Tải bản đầy đủ
Độ dốc của đường tổng cầu

Độ dốc của đường tổng cầu

Tải bản đầy đủ

Hình 13.5
Thị trường tiền tệ và độ dốc của đường AD
Interest
rate

(a) The Money Market

(b) The Aggregate-Demand Curve

Price
Money

2. . . . increases the

supply

demand for money . . .

1. An increase in the price level . . .

level

4. . . . which in turn reduces the
quantity of goods and services

3. . . . which increases
equilibrium interest rate . . .

r2

demanded.
P2

Money demand at

r1

price level P2, MD2

P1

Aggregate

Money demand at

demand

price level P1, MD1
0

Quantity fixed

Quantity

by the Fed

of money

0

Y2

Y1

Quantity
of output

An increase in the price level from P1 to P2 shifts the money-demand curve to the right, as in panel (a). This increase in money demand causes the interest rate to rise
from r1 to r2. Because the interest rate is the cost of borrowing, the increase in the interest rate reduces the quantity of goods and services demanded from Y1 to Y2. This
negative relationship between the price level and quantity demanded is represented with a downward-sloping aggregate-demand curve, as in panel (b).

Trần Thị Bích Dung

18

Hình13.5

Thị trường tiền tệ và độ dốc của đường AD

(a) Thị trường tiền tệ

r

(b) Đường Tổng cầu

Pl

Cung tiền

r2

P2

MD2( P2 )

r1

P1
AD

MD1 (P1 )

0

8/9/17

M

Y

Lượng tiền

Trần Thị Bích Dung

0

Y2

Y1

19

I.TÁC ĐỘNG CHÍNH SÁCH TIỀN TỆ ĐẾN TỔNG CẦU



Dịch chuyển đường tổng cầu

– Lượng cầu HH & DV thay đổi
– Ứng với một mức giá cho trước



Chính sách tiền tệ

– Tăng cung tiền
– Giảm cung tiền
– Dịch chuyển đường tổng cầu

8/9/17

Trần Thị Bích Dung

20

I.TÁC ĐỘNG CHÍNH SÁCH TIỀN TỆ ĐẾN TỔNG CẦU



Khi NHTW áp dụng CSTT mở rộng: tăng cung tiền

– Đường cung tiền dịch sang phải
– Lãi suất giảm
– Tại bất kỳ mức giá cho trước nào


Tăng lượng cầu HH&DV

– Đường AD dịch sang phải

8/9/17

Trần Thị Bích Dung

21

Hình 3
Tác động của tăng cung tiền
(a) The Money Market

Interest

(b) The Aggregate-Demand Curve

Price

rate

level
Money supply,
MS1

MS2
1. When the Fed
increases the

r1

money supply . . .
P

r2

AD2

0

Money demand

Aggregate

at price level P

demand, AD1

Quantity
2. . . . the equilibrium
interest rate falls . . .

of money

0

Y1

Y2

Quantity of output

3. . . . which increases the quantity of goods and services demanded at a given
price level.

In panel (a), an increase in the money supply from MS1 to MS2 reduces the equilibrium interest rate from r1 to r2. Because the interest rate is the cost of borrowing, the
fall in the interest rate raises the quantity of goods and services demanded at a given price level from Y1 to Y2. Thus, in panel (b), the aggregate-demand curve shifts to
the right from AD1 to AD2.
© 2012 Cengage Learning. All Rights Reserved. May not be copied, scanned, or duplicated, in whole or in part, except for use as permitted in a license distributed with a certain product or service or otherwise on a password-protected
website for classroom use.

22

Hình 3

Tác động của tăng cung tiền

(a) Thị trường tiền tệ

r

(b) Đường AD

P

MS2

MS1

r1
P

r2
AD2

Md (P)
0

8/9/17

M1

AD1

Lượng tiền
M2

Trần Thị Bích Dung

Y1

Y2

Y

23

I.TÁC ĐỘNG CHÍNH SÁCH TIỀN TỆ ĐẾN TỔNG CẦU



8/9/17

Khi NHTW áp dụng CSTT thu hẹp: giảm cung tiền

– Đường cung tiền dịch sang trái
– Lãi suất tăng
– Tại bất kỳ mức giá cho trước nào
• Giảm lượng cầu HH&DV
– Đường AD dịch sang trái

Trần Thị Bích Dung

24

I.TÁC ĐỘNG CHÍNH SÁCH TIỀN TỆ ĐẾN TỔNG CẦU



Lãi suất liên ngân hàng (Federal funds rate)

– Lãi suất
– Các ngân hàng tính lẫn nhau
– Đối với các khoản cho vay ngắn hạn



Fed

– Mục tiêu là lãi suất liên ngân hàng


FOMC – nghiệp vụ thị trường mở



8/9/17

Điều chỉnh cung tiền

Trần Thị Bích Dung

25

I.TÁC ĐỘNG CHÍNH SÁCH TIỀN TỆ ĐẾN TỔNG CẦU




Tóm lại:



NHTW áp dụng CS tiền tệ thu hẹp/thắt chặt

8/9/17

NHTW áp dụng CS tiền tệ mở rộng/nới lỏng

– Nhằm mục tiêu mở rộng tổng cầu
– (AD dịch chuyển sang phải)
• Tăng cung tiền
• Giảm lãi suất
– Nhằm mục tiêu thu hẹp tổng cầu
– (AD dịch chuyển sang trái)
• Giảm cung tiền
• Tăng lãi suất

Trần Thị Bích Dung

26

Tại sao Fed để mắt đến thị trường chứng khoán (và ngược lại)



Biến động giá chứng khoán

– Tín hiệu của sự phát triển kinh tế
– Bùng nổ kinh tế thập niên 1990
• Tăng trưởng GDP nhanh và giảm thất nghiệp
• Giá cổ phiếu tăng (4 lần)
– Suy thoái sâu 2008 và 2009
• Giá cổ phiếu sụt giảm
– Từ 11/2007 đến 3/2009, thị trường cổ phiếu mất giá khoảng một nửa

© 2012 Cengage Learning. All Rights Reserved. May not be copied, scanned, or duplicated, in whole or in part, except for use as permitted in a license distributed with a certain product or service or otherwise on a password-protected
website for classroom use.

27

Tại sao Fed để mắt đến thị trường chứng khoán (và ngược lại)



Fed

– Không quan tâm đến giá cổ phiếu
– Giám sát và đáp lại sự phát triển của nền KT


Bùng nổ thị trường cổ phiếu làm tăng tổng cầu AD

– Hộ gia đình – giàu có hơn
• Kích thích chi tiêu tiêu dùng C
– Doanh nghiệp – muốn bán nhiều cổ phiếu mới
• Kích thích chi tiêu đầu tư I

© 2012 Cengage Learning. All Rights Reserved. May not be copied, scanned, or duplicated, in whole or in part, except for use as permitted in a license distributed with a certain product or service or otherwise on a password-protected
website for classroom use.

28