale: hệ số tỷ lệ cho mẫu cắt đang chọn
Chú ý : nếu bản vẽ đơn vị là m thì những vật liệu có dấu (*) bên trên
hoặc bắt đầu bằng chữ AR- thì ta chọn tỷ lệ: 0,02-0,04
-Angle : Định góc nghiêng các đờng cắt so với mẫu chọn
-Spacing và double : chỉ có tác dụng khi chọn Usser defined pattern
-đây là khoảng cách giữa các đờng gạch chéo (spacing) tạo ra đờng
gạch chéo đan chéo nhau(double hatch)
3.Boundary Xác định vùng vẽ mặt cắt
*Pick point : xác định đờng biên kín bằng cách chọn 1 điểm nằm trong
*Select object :chọn đờng biên kín bằng cách chọn các đối tợng bao
quanh.
*Remove island : sau khi chọn xong đờng biên và vùng kín bên trong,nếu
ta muốn trừ đi các vùng bên trong đờng biên kín thì chọn nút này
*Selection : xem các đờng biên đã chọn dới dạng nét khuất
*Advanced options : xuất hiện hộp hội thoại để chọn chế độ tô
-Retain boundries : giữ lại đờng biên, 1 đờng bao là polyline sẽ đợc
vẽ thêm kèm mặt cắt
-Make new boundary set : cho phép chọn một số đối tợng làm đờng
bao, các đối tợng này phải khép kín một diện tích.sau khi kết thúc
chọn sẽ trở lại hộp hội thoại lớn.khi dùng Pick point để chọn vùng tô,
mặc dù có nhiều đối tợng bao quanh điểm này nhng chỉ có những
đối tợng vừa đợc chọn mới đợc dùng làm đờng bao.
12